Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

Với những bạn mới bắt đầu ôn luyện cho kỳ thi IELTS hẳn các bạn sẽ cảm thấy khó khăn và sẽ tự hỏi lộ trình tự học ielts cho người mới bắt đầu như thế nào? Bài viết dưới đây sẽ là gợi ý cho các bạn lộ trình học ielts từ con số 0.

LỘ TRÌNH HỌC IELTS CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU 1

I. Phần mở đầu

Lộ trình học tiếng anh ielts cho người mất gốc sẽ bắt đầu từ việc các bạn phân bổ thời gian học của mình thật hợp lý. Các bạn có thể xác định rõ mục tiêu của mình để sắp xếp thời gian sao cho hợp lý. Vì đây là lộ trình học ielts cho người bắt đầu vì thế các bạn nên các bạn có thể đánh giá bản thân sau số giờ học nhất định để tiếp tục xem xem bạn cần cố bao nhiêu để đạt được mục tiêu của mình. Các bạn có thể học theo lộ trình sau:

200 giờ: 0-3.0 (dự kiến 3h học/ ngày, cần 1,5 tháng)

150 giờ: 3.0-4.0 (dự kiến 3h học/ ngày, cần 1,5 tháng)

150 giờ: 4.0-5.0 (dự kiến 3h học/ ngày, cần 1,5 tháng)

150-200 giờ: 5.0-6.0 (dự kiến 3h học/ ngày, cần 2 tháng)

Mỗi ngày bạn có thể dành ra 3-4 tiếng để tự học các kỹ năng và ôn luyện cho kỳ thi IELTS của mình.

II. Lộ trình học ielts từ số 0

1. Giai đoạn từ 0-3.0:

Đây là giai đoạn cơ bản để bạn có thể bắt đầu xây dựng các nền tảng về ngữ pháp, từ vựng và phát âm. Các bạn có thể tham khảo các cuốn sách sau với giai đoạn này:

- Tree or Three Elementary (Cambridge) - sách về phát âm

- Oxford word skills Basic (Oxford) - sách về từ vựng cơ bản theo chủ đề

- Tactics for listening Basic (Oxford) - sách luyện nghe cơ bản

- Essential grammar in use Elementary - Raymond Murphy (Cambridge) - ngữ pháp cơ bản

- English grammar in use Intermediate (Cambridge) - ngữ pháp trung cấp

Các bạn có thể luyện tập hàng ngày và dành ra chủ nhật để lấy lại tinh thần để tiếp tục chiến đấu và các bạn có thể sắp xếp lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu từ giai đoạn 0-3.0 như sau:

Bài học

Phát âm

Ngữ pháp

Từ vựng

1

Nguyên âm đơn và nguyên âm kép

từ loại cơ bản trong tiếng Anh (danh từ, động từ, tính từ)

tên các quốc gia

2

Phụ âm

danh từ đếm được (số ít+số nhiều)/ không đếm được

từ vựng nghề nghiệp (JOBS)

3

Phụ âm

cấu trúc câu "S+tobe+adj" và cụm danh từ "adj+N"

các tính từ thường gặp 1 (FEELINGS & EMOTIONS 1)

4

Trọng âm từ và câu

cấu trúc câu "S+tobe+(a/an)+adj+N(s/es)"

các tính từ thường gặp 2 (DESCRIBING THINGS)

5

Âm cuối và âm nối

cấu trúc câu "S+V+O"

các động từ thường gặp 1 (PERSONAL INFORMATION 1)

6

Ôn tập âm và ngữ điệu

thì hiện tại đơn

các động từ thường gặp 2 (PERSONAL INFORMATION 2)

7

Đại từ phản thân, đại từ chỉ người, đại từ sở hữu

từ vựng thành viên gia đình, cách đọc số (FAMILY)

8

Đại từ chỉ định, mạo từ

từ vựng đồ vật quanh ta (THINGS AROUND ME)

9

Thì hiện tại tiếp diễn

trạng từ tần suất, các hoạt động hàng ngày (DAILY ACTIVITIES)

10

Quy tắc dạng của động từ

cụm động từ chỉ hoạt động giải trí (FUN ACTIVITIES)

11

Cấu trúc "there+tobe" + many, much, a lot of/ lots of

từ vựng thức ăn, đồ uống (FOOD & DRINKS 1)

12

Câu mệnh lệnh

các địa điểm trên phố, giới từ chỉ vị trí (PLACES IN TOWN)

13

Câu đề nghị, xin phép

phương tiện giao thông, các hoạt động khi đi du lịch (TRAVELLING & TRANSPORTATION)

14

Thì tương lai đơn, tương lai gần & HTTD chỉ tương lai

từ vựng các kế hoạch cuộc đời (LIFE PLANS)

15

Thì quá khứ đơn (to be) và used to

tính từ đuôi -ed và -ing (FEELINGS & EMOTIONS 2)

16

Thì quá khứ đơn (động từ có quy tắc & bất quy tắc)

cụm động từ chỉ thói quen tốt&xấu (GOOD & BAD HABITS)

17

Thì quá khứ tiếp diễn, when, whereas và while

phrasal verbs thường gặp (WEATHER & SEASONS)

18

Thì hiện tại hoàn thành

hoạt động trong cuộc đời (LIFE EVENTS)

19

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

trải nghiệm cuộc sống (LIFE EXPERIENCE)

20

Động từ khuyết thiếu, câu yêu cầu

cụm từ dùng trong quy định (RULES)

21

Câu cảm thán, such, so

tính từ khen, chê (PERSONALITIES)

22

Have/ has got

cụm từ mô tả ngoại hình (APPEARANCE)

23

some, any, enough, too...to

từ chỉ đồ ăn, thức uống (FOOD & DRINKS 2)

24

So sánh hơn, so sánh nhất, one of the…

tính từ thường gặp khi đi du lịch (OPINIONS)

25

So sánh bằng, ôn tập so sánh hơn

tính từ chỉ cuộc sống ở quê và đô thị (COUNTRY & CITY LIFE)

26

So sánh kép + trạng từ thường gặp ở đầu câu

điều phải làm trước khi chết (BUCKET LIST)

27

Câu đề nghị lịch sự

danh từ và tính từ chỉ thể loại phim/ sách (BOOK & MOVIE GENRES)

28

Would like/ love, prefer, would rather

các cách nói thích (EXERCISES)

29

also, as well, too

các môn thể thao (SPORTS)

30

Đưa lời khuyên

từ vựng về sức khỏe (HEALTH PROBLEMS)

31

Liên từ FANBOYS

cách kéo dài câu trả lời bằng WH + Trả lời speaking part 1

LỘ TRÌNH HỌC IELTS CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU 2

2. Giai đoạn 3.0-4.0

Ở giai đoạn tiếp theo của lộ trình học IELTS từ đầu, các bạn sẽ rèn luyện thêm các kỹ năng để phục vụ cho bài thi. Các bạn luôn ghi nhớ rằng việc nâng cao vốn từ vựng là rất cần thiết cho quá trình học ôn cho kỳ thi IELTS. Các bạn có thể tham khảo các cuốn sách sau:

- English pronunciation in use Elementary (Cambridge) - sách phát âm

- English vocabulary in use Elementary (Cambridge) - sách từ vựng

- English grammar in use Intermediate (Cambridge) - sách ngữ pháp trung cấp

- Oxford word skills Intermediate - sách từ vựng trung cấp

- Tactics for listening Developing (Oxford) - sách nghe trung cấp

- Intensive listening - nghe chuyên sâu

- Intensive reading - đọc chuyên sâu

Lộ trình học ở giai đoạn này như sau:

Bài học

Ngữ pháp

Từ vựng

Kỹ năng

1

Phân biệt hiện tại hoàn thành (HTHT) và quá khứ đơn giản (QKĐG). Động từ có quy tắc&bất quy tắc

mô tả cụ thể công việc/ học tập (WORKING & LEARNING)

đọc và tóm tắt ý chính (SKIM & GIVE HEADINGS)

2

Quá khứ hoàn thành + liên từ after, before

mô tả mối quan hệ (RELATIONSHIPS)

nghe tìm thông tin cơ bản về: ai, ở đâu, cái gì, như thế nào (LISTEN FOR GISTS)

3

Đưa dự đoán tương lai

công nghệ (TECHNOLOGY)

đọc và tóm tắt ý chính (SKIM & GIVE HEADINGS)

4

Điều kiện loại 0, loại 1

khoa học (SCIENCE)

nghe tìm thông tin cơ bản về: ai, ở đâu, cái gì, như thế nào (LISTEN FOR GISTS)

5

Liên từ since, as, because, because of

hàng xóm và quê hương (HOMETOWN & NEIGHBOURS)

đâu là từ khóa quan trọng trong bài đọc (SCAN FOR KEY WORDS)

6

Liên từ chỉ mục đích in order to, so, so that, so as to

trạng từ chỉ tần xuất dạng nâng cao + từ vựng về sách (READING BOOKS)

nghe và tóm tắt được các phần chính trong bài (LISTEN FOR MAIN IDEAS)

7

Liên từ as long as, as soon as, as far as

từ vựng về mạng (INTERNET)

đọc và tìm từ khóa trong bài (SCAN FOR KEY WORDS)

8

Liên từ even if, even though, although, though

từ vựng về mua sắm (SHOPPING)

nghe và tóm tắt được các phần chính trong bài (LISTEN FOR MAIN IDEAS)

9

Liên từ both...and..., not only...but also...

từ vựng về thời trang (FASHION)

đọc và vẽ được sơ đồ tóm tắt nội dung có ý chính và ý phụ (READ & SUMMARIZE)

10

Liên từ either...or..., neither...nor...

từ vựng về thiên nhiên (NATURE)

tổng quan các dạng bài nghe trong đề thi

11

Câu điều kiện loại 2

từ vựng về âm nhạc (MUSIC)

tổng quan các dạng bài đọc trong đề thi

12

Câu if it weren't for...

từ vựng về người nổi tiếng (IDOLS)

chiến thuật làm dạng bài nghe Completing forms and tables

13

Câu if it hadn't been for…

từ vựng về thành tựu khoa học loài người (INVENTIONS)

chiến thuật làm dạng bài đọc Multiple choice questions

14

Câu tường thuật

từ vựng về hành tinh (PLANETS)

luyện tập bài nghe Completing forms and tables

15

Câu bị động thì hiện tại

từ vựng về động vật (ANIMALS)

luyện tập bài đọc MCQs

16

Câu bị động thì quá khứ

từ vựng về môi trường (ENVIRONMENT)

chiến thuật làm dạng bài nghe Multiple choice questions

17

Câu bị động thì tương lai

từ vựng về quà tặng (GIFTS)

chiến thuật làm dạng bài đọc Completing tables and flow charts

18

Mệnh đề quan hệ

từ vựng về điện ảnh (PHOTOGRAPHS)

luyện tập dạng bài nghe Multiple choice questions

19

Mệnh đề quan hệ rút gọn

từ vựng về ấn tượng ban đầu (FIRST IMPRESSION)

luyện tập dạng bài đọc Completing tables and flow charts

20

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

từ vựng về giấc ngủ và stress (SLEEPING & STRESS)

chiến thuật làm dạng bài nghe matching/ labeling

21

Chiến thuật làm dạng bài đọc True/ False/ Not given; Yes/ No/ Not given + luyện tập

22

Luyện tập dạng bài nghe matching/ labeling, cách chữa đề đọc bằng table of words

23

Chiến thuật làm dạng bài đọc matching headings + luyện tập

24

Luyện tập đề nghe part 1 + cách chữa đề nghe part 1

25

Chiến thuật làm dạng bài đọc matching features + luyện tập

26

Luyện tập đề nghe part 2 + cách chữa đề nghe part 2

27

Chiến thuật làm dạng bài đọc matching sentence endings + luyện tập

28

Luyện tập đề nghe part 3 + cách chữa đề nghe part 3

29

Chiến thuật làm dạng bài đọc sentence completion + luyện tập

30

Luyện tập đề nghe part 4 + cách chữa đề nghe part 4

31

Chiến thuật làm dạng bài đọc summary/ note completion + luyện tập

LỘ TRÌNH HỌC IELTS CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU 3

3. Giai đoạn 4.0-5.0

Ở giai đoạn này của lộ trình học ielts cho người mất gốc, các bạn tiếp tục nâng cao kỹ năng của mình với các cuốn sách sau và các bài học như dưới đây:

- Ship or sheep (Cambridge) - sách phát âm

- English vocabulary in use Intermediate (Cambridge) - sách từ vựng trung cấp

- Tactics for listening Developing (Oxford) - sách nghe trung cấp

- Cambridge vocabulary for IELTS - từ vựng chuyên về IELTS

- Cambridge grammar for IELTS - ngữ pháp chuyên về IELTS

- Complete IELTS 4.0-5.0 - đề thi IELTS chuẩn hóa được biên soạn cho đúng level này

Dưới đây là lộ trình luyện thi IELTS chi tiết của level 3

Bài học

Ngữ pháp

Từ vựng

Kỹ năng

1

Thì hiện tại

tiền tố

tổng quan đề thi nói + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

2

Thì quá khứ

hậu tố của danh từ

tổng quan đề thi viết + luyện đề sách Complete IELTS 1

3

Thì tương lai

hậu tố của tính từ

cách mở rộng câu trả lời speaking + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

4

Thì hoàn thành

danh từ ghép

từ vựng cho writing task 1 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

5

Ngữ pháp của danh từ

collocation

luyện tập speaking part 1 + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

6

Ngữ pháp của đại từ

danh từ/ động từ/ tính từ/ giới từ

luyện viết introduction cho writing task 1 + luyện đề sách Complete IELTS 2

7

Tính từ & trạng từ

phrasal verbs

speaking part 2 (mô tả vật, đồ vật) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

8

Các loại so sánh

idioms

mô tả biểu đồ hình tròn (pie chart) writing task 1 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

9

Động từ khuyết thiếu

make, do, have, take

speaking part 2 (mô tả người) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

10

Câu điều kiện

give, keep, break, catch, see

biểu đồ đường (line graph) writing task 1 + luyện đề sách Complete IELTS 3

11

Câu bị động nâng cao

go, get

speaking part 2 (mô tả địa điểm) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

12

Liên kết ý (time & sequence, addition & contrast)

biểu đồ hình cột (bar graph) writing task 1 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

13

Liên kết ý (similarities & differences, reason, purpose & result)

speaking part 2 (mô tả sự kiện) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

14

Danh từ hóa (nominalizations)

bảng biểu (table) writing task 1 + luyện đề sách Complete IELTS 4

15

Formal&informal language

speaking part 2 (mô tả hoạt động) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

16

Paraphrasing skills

giản đồ (diagram) writing task 1 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

17

Vague language, fillers

speaking part 2 (mô tả sở thích) + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

18

Synonyms

chủ đề nông nghiệp (AGRICULTURE)

bí kíp làm writing task 2 + luyện đề sách Complete IELTS 5

19

Cách đưa quan điểm

chủ đề thế hệ (GENERATIONS)

bí kíp trả lời speaking part 3 + ngữ âm nâng cao + luyện nghe sách Tactics

20

Antonyms

chủ đề ẩm thực (CUISINE)

tư duy ý tưởng & sắp xếp ý vào đoạn văn trong writing task 2 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

21

Chủ đề sự nghiệp (CAREER)

luyện tập câu hỏi lựa chọn trong speaking part 3 + luyện nghe sách Tactics + luyện đề sách Complete IELTS 6

22

Chủ đề doanh nghiệp, bán hàng, tài chính (BUSINESS, SALES, MARKETING, FINANCE)

luyện tập câu hỏi về quan điểm trong writing task 2 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

23

Chủ đề nghệ thuật: âm nhạc, phim ảnh, văn học, hội họa (ARTS)

luyện tập câu hỏi về tầm quan trọng trong speaking part 3+ luyện nghe sách Tactics + luyện đề sách Complete IELTS 7

24

Chủ đề liên lạc, thông tin (COMMUNICATION & TECHNOLOGY)

luyện tập câu hỏi về lợi/ hại, ưu/ khuyết điểm trong writing task 2 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

25

Chủ đề luật pháp, tội phạm (LAW & CRIME)

luyện tập câu hỏi về sự phổ biến trong speaking part 3 (what's the most important...?)+ luyện nghe sách Tactics + luyện đề sách Complete IELTS 8

26

Chủ đề chiến tranh và hòa bình (WAR & PEACE)

luyện tập câu hỏi về thảo luận (discuss both views) trong writing task 2 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

27

Chủ đề chính trị và giáo dục (POLITICS & EDUCATION)

luyện tập câu hỏi về sự khác biệt trong speaking part 3 + luyện nghe sách Tactics + luyện đề sách Complete IELTS 9

28

Chủ đề đô thị hóa (URBANIZATION)

luyện tập câu hỏi về nguyên nhân, vấn đề, giải pháp trong writing task 2 + chữa bài luyện đề sách Complete IELTS

29

Chủ đề phát triển thể chất và tinh thần (MENTAL & PHYSICAL DEVELOPMENT)

luyện tập câu hỏi về sự thay đổi/ xu hướng trong speaking part 3 + luyện nghe sách Tactics + luyện đề sách Complete IELTS 10

30

Làm 1 đề actual test

LỘ TRÌNH HỌC IELTS CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU 4

4. Giai đoạn 5.0-6.0

Ở giai đoạn này chắc hẳn các bạn đã nắm vững được cấu trúc của bài thi, nên với giai đoạn này của lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu các bạn có thể tham khảo thêm các cuốn sách sau để nâng cao trình độ của mình:

- Complete IELTS band 5.0-6.5 - đề thi IELTS chuẩn hóa được biên soạn cho đúng level này

- Reading strategies for the IELTS test - chiến lược làm bài đọc IELTS

- Listening strategies for the IELTS test - chiến lược làm bài nghe IELTS

- IELTS synonyms for words commonly used - những cụm từ đồng nghĩa phổ biến

- Top 20 great grammar for great writing - 20 chủ điểm ngữ pháp cho bài viết hay

- Collins grammar for IELTS

- Marvellous techniques for IELTS writing

Dưới đây là lộ trình chi tiết cho level 4:

Bài học

Từ vựng/ ngữ pháp

Kỹ năng

1

Trật tự từ và kết hợp từ

bài 1 reading strategies + viết task 1 Line graph

2

Mệnh đề tính từ & rút gọn

bài 1 listening strategies + luyện nói 3 parts

3

Bài 1 complete IELTS

4

Mệnh đề trạng từ & rút gọn

bài 2 reading strategies + viết task 1 Bar chart.

5

Danh động từ

bài 2 listening strategies + luyện nói 3 parts

6

Bài 2 complete IELTS

7

Fragments, run-ons, comma splices

bài 3 reading strategies + viết task 1 Pie chart

8

Parallel structure (cấu trúc song song)

bài 3 listening strategies + luyện nói 3 parts

9

Bài 3 complete IELTS

10

Reference words (từ giúp tăng cohesion)

bài 4 reading strategies + viết task 1 Table

11

Cấu tạo cụm danh từ

bài 4 listening strategies + luyện nói 3 parts

12

Bài 4 complete IELTS

13

Hiểu cấu trúc đoạn văn

bài 5 reading strategies + viết task 1 Map/ Process

14

Những từ và cấu trúc hay nhầm lẫn, 3 lỗi ngữ pháp cơ bản

bài 5 listening strategies + luyện nói 3 parts

15

Bài 5 complete IELTS

16

3 cách tìm ý và luận cứ cho bài viết

bài 6 reading strategies + viết task 2 Opinion (agree/ disagree)

17

Bài 6 listening strategies + luyện nói 3 parts

18

Bài 6 complete IELTS

19

Sự mạch lạc

bài 7 reading strategies + viết task 2 Advantages & Disadvantages

20

Bài 7 listening strategies + luyện nói 3 parts + viết task 2 Problem & Solution

21

Bài 7 complete IELTS

22

Viết câu phức

bài 8 reading strategies + viết task 2 Discussion (discuss both views)

23

Bài 8 listening strategies + luyện nói 3 parts + viết task 2 Two-part question

24

Bài 8 complete IELTS

25-30

Luyện 1 đề thi thật những tháng gần nhất/ ngày CÓ BẤM GIỜ

Nguồn tham khảo: LangGo

III. Kết luận

Trên đây là gợi ý cho lộ trình học ielts cho người mất gốc với các bài học chi tiết cho các giờ học cho từng level. Chúc các bạn có thể áp dụng thành công lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu cho giai đoạn từ 0 đến 6.0 và đạt số điểm mà các bạn mong muốn. Chúc các bạn may mắn!

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí
Hỗ trợ trực tuyến