Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Benefit đi với giới từ gì? Các cấu trúc và cách dùng cụ thể

Nội dung [Hiện]

Benefit là một từ vựng có thể kết hợp được với nhiều giới từ khác nhau, vậy benefit đi với giới từ gì, cách dùng cụ thể ra sao? Cùng LangGo tìm hiểu và thực hành với các bài tập vận dụng nhé!

Benefit đi với giới từ gì?
Benefit đi với giới từ gì?

1. Benefit nghĩa là gì?

Trong tiếng Anh, từ benefit vừa có thể là danh từ, vừa có thể là động từ với các ý nghĩa khác nhau. Cụ thể:

Benefit khi là danh từ:

Danh từ benefit là gì
Danh từ benefit là gì

Theo từ điển Oxford, khi benefit là một danh từ mang các nghĩa như sau:

  • Lợi ích, lợi thế mà thứ gì đó mang lại

Ví dụ: Eating a balanced diet with plenty of fruits and vegetables has numerous health benefits, such as reducing the risk of chronic diseases and maintaining a healthy weight. (Ăn một chế độ ăn cân đối với đủ rau và trái cây mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe, như giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính và duy trì cân nặng khỏe mạnh.)

  • Phúc lợi, trợ cấp (do chính phủ cung cấp, thường dành cho những người  thất nghiệp, người có hoàn cảnh khó khăn,...)

Ví dụ: Unemployment benefits are available for individuals who have lost their jobs, providing temporary financial assistance during their job search.(Các phúc lợi thất nghiệp có sẵn cho những người đã mất việc, cung cấp hỗ trợ tài chính tạm thời trong quá trình tìm kiếm việc làm.)

  • Phụ cấp, phúc lợi dành cho nhân viên (ngoài tiền lương chính thức)

Ví dụ: In addition to their salary, employees receive benefits like transportation allowances and meal subsidies.(Ngoài lương cơ bản, nhân viên nhận được các phúc lợi như trợ cấp đi lại và trợ cấp ăn uống.)

  • Tiền từ công ty bảo hiểm

Ví dụ: After the accident, John was able to receive disability benefits from his insurance company to cover his medical expenses and lost income.(Sau tai nạn, John đã nhận được tiền trợ cấp khuyết tật từ công ty bảo hiểm để chi trả cho các chi phí y tế và thu nhập bị mất.)

  • Sự kiện với mục đích từ thiện

Ví dụ: The charity gala was organized to benefit underprivileged children, with all proceeds going towards providing education and healthcare for them.(Đêm tiệc từ thiện được tổ chức nhằm góp phần giúp đỡ trẻ em khó khăn, với toàn bộ số tiền thu được được sử dụng để cung cấp giáo dục và chăm sóc sức khỏe cho chúng.)

Benefit khi là động từ:

Benefit khi là một động từ
Benefit khi là một động từ

Theo từ điển Cambridge, động từ benefit có nghĩa là giúp đỡ ai đó hoặc được ai đó giúp đỡ, nhận được lợi ích, hoặc cho ai/ thứ gì đó lợi ích nào đó.

Ví dụ: Learning a second language can benefit your cognitive abilities and improve your job prospects.(Học một ngôn ngữ thứ hai có thể mang lại lợi ích cho khả năng nhận thức và cải thiện triển vọng việc làm của bạn.)

2. Benefit đi với giới từ gì?

Cũng theo từ điểm Cambridge, benefit đi với các giới từ như from, of, by, to để nhấn mạnh ai đó, cái gì đó được nhận lợi ích từ điều gì.

Sau đây là các cấu trúc của Benefit đi với giới từ:

2.1. Benefit đi với giới từ from

Cấu trúc: Benefit(V) + from + somebody/something 

Cách dùng: Cụm từ benefit from được dùng để nhấn mạnh việc nào đó đã mang lại lợi ích cho ai, thứ gì.

Ví dụ: Small businesses can benefit from government grants and subsidies to support their growth.(Các doanh nghiệp nhỏ có thể hưởng lợi từ các khoản tài trợ và trợ cấp từ chính phủ để hỗ trợ sự phát triển của họ.)

2.2. Benefit đi với giới từ of

Cấu trúc: 

  • Benefit (N)+  of +  something/ doing something 
  • Be+  of +  benefit (N) (to somebody/something)

Cách dùng: Giới từ of có thể đứng trước hoặc sau benefit, cả hai cấu trúc đều được dùng để nhấn mạnh người, thứ gì đó được hưởng lợi ích.

Ví dụ: The new transportation system will be of great benefit to commuters, reducing travel time and congestion. (Hệ thống giao thông mới sẽ mang lại lợi ích lớn cho người đi làm hàng ngày, giảm thời gian di chuyển và kẹt xe.)

2.3. Benefit đi với giới từ by

Cấu trúc: Benefit + by + V-ing

Cách dùng: Dùng để nói về việc có được lợi ích từ việc gì

Ví dụ: The community garden benefited by engaging volunteers who helped maintain and cultivate the plants.(Khu vườn cộng đồng đã được lợi bằng cách tận dụng sự tham gia của các tình nguyện viên giúp duy trì và chăm sóc cây cảnh.)

2.4. Benefit đi với giới từ to

Cấu trúc: S + benefit + to + somebody/something

Cách dùng: Cụm từ benefit to (với benefit là động từ) diễn tả mối quan hệ lợi ích từ bên mang lại lợi ích đến bên nhận được lợi ích.

Ví dụ: The new library will be of great benefit to students, providing them with a wide range of resources for their studies.(Thư viện mới sẽ mang lại lợi ích lớn cho sinh viên, cung cấp cho họ một loạt các tài liệu học tập.)

3. Các collocation với benefit

Ngoài các giới từ trên, benefit còn thường được sử dụng cùng với một số cụm từ khác trong tiếng Anh. Cùng LangGo xem các collocation phổ biến sử dụng benefit dưới đây nhé!

  • Reap the benefits: Hưởng lợi (từ việc làm gì)

Ví dụ: If you study hard, you will reap the benefits of your efforts. (Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ nhận được lợi ích từ những nỗ lực của bạn.)

  • Considerable, enormous, great benefit: lợi ích to lớn, đáng kể

Ví dụ: Investing in renewable energy can bring considerable benefits to the environment and future generations. (Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể mang lại lợi ích đáng kể cho môi trường và các thế hệ tương lai.)

  • Real, sustainable benefit: lợi ích thiết thực, thực tế

Ví dụ: The new technology has great substantial benefits for the company. (Công nghệ mới mang lại những lợi ích thiết thực to lớn cho công ty.)

  • Long-term benefit: lợi ích dài hạn

Ví dụ: Investing in education provides long-term benefits by opening up better career opportunities and improving overall quality of life. (Đầu tư vào giáo dục mang lại lợi ích dài hạn bằng cách mở ra cơ hội nghề nghiệp tốt hơn và cải thiện chất lượng cuộc sống tổng thể.)

  • Short-term benefit: lợi ích ngắn hạn

Ví dụ: Taking a short break from work can have short-term benefits, such as reduced stress and increased productivity upon return. (Nghỉ ngơi ngắn hạn khỏi công việc có thể mang lại lợi ích ngắn hạn như giảm căng thẳng và tăng năng suất khi trở lại.)

  • Enjoy, have, derive, gain, get, obtain, draw benefit: nhận được lợi ích

Ví dụ: Students who have access to quality educational resources have the benefit of acquiring knowledge and developing critical thinking skills. (Những sinh viên có tiếp cận các nguồn tài nguyên giáo dục chất lượng có lợi ích của việc tiếp cận kiến thức và phát triển kỹ năng tư duy phản biện.)

4. Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với benefit

4.1. Từ đồng nghĩa với benefit

Benefit synonyms
Benefit synonyms
  • Advantage: Lợi thế, ưu điểm

Ví dụ: One advantage of living in a city is the easy access to diverse cultural events and activities. (Một lợi thế của việc sống trong thành phố là có thể dễ dàng tiếp cận với các sự kiện và hoạt động văn hóa đa dạng.)

  • Gain: Lợi được, thu được

Ví dụ: By investing in the stock market, he hopes to gain financial returns in the long run. (Bằng cách đầu tư vào thị trường chứng khoán, anh ta hy vọng thu được lợi nhuận tài chính trong dài hạn.)

  • Profit: Lợi nhuận, lãi

Ví dụ: The company recorded higher profits this quarter compared to the same period last year. (Công ty ghi nhận lợi nhuận cao hơn trong quý này so với cùng kỳ năm ngoái.)

  • Reward: Phần thưởng, đền đáp

Ví dụ: Her hard work and dedication were recognized with a promotion and a pay raise as a reward. (Sự cống hiến và làm việc chăm chỉ của cô ấy đã được công nhận bằng việc thăng chức và tăng lương làm phần thưởng.)

  • Perk: Phúc lợi, lợi ích đặc biệt

Ví dụ: As a company executive, he enjoys various perks such as a company car and an expense account. (Là một nhà quản lý công ty, anh ta được hưởng nhiều phúc lợi như một chiếc xe công ty và một tài khoản chi phí.)

  • Upside: Mặt tích cực, lợi ích

Ví dụ: One upside of working from home is the flexibility it offers in terms of managing personal and professional commitments. (Một mặt tích cực của việc làm việc từ xa là sự linh hoạt trong việc quản lý các nhiệm vụ cá nhân và chuyên nghiệp.)

  • Good: Lợi ích, điều tốt

Ví dụ: Regular exercise brings many health benefits, such as improved cardiovascular fitness and increased energy levels. (Việc tập thể dục đều đặn mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe như cải thiện thể lực tim mạch và tăng năng lượng.)

4.1. Từ trái nghĩa với benefit

Benefit antonyms
Benefit antonyms
  • Disadvantage: Bất lợi, hạn chế

Ví dụ: One disadvantage of living in a rural area is the limited access to amenities and services. (Một bất lợi của việc sống ở vùng nông thôn là tiếp cận hạn chế với các tiện ích và dịch vụ.)

  • Drawback: Nhược điểm, điều không thuận lợi

Ví dụ: A major drawback of the new software is its lack of compatibility with older operating systems. (Một nhược điểm lớn của phần mềm mới là thiếu tính tương thích với các hệ điều hành cũ.)

  • Deficiency: Sự thiếu hụt, khuyết điểm

Ví dụ: A deficiency in essential nutrients can lead to various health problems. (Sự thiếu hụt các chất dinh dưỡng cần thiết có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.)

  • Inconvenience: Sự bất tiện, phiền hà

Ví dụ: The lack of parking spaces in the city center is a major inconvenience for residents. (Sự thiếu chỗ đậu xe ở trung tâm thành phố là một sự bất tiện lớn đối với cư dân.)

5.  Bài tập vận dụng với benefit

Sau khi hiểu được benefit đi với giới từ gì, cùng LangGo làm ngay các bài tập dưới đây để ghi nhớ kiến thức lâu hơn nhé!

Bài tập vận dụng với benefit
Bài tập vận dụng với benefit

Bài 1: Điền giới từ thích hợp đi kem với benefit

1. Employees can benefit ____ flexible working hours, allowing them to maintain a better work-life balance.

2. The company benefited financially _____ implementing cost-saving measures and increasing efficiency.

3. The new public transportation system will bring many benefits ______ the local community, including reduced traffic congestion and improved air quality.

4. The fundraiser is organized to raise money for the benefit ____ underprivileged children in the community.

5. Individuals can benefit greatly ______ investing in their own personal development and lifelong learning.

6. Regular exercise is beneficial _____ overall health and has numerous benefits for cardiovascular fitness.

7. The advancements in medical technology have brought numerous benefits ____ patients, such as faster and more accurate diagnoses.

8. You can benefit _____ investing in stocks and earning potential returns.

9. Students can benefit ____ a well-equipped library that offers a wide range of resources.

10. The scholarship program brings great benefit ____ students from low-income families.

Bài 2: Chọn từ thích hợp vào chỗ trống: benefit/ drawback

1. Regular exercise brings about the _______ of improved cardiovascular health.

2. Technology in education has the _______ of providing access to a wealth of information.

3. Living in a rural area offers the _______ of peace and tranquility in the surroundings.

4. Social media has the _______ of potential cyberbullying and online harassment.

5. One _______ of working from home is the flexibility in managing one's own schedule.

6. The convenience of online shopping is a _______ for having items delivered to your doorstep.

7. Learning a second language has the _______ of enhanced communication and cultural understanding.

8. Globalization has both _______ and _______ on local economies.

9. The use of renewable energy sources has the _______ of reducing carbon emissions and combating climate change.

10. While smartphones provide instant access to information, they also come with the _______ of addiction and decreased face-to-face interaction.

Đáp án bài 1: 

1.  from

2. by

3. to

4. of

5. by

6. for

7. to

8. by

9. from

10. to

Đáp án bài 2: 

1. benefit

2. benefit

3. benefit

4. drawback

5. benefit

6. benefit

7. benefit

8. benefits, drawbacks

9. benefit

10. drawback

Hy vọng bạn đã hiểu rõ hơn về benefit, cách dùng cũng như trả lời được câu hỏi benefit đi với giới từ gì từ bài viết này của LangGo. Đừng quên thường xuyên ứng dụng benefit vào các hội thoại hằng ngày nhé!

IELTS LangGo

🍰 MỪNG SINH NHẬT VÀNG - RỘN RÀNG QUÀ TẶNG!!! TRỊ GIÁ LÊN TỚI 650.000.000Đ - Từ 20/5 đến 30/6.
Nhân dịp sinh nhật 5 tuổi, IELTS LangGo dành tặng các bạn học viên CƠ HỘI GIÀNH những phần quà vô cùng giá trị từ 20/05 - 30/06/2024.
  • 1 xe Honda Vision trị giá 40.000.000đ
  • 3 Laptop Asus Vivo 15 trị giá 10.000.000đ
  • 5 Đồng hồ thông minh trị giá 2.000.000đ
  • 10 Headphone trị giá 1.000.000đ
  • 50 Voucher giảm học phí lên tới 25% 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓANhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ