Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

What do you do in your free time là câu hỏi thường xuyên xuất hiện khi nói về topic Hobbies (Sở thích)/Free time (Thời gian rảnh rỗi) trong IELTS Speaking.

Bí quyết trả lời what do you do in your free time ăn trọn điểm Speaking

Bí quyết trả lời what do you do in your free time ăn trọn điểm Speaking

Để giúp các bạn “ăn điểm” khi trả lời câu hỏi này, IELTS LangGo sẽ tổng hợp cho các bạn từ vựng, cấu trúc và một số câu trả lời mẫu về chủ đề Hobbies/Free time để các các bạn có thể tham khảo và vận dụng nhé.

1. Những câu hỏi thường gặp topic What do you do in your free time/Hobbies

Để có thể chuẩn bị thật tốt cho phần thi IELTS Speaking về một chủ đề nào đó, bạn nên tìm hiểu và tổng hợp lại những câu hỏi có tần suất xuất hiện cao để có thể luyện tập và trả lời một cách trôi chảy.

Dưới đây là một số câu hỏi thường gặp về chủ đề What do you do in your free time/Hobbies, cùng tham khảo ngay nhé.

Các câu hỏi hay gặp với chủ đề Hobbies

Các câu hỏi về chủ đề What do you do in your free time

Các câu hỏi hay gặp với chủ đề Free-time activities

Các câu hỏi hay gặp với chủ đề Hobbies/Free-time

2. Cấu trúc câu nói về Free time activities/Hobbies

Để trả lời câu hỏi What do you do in your free time cũng như các câu hỏi tương tự mà IELTS LangGo đã giúp bạn tổng hợp trong phần trên, các bạn cần nắm được những cấu trúc thông dụng khi nói về Hobbies/Free time activities dưới đây:

Một số cấu trúc để trả lời what do you do in your free time IELTS Speaking

Một số cấu trúc để trả lời what do you do in your free time IELTS Speaking

3. Câu trả lời mẫu cho topic What do you do in your free time/Hobbies IELTS Speaking

Trong phần này, chúng ta sẽ cùng tham khảo các câu trả lời mẫu cho các câu hỏi thường gặp trong 3 part của phần thi IELTS Speaking để các bạn có thể hiểu rõ cách trả lời khi được hỏi về topic What do you do in your free time/Hobbies nhé.

Part 1:

Question 1: What do you do in your spare time? (Bạn làm gì vào thời gian rảnh?)

Answer: I have always been a movie lover, so whenever I have free time, I would binge watch some series films on Netflix. For me, this is a great way to unwind and recharge my battery.

(Tạm dịch: Tôi luôn là một người yêu thích điện ảnh, vì vậy bất cứ khi nào có thời gian rảnh, tôi đều xem liên tiếp một số bộ phim dài tập trên Netflix. Đối với tôi, đây là một cách tuyệt vời để thư giãn và sạc lấy lại năng lượng.)

  • binge watch (v): xem liên tiếp
  • unwind (v): giải trí
  • recharge my battery (v): nạp lại năng lượng

Question 2: How do you usually spend your weekends? (Cuối tuần bạn thường làm gì?)

Answer: I think it would depend on the workload. In some periods of semester, my weekends have been no different from my weekdays. I mean I was snowed under by big assignments, work, deadlines, so it leaves no room for relaxation... However, sometimes, I can spend time hanging out with my friends.

(Tạm dịch: Tôi nghĩ rằng nó sẽ phụ thuộc vào khối lượng công việc. Trong một số giai đoạn của học kỳ, những ngày cuối tuần của tôi không khác gì những ngày trong tuần. Ý tôi là tôi quá bận rộn với bài tập lớn, công việc, hạn nộp bài, vì vậy tôi không còn thời gian để thư giãn ... Tuy nhiên, đôi khi, tôi có thể dành thời gian đi chơi với bạn bè của mình.)

  • snowed under (v): rất bận
  • it leaves no room for relaxation: không có thời gian cho giải trí, nghỉ ngơi

Question 3: What do you usually do after work or classes? (Bạn thường làm gì sau giờ học hoặc làm việc?)

I often surf the Internet after exhausting working hours not only for relaxing but for updating information as well. It's not a very healthy habit, I know, but it's the only time of the day when I'm completely free from my duties, so I don't deny myself anything.

(Tạm dịch: Tôi thường lướt Internet sau những giờ làm việc mệt mỏi không chỉ để thư giãn mà còn để cập nhật thông tin. Tôi biết đó không phải là một thói quen lành mạnh cho lắm, nhưng đó là khoảng thời gian duy nhất trong ngày khi tôi được hoàn toàn thư giãn, vì vậy tôi không từ chối bản thân bất cứ điều gì.)

  • surf the Internet (v): lướt web
  • be free from my duties (adj): hết gánh nặng, trách nhiệm

Question 4: Do you prefer to spend your free time alone or with other people? (Bạn thích dành thời gian rảnh một mình hay cùng với người khác?)

I think it has to depend on the situation as well. When it comes to some spare time after work, I'd rather just stay at home and lounge about. But on other occasions, I believe that hanging out with a group of friends can be great fun. You know, the more the merrier.

(Tạm dịch: Tôi nghĩ điều đó cũng phải phụ thuộc vào từng trường hợp. Nếu là thời gian rảnh rỗi sau giờ làm việc, tôi chỉ muốn ở nhà và thư giãn. Nhưng vào những dịp khác, tôi tin rằng đi chơi với một nhóm bạn có thể rất vui. Bạn biết đấy, càng nhiều càng vui.)

  • lounge about (v): nằm không, không làm gì
  • the more the merrier: càng đông càng vui

Question 5: Do you prefer going out or staying at home? (Bạn thích đi ra ngoài hay ở nhà hơn?)

I'm not really an extroverted person, so whenever I have spare time I just stay at home and chill. Sounds weird to you, but I love being alone. Like I’m into watching movies alone because I can immerse myself in the movies without interruption.

(Tạm dịch: Tôi không hẳn là người hướng ngoại nên bất cứ khi nào có thời gian rảnh rỗi là tôi chỉ ở nhà và thư giãn. Nghe có vẻ kỳ lạ, nhưng tôi thích ở một mình. Giống như tôi thích xem phim một mình vì tôi có thể đắm mình trong các bộ phim mà không bị gián đoạn.)

  • chill (v): thư giãn
  • Immerse yourself in (v): hoà mình vào cái gì đó

Part 2:

I love to cook food for myself as well as for my loving family. My mother has great culinary skills and I have learned cooking from her. When I feel bored due to loneliness, then I go to the kitchen and try to prepare new dishes.

To be honest, I do not like to have food from a food corner situated in any market because I know very well that many times food is prepared in unhygienic conditions which harm anyone. So, I make food in my home’s kitchen.

I like to try a variety of recipes. For instance, I can bake a cake of any flavor, Chinese food, Italian food and so on. Moreover, sometimes I cook special dishes for my family members as per their choice and give a surprise to them. They feel immensely glad when they see their favorite food items.

I remember that about a couple of weeks ago, I was alone at home and other family members went outside due to work or study. I had a holiday on that day. I felt bored. Then, I went into the kitchen and started preparations to cook a healthy dish. I decided to make a special dish named “Banh trang tron” which is my mom’s favorite dish.

When I had cooked it, I tasted it. It was mouthwatering. When my mother came back home, I showed it to her. She ate it and felt highly elated. For this, she kissed me. I felt on the ninth cloud at that time because a smile on her face made my day. So, I like to cook food whenever I have some leisure time.

(Source: IELTS Fever)

Tạm dịch

Tôi thích nấu ăn cho bản thân cũng như cho gia đình thân yêu của tôi. Mẹ tôi có kỹ năng nấu nướng tuyệt vời và tôi đã học nấu ăn từ bà. Khi tôi cảm thấy buồn chán vì cô đơn, tôi sẽ vào bếp để chuẩn bị những món ăn mới.

Thành thật mà nói, tôi không thích có thức ăn từ một cửa hàng ăn uống ở bất kỳ khu chợ nào vì tôi biết rất rõ rằng nhiều khi thức ăn được chế biến trong điều kiện không hợp vệ sinh gây hại đến sức khỏe. Vì vậy, tôi nấu ăn trong nhà bếp của nhà mình.

Tôi thích thử nhiều công thức nấu ăn khác nhau. Ví dụ, tôi có thể nướng một chiếc bánh với bất kỳ hương vị nào, nấu đồ ăn Trung Quốc, đồ ăn Ý v.v. Hơn nữa, đôi khi tôi nấu những món ăn đặc biệt cho các thành viên trong gia đình theo sở thích của từng người và tạo bất ngờ cho mọi người. Mọi người đều rất vui khi nhìn thấy những món ăn yêu thích của mình.

Tôi nhớ rằng khoảng một vài tuần trước, tôi ở nhà một mình và các thành viên khác trong gia đình đã đi ra ngoài do công việc hoặc học tập. Tôi đã có một kỳ nghỉ vào ngày hôm đó. Tôi cảm thấy buồn chán. Sau đó, tôi vào bếp và bắt đầu chuẩn bị để nấu một món ăn tốt cho sức khỏe. Tôi quyết định làm một món ăn đặc biệt có tên là “Bánh tráng trộn” đây là món ăn yêu thích của mẹ tôi.

Khi làm xong, tôi đã nếm thử. Nó ngon chảy nước miếng luôn. Khi mẹ tôi trở về nhà, tôi đã mang nó đến cho mẹ. Mẹ tôi đã ăn và thấy rất vui. Mẹ tôi đã hôn tôi vì món ăn. Khi đó, tôi cảm thấy như đang ở trên chín tầng mây nhờ nụ cười trên khuôn mặt mẹ tôi. Vì vậy, tôi thích nấu ăn bất cứ khi nào tôi có thời gian rảnh rỗi.

  • culinary skills (n): kỹ năng nấu nướng
  • loneliness (n): Sự cô đơn
  • unhygienic conditions (n): điều kiện không hợp vệ sinh
  • special dishes (n): những món ăn kỳ lạ
  • give a surprise to them (v): khiến họ bất ngờ
  • immensely glad (a): vô cùng vui mừng
  • mouthwatering (a): chảy nước miếng
  • on the ninth cloud: vui như ở chín tầng mây
  • elated (a): vui, rất vui

Ngoài ra, các bạn có thể đọc thêm bài mẫu về sở thích Đọc sách dưới đây nhé.

what do you do in your free time examples

What do you do in your free time examples

Part 3:

Question 1: Can you tell something about a person by their hobbies? (Sở thích của một người có khiến bạn nhận ra điều gì về họ không?)

For me, yes. For instance, a shy and introverted person tends to have a preference for reading books or collecting stamps. In contrast, a more social individual may love to be involved in some kind of sports, or games. Of course, there would be exceptions, but from my observation, these are true for a large number of people.

(Tạm dịch: Tôi nghĩ là có. Ví dụ, một người nhút nhát và sống nội tâm có xu hướng thích đọc sách hoặc sưu tập tem. Ngược lại, một người cởi mở hơn có thể thích tham gia vào một số loại thể thao, trò chơi. Tất nhiên sẽ có những ngoại lệ, nhưng theo quan sát của tôi, những điều này đúng với đa số.)

  • shy and introverted person (n): người hướng nội và hay ngại
  • have a preference for (v): thích
  • involve in (v): tham gia
  • exception (n): ngoại lệ

Question 3: How has the way we spend free time changed over the years?

I think in the future we will see an increase in the popularity of space tourism. People choose to go on guided tours to the Moon, Mars, and other planets to explore life here.

And with the advancement in technology, we absolutely will see something similar to virtual reality where you could meet friends, strike up conversations with strangers, find common interests, and so on.

(Tạm dịch: Tôi nghĩ trong tương lai chúng ta sẽ thấy du lịch vũ trụ sẽ ngày càng phổ biến. Mọi người chọn tham gia các chuyến tham quan có hướng dẫn lên Mặt trăng, sao Hỏa và các hành tinh khác để khám phá cuộc sống ở đó.

Và với sự tiến bộ trong công nghệ, chúng ta hoàn toàn sẽ thấy thứ gì đó tương tự như thực tế ảo, nơi bạn có thể gặp gỡ bạn bè, bắt chuyện với người lạ, tìm kiếm những sở thích chung, v.v.)

  • increase in popularity of space tourism (v): sự gia tăng phổ biến của du lịch vũ trụ
  • advancement in technology (n): sự phát triển công nghệ
  • virtual reality (n): thực tế ảo
  • strike up conversations (v): bắt đầu cuộc trò chuyện

3. Mở rộng một số từ vựng và cụm từ hay khi nói về chủ đề Hobbies/Free time activities

Bên cạnh những cấu trúc thông dụng và những từ vựng mà bạn học được qua các câu trả lời mẫu ở trên, trong phần này, IELTS LangGo đã tổng hợp một số từ vựng và cụm từ hay giúp bạn trả lời câu hỏi What do you do in your free time “ăn điểm” nhé.

  • Spare time (n): thời gian rảnh
  • Pastime (n): một hoạt động được thực hiện để giải trí
  • Passion (n): niềm đam mê
  • Pursuit (n): một hoạt động mà bạn dành thời gian thực hiện, thường là khi bạn không làm việc
  • Leisure (a): giải trí
  • Fascinating (a): Lôi cuốn, thú vị
  • Captivating (a): hấp dẫn, quyến rũ
  • Time-consuming (a): tốn thời gian
  • Appealing (a): hấp dẫn, quyến rũ
  • To unwind: giải trí
  • To socialise: giao lưu
  • To kill time: giết thời gian bằng
  • To take up: bắt đầu một sở thích gì đó
  • To take part in: tham gia vào
  • To be into: thích hoặc hứng thú với cái gì đó
  • To get into: tận hưởng
  • To have a go at: thử làm gì đó
  • To amuse oneself by: làm bản thân vui vẻ bằng cách
  • To Idle away the hours: giành thời gian để
  • To be a pastime: Là một trò giải trí, tiêu khiển

Trên đây, IELTS LangGo đã tổng hợp cho bạn những từ vựng, cấu trúc và bài mẫu tham khảo về chủ đề Hobbies/Free time activities để giúp bạn trả lời câu hỏi what do you do in your free time cũng như một số câu hỏi tương tự.

Hy vọng những kiến thức trên đây có thể giúp bạn chuẩn bị thật tốt cho bài thi Speaking về chủ đề này. Để biết thêm nhiều mẹo hay, giúp bạn ăn điểm tuyệt đối trong bài thi Speaking, các bạn có thể tham khảo thêm các Speaking Tips khác từ LangGo nhé.

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí