Avatar
Bài đăng, 24/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]
    Tình bạn như một món quà mà thượng đế trao tặng cho chúng ta. Bạn không đếm trên đầu số lượng, mà là chất lượng của tình bạn đó ra sao. LangGo gửi đến bạn những câu tiếng Anh hay và ý nghĩa nhất về tình bạn, hi vọng bạn luôn thấu hiểu và trân trọng mối quan hệ "như nghĩa tương thân" này.
     
     
    1. It’s really amazing when two stranges become the best of friends, but it’s really sad when the best of friends become two strangers.
    Thật tuyệt diệu khi hai người lạ trở thành bạn tốt của nhau, nhưng thật buồn khi hai người bạn tốt trở thành hai người lạ.
     
    2. There is nothing on this earth more to be prized than true friendship.
    Không có gì trên trái đất đủ để lớn hơn tình bạn thật sự.
     
    3. Friendship… is not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything.
    Tình bạn … không phải là cái gì đó bạn học được ở trường học. Thế nhưng nếu bạn không biết được ý nghĩa của nó thì thực sự bạn không học được gì cả
     
    4. Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend.
    Đừng đi theo sau tôi, tôi không phải người dẫn đường. Đừng đi trước tôi, tôi không thể đi theo. Chỉ cần bên cạnh tôi và là bạn của tôi
     
    5. Love is the only force capable of transforming an enemy into friend.
    Tình yêu là một thế lực duy nhất có thể biến kẻ thù thành tình bạn.
     
    6. Friends show their love in times of trouble, not in happiness.
    Bạn bè thể hiện tình cảm của họ trong lúc khó khăn và không hạnh phúc
     
    7. Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other’s little failings.
    Hai người không thể trở thành bạn lâu dài nếu như họ không thể tha thứ cho những thiếu sót nhỏ của nhau.
     
    8. Count your age by friends, not years Count your life by smiles, not tears.
    - John Lennon
    Hãy đếm tuổi của bạn bằng số bạn bè chứ không phải số năm. Hãy đếm cuộc đời bạn bằng nụ cười chứ không phải bằng nước mắt.
     
    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 
     
    9. Don’t be dismayed at goodbyes, a farewell is necessary before you can meet again and meeting again, after moments or lifetimes, is certain for those who are friends.
    - Richard Bach
    Đừng âu sầu khi nói lời tạm biệt, lời tạm biệt là cần thiết trước khi ta có thể gặp lại nhau, và gặp lại nhau, cho dù sau khoảng thời gian ngắn ngủi hay sau cả một đời, là điều chắc chắn sẽ xảy ra với những người bạn hữu.
     
    10. If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.
    Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không theo đâu, tôi sẽ là người ở bên dưới để đón họ khi họ rơi xuống.
     
    11. A friendship can weather most things and thrive in thin soil; but it needs a little mulch of letters and phone calls and small, silly presents every so often – just to save it from drying out completely.
    - Pam Brown
    Tình bạn có thể vượt qua hầu hết mọi thứ và phát triển trên mảnh đất cằn cỗi; nhưng nó cần thỉnh thoảng bồi phủ một chút với thư từ và các cuộc điện thoại và những món quà nhỏ bé ngớ ngẩn để nó không chết khô.
     
    12. Much of the vitality in a friendship lies in the honouring of differences, not simply in the enjoyment of similarities.
    Phần lớn sức sống của tình bạn nằm trong việc tôn trọng sự khác biệt, không chỉ đơn giản là thưởng thức sự tương đồng.
     
    13. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.
    - William Arthur Ward
    Bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, đem lại cho ta lời chúc phúc và ta cảm thấy biết ơn vì có họ trong đời.
     
    14. We all take different paths in life, but no matter where we go, we take a little of each other everywhere.
    Chúng ta đều đi những con đường khác nhau trong đời, nhưng dù chúng ta đi tới đâu, chúng ta cũng mang theo mình một phần của nhau.
     
    15. I had three chairs in my house; one for solitude, two for friendship, three for society.
    - Henry David Thoreau
    Tôi có ba chiếc ghế trong nhà mình; cái thứ nhất cho sự cô độc, cái thứ hai cho tình bạn, cái thứ ba cho xã hội.
     
    16. A friend is a hand that is always holding yours, no matter how close or far apart you may be. A friend is someone who is always there and will always, always care. A friend is a feeling of forever in the heart.
    Bạn là người luôn nắm tay ta, cho dù ta ở cách xa đến thế nào. Bạn là người luôn ở đó, và luôn luôn, sẽ luôn luôn quan tâm. Bạn chính là cảm giác vĩnh hằng ở trong tim.
     
    17. Friendship starts with a smile, grows with talking and hang around, ends with a death.
    Tình bạn bắt đầu bằng nụ cười, tiến triển bằng những lần tâm sự và dạo chơi, kết thúc khi chúng ta không còn sống.
     
    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh hữu ích: 
    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Danh mục tên tiếng Anh bộ máy Nhà nước Việt Nam

    Danh mục tên tiếng Anh bộ máy Nhà nước Việt Nam

    Nói tiếng Anh

    Nói tiếng Anh "chất" với 113 Idioms thông dụng trong giao tiếp - LangGo

    Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

    Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

    Cấu trúc Viết lại câu trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao - LangGo

    Cấu trúc Viết lại câu trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao - LangGo

    Đăng ký học