Avatar
Bài đăng, 24/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Tổng hợp 113 Idioms (thành ngữ) cực quan trọng trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản. Không chỉ trong tiếng Việt, mà tiếng Anh cũng có rất nhiều thành ngữ được dùng phổ biến như You scratch my back and I’ll scratch yours (Có qua có lại mới toại lòng nhau). Học ngay để sử dụng tiếng Anh thuần thục và "bản ngữ" nhất.

    LangGo - Nói tiếng Anh

    1. Có qua có lại mới toại lòng nhau
    You scratch my back and I’ll scratch yours
     
    2. Có mới nới cũ
    New one in, old one out
     
    3. Mất bò mới lo làm chuồng
    It’ too late to lock the stable when the horse is stolen
     
    4. Gừng càng già càng cay
    With age comes wisdom
     
    5. Không có gì quý hơn độc lập tự do
    Nothing is more precious than independence and freedom
     
    6. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    Handsome is as handsome does
     
    7. Múa rìu qua mắt thợ
    Never offer to teach fish to swim
     
    8. Chưa học bò chớ lo học chạy
    To try to run before the one can walk
     
    9. Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ
    Nobody has ever shed tears without seeing a coffin
     
    10. Tiền nào của nấy
    You get what you pay for
     
    11. Khỏe như trâu
    As strong as a horse
     
    12. Đường nào cũng về La Mã
    All roads lead to Rome
     
    13. Hữu xạ tự nhiên hương
    Good wine needs no bush
     
    14. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
    Diamond cuts diamond
     
    15. Thương cho roi cho vọt
    Spare the rod and spoil the child
     
    16. Nói một đường làm một nẻo
    Speak one way and act another
     
    17. Đừng đánh giá con người qua bề ngoài
    Don’t judge a book by its cover
     
    18. Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
    It’s no use beating around the bush
     
    19. Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên
    Man proposes God deposes
     
    20. Xa mặt cách lòng
    Out of sight out of mind
     
    21. Dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn
    East or West home is best
     
    22. Chín người 10 ý
    So many men, so many minds
     
    23. Không ai hoàn hảo cả
    Every man has his mistakes
     
    24. Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông chi họ hàng
    Love me love my dog
     
    25. Cái gì đến cũng đến
    What will be will be
     
    26. Sông có khúc người có lúc
    Every day is not Sunday
     
    27. Nhập gia tùy tục
    When in Rome do as the Romans do
     
    28. Cười người hôm trước hôm sau người cười
    He laughs best who laughs last
     
    29. Chậm mà chắc
    Slow but sure
     
    30. Cái nết đánh chết cái đẹp
    Beauty is only skin deep
     
    31. Nghề nào cũng biết nhưng chẳng tinh nghề nào
    Jack of all trades and master of none
     
    32. Nồi nào úp vung nấy
    Every Jack has his Jill
     
    33. Hoạn nạn mới biết bạn hiền
    A friend in need is a friend indeed
     
    34. Ác giả ác báo
    Curses come home to roost
     
    35. Tay làm hàm nhai
    No pains no gains
     
    36. Tham thì thâm
    Grasp all lose all
     
    37. Nói thì dễ làm thì khó
    Easier said than done
     
    38. Dễ được thì cũng dễ mất
    Easy come easy go
     
    39. Phi thương bất phú
    Nothing venture nothing gains
     
    40. Mỗi thời mỗi cách
    Other times other ways
     
    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh hữu ích: 
     
    41. Còn nước còn tát
    While there’s life, there’s hope
     
    42. Thùng rỗng kêu to
    The empty vessel makes greatest sound
     
    43. Có tật giật mình
    He who excuses himself, accuses himself
     
    44. Yêu nên tốt, ghét nên xấu
    Beauty is in the eye of the beholder
     
    45. Một giọt máu đào hơn ao nước lã
    Blood is thicker than water
     
    46. Cẩn tắc vô ưu
    Good watch prevents misfortune
     
    47. Ý tưởng lớn gặp nhau
    Great minds think alike
     
    48. Điếc không sợ súng
    He that knows nothing doubts nothing
     
    49. No bụng đói con mắt
    His eyes are bigger than his belly
     
    50. Vạn sự khởi đầu nan
    It’s the first step that counts
     
    51. Cha nào con nấy
    Like father like son
     
    52. Ăn miếng trả miếng
    Tit for tat
     
    53. Càng đông càng vui
    The more the merrier
     
    54. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm
    When the cat is away, the mice will play
     
    55. Chứng nào tật nấy
    Who drinks will drink again
     
    56. Nói trước bước không qua
    Don’t count your chickens before they hatch
     
    57. Chở củi về rừng
    To carry coals to Newcastle
     
    58. Dục tốc bất đạt
    Haste makes waste
     
    59. Cùi không sợ lở
    If you sell your cow, you will sell her milk too
     
    60. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
    Neck or nothing
     
    61. Ở hiền gặp lànhA good turn
    deserves another
     
    62. Sai một ly đi một dặm
    A miss is as good as a mile
     
    63. Thắng làm vua thua làm giặc
    Losers are always in the wrong
     
    64. Một nụ cười bằng mười than thuốc bổ
    Laughing is the best medicine
     
    65. Miệng hùm gan sứa
    If you can’t bite, never show your teeth
     
    66. Tình yêu là mù quáng
    Love is blind
     
    67. Không có lửa sao có khói
    Where there’s smoke, there’s fire
     
    68. Việc gì qua rồi hãy cho qua
    Let bygones be bygones
     
    69. Gieo gió ắt gặp bảo
    We reap what we sow
     
    70. Nhất cửa lưỡng tiện
    To kill two birds with one stone
     
    71. Thuốc đắng dã tật
    Bitter pills may have blessed effects
     
    72. Chết vinh còn hơn sống nhục
    Better die on your feet than live on your knees
     
    73. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
    United we stand, divided we fall
     
    74. Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu
    Birds have the same feather stick together
     
    75. Có công mài sắt có ngày nên kim
    Practice makes perfect
     
    76. Đừng bao giờ bỏ cuộc
    Never say die up man try
     
    77. Uống nước nhớ nguồn
    When you eat a fruit, think of the man who planted the tree
     
    78. Chớ thấy sáng loáng mà tưởng là vàng
    All that glitters is not gold
     
    79. Việc gì làm được hôm nay chớ để ngày mai
    Never put off tomorrow what you can do today
     
    80. Thả con tép bắt con tôm
    To set a sprat to catch a mackerel
     
    81. Thà trễ còn hơn không
    Better late than never
     
    82. Đi một ngày đàng học một sàng khôn
    Travel broadens the mind
     
    83. Không hơn không kém
    No more no less
     
    84. Được ăn cả ngã về không
    Sink or swim
     
    85. Được đồng nào hay đồng đó
    To live from hand to mouth
     
    86. Được voi đòi tiên
    To give him an inch, he will take a yard
     
    87. Được cái này thì mất cái kia
    You can’t have it both ways
     
    88. Trai khôn vì vợ, gái ngoan vì chồng
    A good wife makes a good husband
     
    89. Nhìn việc biết người
    A man is known by the company he keeps
     
    90. Mua danh ba vạn bánh danh ba đồng
    A good name is sooner lost than won
     
    91. Tốt danh hơn tốt áo
    A good name is better than riches
     
    92. Nhân hiền tại mạo
    A good face is a letter of recommendation
     
    93. Đầu xuôi đuôi lọt
    A good beginning makes a good ending
     
    94. Vàng thật không sợ lửa
    A clean hand needs no washing
     
    95. Thất bại là mẹ thành công
    The failure is the mother of success
     
    96. Chạy trời không khỏi nắng
    The die is cast
     
    97. Chết là hết
    Death pays all debts
     
    98. Xanh vỏ đỏ lòng
    A black hen lays a white egg
     
    99. Thời gian sẽ làm lành mọi vết thương
    Time cure all pains
     
    100. Có tiền mua tiên cũng được
    Money talks
     
    101. Họa vô đơn chí
    Misfortunes never come alone.
     
    102. Cây ngay không sợ chết đứng
    A clean hand wants no washing.
     
    103. Tiền là một người đầy tớ đặc lực nhưng là một ông chủ tồi
    Money is a good servant but a bad master
     
    104. Trẻ mãi không già
    As ageless as the sun
     
    105. Giống nhau như 2 giọt nước
    As alike as two peas
     
    106. Xưa như quả đất
    As accient as the sun
     
    107. Khi nào có dịp
    As and when
     
    108. Đen như mực
    As black as coal
     
    109. Không tệ như mọi người nghĩ
    To be not as black as it is painted
     
    110. Rõ như ban ngày
    As clear as daylight
     
    111. Ép dầu ép mỡ ai nỡ ép duyên
    Love can’t be forced
     
    112. Sau cơn mưa trời lại sáng
    After rain comes fair weather
     
    113. Thua keo này ta bày keo khác
    Better luck next time

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

    Lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu - LangGo  

    99 câu Tiếng Anh giao tiếp thông dụng, đi đâu cũng cần (P1)

    LangGo chúc các bạn học tốt tiếng Anh! 

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

    Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

    Cấu trúc Viết lại câu trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao - LangGo

    Cấu trúc Viết lại câu trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao - LangGo

    Lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu - LangGo

    Lộ trình học tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc hoặc mới bắt đầu - LangGo

    Cấu trúc As if/ As though - Ngữ pháp tiếng Anh và bài tập

    Cấu trúc As if/ As though - Ngữ pháp tiếng Anh và bài tập

    Đăng ký học