Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Topic Robots IELTS Speaking Part 1: Câu hỏi và trả lời mẫu kèm từ vựng

Nội dung [Hiện]

Robots là một trong những chủ đề Speaking khá khó nhằn xuất hiện từ năm 2023 và tiếp tục được gặp lại trong quý 1 2024.

Để giúp các bạn có thể tự tin trả lời khi gặp chủ đề này, IELTS LangGo đã tổng hợp từ vựng cũng như câu hỏi topic Robots IELTS Speaking Part 1 thường gặp kèm câu trả lời mẫu để các bạn tham khảo và chuẩn bị thật tốt cho phần thi của mình.

Sample Answers IELTS Speaking topic Robots
Sample Answers IELTS Speaking topic Robots

1. Tổng hợp từ vựng chủ đề Robot IELTS Speaking

Để có thể trả lời những câu hỏi IELTS Speaking Part 1 Topic Robots thì các bạn hãy tham khảo một số từ vựng sau đây:

Danh từ:

  • automation: sự tự động hóa
  • artificial intelligence: trí tuệ nhân tạo
  • robotics: robot học
  • android: robot có hình dáng giống con người
  • drone: máy bay không người lái
  • maintenance: bảo dưỡng
  • techie person = tech geek = technophile: người đam mê công nghệ

Động từ:

  • operate: vận hành
  • control: kiểm soát
  • navigate: điều hướng
  • develop: phát triển
  • implement: thực thi
  • adapt: thích nghi
  • enhance: nâng cao
  • streamline: tối ưu hóa
  • revolutionize: cách mạng hóa
  • break down: hỏng hóc
  • malfunction: sự trục trặc
Robot vocabulary - Từ vựng IELTS speaking topic Robots
Robot vocabulary - Từ vựng IELTS speaking topic Robots

Tính từ:

  • automated: tự động
  • autonomous: tự động
  • mechanical: cơ khí
  • programmable: có thể lập trình
  • futuristic: tương lai
  • advanced: tiên tiến
  • efficient: hiệu quả
  • interactive: tương tác
  • cutting-edge: tiên tiến
  • precise: chính xác
  • inexhaustible: không cạn kiệt
  • replaceable: có thể thay thế
  • sophisticated: phức tạp

Collocation:

  • manufacturing process: quy trình sản xuất
  • domestic chores: việc nhà
  • humanoid robots: robot giống người
  • safety procedure: quy trình an toàn
  • human error: sai sót của con người
  • space exploration: khám phá không gian
  • machine learning: máy học
  • well-oiled machine: bộ máy chạy trơn chu

2. Câu trả lời mẫu topic Robots IELTS Speaking Part 1

Như các bạn đã biết các chủ đề Part 1 như các bạn đã biết có thể sẽ rất rộng, từ những điều gần gũi, đến những topic có thể lạ hơn như robot hay vũ trụ.

Tuy nhiên, hãy nhớ đây không phải là một bài thi kiến thức mà là một bài thi ngôn ngữ nên nếu bạn không biết hay quan tâm đến vấn đề này thì hoàn toàn có thể giải thích là tại sao mình không biết hoặc không quan tâm nhé.

Các câu trả lời Part 1 hoàn toàn có thể có câu dài, câu ngắn, không nhất thiết các câu đều cần độ dài giống nhau. Tuy nhiên, các bạn vẫn cần đảm bảo phát triển được câu trả lời, giải thích, nêu ví dụ hoặc so sánh nhé.

Xem thêm: Cách kéo dài câu trả lời trong IELTS Speaking đơn giản, dễ áp dụng

IELTS Speaking part 1 topic Robots
IELTS Speaking part 1 topic Robots

Với topic speaking about robots, IELTS LangGo sẽ cung cấp cho các bạn 2 hướng trả lời, 1 là không biết hoặc không yêu thích robot và hướng 2 dành cho những người thích robot nhé.

Question 1. Do you know something about robots?

Version 1: To be honest, I’m no tech geek, so I actually don’t know the first thing about modern technologies, let alone robots. I think I’ll need to delve a little deeper to find out more about this area.

Version 2: Yes! I’d say I’m more or less a technophile, so I keep myself updated about advanced tech products, and robots are no exception. These are machines that are capable of executing tasks like humans, usually powered by AI. I remember reading some articles about humanoid robots that work in Amazon warehouses, which seemed fascinating.

Vocabulary

  • not know the first thing about sth (idiom): không biết một chút gì về điều gì
  • let alone (phr): huống chi
  • find out (phr. v): tìm hiểu
  • more or less (idiom): nhiều hay ít
  • keep updated (colloc.): cập nhật thông tin
  • execute task (colloc.): thực hiện nhiệm vụ

Bản dịch:

Phiên bản 1: Nói thật, tôi không phải là một người ghiền công nghệ, nên thực sự tôi không biết chút nào về công nghệ hiện đại, huống chi là robot. Tôi nghĩ tôi sẽ cần phải đào sâu hơn để tìm hiểu thêm về lĩnh vực này.

Phiên bản 2: Đúng vậy! Tôi có thể nói rằng tôi khá là một người mê công nghệ, vì vậy tôi luôn cập nhật thông tin về các sản phẩm công nghệ tiên tiến, và robot cũng không phải là ngoại lệ. Đó là những máy móc có khả năng thực hiện các nhiệm vụ giống như con người, thường được chạy bởi trí tuệ nhân tạo (AI). Tôi nhớ đã đọc một số bài báo về robot giống con người làm việc trong các nhà kho của Amazon, và tôi thấy điều này thật là hấp dẫn.

Question 2. Are you interested in robots?

Version 1: Not particularly! I have never been a fan of robots to be frank. Even though they seem quite helpful on certain occasions, the thought of them taking over the world one day sometimes scares me.

Version 2: Absolutely! As I mentioned, I’m quite into robots myself because I believe they will become an integral part of our future. Some people may find this frightening but I think if we can control the technology, it will improve our lives tremendously.

Vocabulary

  • take over (phr. v): tiếp quản, xâm chiếm
  • integral part (colloc.): phần không thể thiếu
  • frightening (adj): đáng sợ

Phiên bản 1: Không hẳn! Tôi không bao giờ là một fan của robot, thành thật mà nói. Mặc dù chúng có vẻ khá hữu ích trong một số trường hợp, nhưng ý nghĩ rằng chúng sẽ một ngày nào đó xâm chiếm thế giới đôi khi làm tôi sợ hãi.

Phiên bản 2: Tất nhiên! Như tôi đã đề cập, tôi khá là mê robot bởi vì tôi tin rằng chúng sẽ trở thành một phần quan trọng của tương lai của chúng ta. Một số người có thể thấy điều này đáng sợ nhưng tôi nghĩ nếu chúng ta có thể kiểm soát công nghệ, nó sẽ cải thiện đáng kể cuộc sống của chúng ta.

Question 3. Do you use robots in your daily life?

Version 1: Not really. I don’t think washing machines or rice cookers are categorized as robots, right? I have had my eye on a robot vacuum, though, because they have been all the rage recently, but it costs quite a bit. Also, if it breaks down, the maintenance fee is gonna be quite high as well.

Version 2: Yes! I just got a robot vacuum last month, and I have been using it on a daily basis. I just have to set a timer and it automatically handles sweeping and mopping the floor, which are the worst house chores for me. 

Vocabulary

  • have my eye on sth (idiom): quan tâm đến cái gì
  • all the rage (idiom): rất phổ biến
  • maintenance fee (colloc.): phí bảo trì
  • on a daily basis (phr): hàng ngày

Phiên bản 1: Không phải là vậy. Tôi không nghĩ máy giặt hoặc nồi cơm tự động được phân loại là robot, phải không? Tuy nhiên, tôi đã đang mắt đến một robot hút bụi, bởi vì gần đây chúng đã trở nên rất phổ biến, nhưng giá cả khá đắt. Ngoài ra, nếu nó hỏng, phí bảo trì sẽ khá cao.

Phiên bản 2: Đúng vậy! Tôi vừa mới mua một robot hút bụi vào tháng trước, và tôi đã sử dụng nó hàng ngày. Tôi chỉ cần đặt một bộ định thời gian và nó tự động quét và lau nhà, đó là những công việc nhà tệ nhất đối với tôi.

Question 4. Would you like robots to work in your home?

Version 1: I’m on the fence about this actually. While I understand that they provide great help and I’d have a lot more free time on my hands, I don’t want to rely too much on technology. It somewhat feels like I’ll lose control of my life.

Version 2: Of course yes! I have a hectic schedule, so it would be ideal if my housework can be taken care of by someone else. Having robots dealing with these daily chores will be an interesting experience that I wouldn't want to miss out on.   

Vocabulary

  • on the fence (idiom): do dự
  • rely on (phr. v): phụ thuộc vào
  • hectic schedule (colloc.): lịch trình bận rộn
  • miss out on (phr. v): bỏ lỡ

Phiên bản 1: Thực sự thì tôi đang do dự về điều này. Mặc dù tôi hiểu rằng chúng cung cấp sự giúp đỡ tuyệt vời và tôi sẽ có nhiều thời gian rảnh hơn, nhưng tôi không muốn phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ. Có cảm giác một phần nào đó như là tôi sẽ mất kiểm soát cuộc sống của mình.

Phiên bản 2: Dĩ nhiên rồi! Lịch trình của tôi khá bận rộn, vì vậy sẽ rất lý tưởng nếu công việc nhà của tôi có thể được ai đó khác lo. Việc robot xử lý những công việc nhà hàng ngày sẽ là một trải nghiệm thú vị mà tôi không muốn bỏ lỡ.

Question 5. Would you like to use a car driven by a robot?

Version 1: No way. I don’t even feel safe in a car driven by someone else, let alone letting a robot take the wheel. In the future, once the transport system has become more advanced, maybe, but with the current infrastructure, I don’t think cars can navigate properly or avoid accidents.

Version 2: Definitely! I’m a professional passenger, and I can’t even drive a car, so I’d say that I trust a robot to maneuver this vehicle more than myself. Also, GPS and navigation systems have become much more modern, so autonomous cars should be the norm in a few years.

Vocabulary

  • take the wheel (idiom): kiểm soát, điều hành
  • infrastructure (n): cơ sở hạ tầng
  • avoid accidents (colloc.): tránh tai nạn
  • maneuver (v): điều khiển
  • autonomous car (colloc.): ô tô tự vận hành

Phiên bản 1: Không bao giờ. Tôi thậm chí không cảm thấy an toàn khi đi trong một chiếc xe do người khác lái, chưa kể là để một robot lái xe. Trong tương lai, khi hệ thống giao thông đã trở nên tiên tiến hơn, có lẽ, nhưng với cơ sở hạ tầng hiện tại, tôi không nghĩ rằng các ô tô có thể điều hướng hoặc tránh được tai nạn.

Phiên bản 2: Chắc chắn rồi! Tôi là một hành khách chuyên nghiệp, và tôi thậm chí không biết lái xe, vì vậy tôi sẽ nói rằng tôi tin tưởng vào một robot để lái chiếc xe hơn cả bản thân mình. Hơn nữa, GPS và hệ thống định vị đã trở nên hiện đại hơn nhiều, vì vậy các ô tô tự vận hành sẽ trở thành tiêu chuẩn trong vài năm tới.

Question 6. Did you like any films about robots when you were a child?

Version 1: Not really. I have watched a few movies featuring robots but none has left a deep impression on me. I guess sci-fi movies just don’t do it for me, and I usually fall asleep 10 mins into the film.

Version 2: Yes! I was rather fond of Big Hero 6, which is an animation about a healthcare robot called Baymax. I actually first got to know about artificial intelligence through this film. It was such a heartwarming and adorable movie that I begged my mom for days to buy me a Baymax plushie.

Vocabulary

  • sci-fi movie (colloc.): phim khoa học viễn tưởng
  • do it for sb (idiom): hợp với ai, làm ai thấy thú vị
  • animation (n): hoạt hình
  • heartwarming (adj): ấm lòng
  • plushie (n): búp bê bông

Phiên bản 1: Không hẳn. Tôi đã xem một số bộ phim có liên quan đến robot nhưng không có bộ nào để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi. Tôi đoán phim khoa học viễn tưởng không hợp với tôi, và tôi thường ngủ gật sau 10 phút bắt đầu phim.

Phiên bản 2: Đúng vậy! Tôi khá thích Big Hero 6, một bộ phim hoạt hình về một robot chăm sóc sức khỏe có tên là Baymax. Thực ra, tôi lần đầu biết tới trí tuệ nhân tạo qua bộ phim này. Đó là một bộ phim ấm áp và đáng yêu đến mức tôi đã nài nỉ mẹ mua cho tôi một con gấu bông Baymax suốt mấy ngày.

Question 7. Are robots important?

Version 1: I believe they can do without them. We used to live just fine without using any robots, and in one way or another, human beings are becoming too reliant on these new technologies. I think it’s time we return to our roots and don’t let robots take control of our lives.

Version 2: Without a doubt! I’d say that they play a significant role in many aspects, ranging from domestic life to manufacturing or even space exploration. Not only are they efficient but they can perform tasks much more accurately than human beings.

Are robots important IELTS speaking sample answers
Are robots important IELTS speaking sample answers

Vocabulary

  • do without sth (phr. v): sống không có cái gì đó
  • one way or another (idiom): một cách nào đó
  • return to our roots (idiom): quay về nguồn gốc của chúng ta
  • perform tasks (colloc.): thực hiện nhiệm vụ

Phiên bản 1: Tôi tin rằng chúng có thể sống mà không cần chúng. Chúng ta từng sống rất tốt mà không sử dụng bất kỳ robot nào, và theo một cách nào đó, con người đang trở nên quá phụ thuộc vào những công nghệ mới này. Tôi nghĩ đến lúc chúng ta trở về nguồn gốc của mình và không để cho robot chiếm đoạt quyền kiểm soát cuộc sống.

Phiên bản 2: Không có nghi ngờ gì! Tôi nghĩ rằng chúng đóng vai trò quan trọng trong nhiều khía cạnh, từ cuộc sống gia đình đến sản xuất hoặc thậm chí là khám phá không gian. Không chỉ hiệu quả mà chúng có thể thực hiện các nhiệm vụ một cách chính xác hơn rất nhiều so với con người.

Question 8. How can robots affect people’s lives?

Version 1: Well, apparently, these machines can support people in the workplace but as I said, if people depend on robots too much, they will gradually lose the ability to think independently and perform daily activities on their own. Not to mention the risk of job displacement when more and more tasks can now be handled by robots.

Version 2: I personally think that robots have more positive than negative influences on humans’ life. Aside from increasing productivity by carrying out mundane and dangerous tasks, they can assist healthcare workers with surgeries that require precision. Of course, we have to learn to make them work for us, not the other way around.

Vocabulary

  • think independently (colloc.): suy nghĩ độc lập
  • job displacement (colloc.): sự mất việc làm
  • carry out (phr. v): thực hiện
  • mundane (adj): tầm thường, nhàm chán
  • precision (n): độ chính xác
  • the other way around (idiom): ngược lại

Phiên bản 1: Rõ ràng, những máy móc này có thể hỗ trợ mọi người trong nơi làm việc nhưng như tôi đã nói, nếu mọi người phụ thuộc quá nhiều vào robot, họ sẽ dần mất khả năng suy nghĩ độc lập và thực hiện các hoạt động hàng ngày của họ. Chưa kể đến nguy cơ mất việc khi có ngày càng nhiều nhiệm vụ có thể được xử lý bởi robot.

Phiên bản 2: Cá nhân tôi nghĩ rằng robot có ảnh hưởng tích cực hơn là tiêu cực đối với cuộc sống của con người. Ngoài việc tăng năng suất bằng cách thực hiện các công việc nhàm chán và nguy hiểm, chúng có thể hỗ trợ các nhân viên y tế trong các ca phẫu thuật đòi hỏi sự chính xác. Tất nhiên là chúng ta phải học cách làm cho chúng làm việc cho chúng ta, không phải ngược lại.

Trên đây là những câu trả lời gợi ý cho các câu hỏi về topic Robots IELTS Speaking Part 1.

Mặc dù Robots không phải là chủ đề gần gũi nhưng lại khá thú vị. Nếu bạn thích chủ đề này thì hãy thoải mái trả lời nhưng nếu không thì hoàn toàn có thể giải thích tại sao mình không biết hoặc không có kiến thức về vấn đề này nhé.

Các bạn hãy tiếp tục kiên trì phấn đấu trên hành trình chinh phục chứng chỉ IELTS và đừng quên ghé website LangGo thường xuyên để tham khảo thêm nhiều bài mẫu band cao nhé.

IELTS LangGo

🍰 MỪNG SINH NHẬT VÀNG - RỘN RÀNG QUÀ TẶNG!!! TRỊ GIÁ LÊN TỚI 650.000.000Đ - Từ 20/5 đến 30/6.
Nhân dịp sinh nhật 5 tuổi, IELTS LangGo dành tặng các bạn học viên CƠ HỘI GIÀNH những phần quà vô cùng giá trị từ 20/05 - 30/06/2024.
  • 1 xe Honda Vision trị giá 40.000.000đ
  • 3 Laptop Asus Vivo 15 trị giá 10.000.000đ
  • 5 Đồng hồ thông minh trị giá 2.000.000đ
  • 10 Headphone trị giá 1.000.000đ
  • 50 Voucher giảm học phí lên tới 25% 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓANhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ