Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Tổng hợp bài tập thì tương lai hoàn thành cơ bản & nâng cao

Nội dung [Hiện]

Thì tương lai hoàn thành là một trong những thì được đánh giá là khó nhất vì nó ít xuất hiện trong các ngữ cảnh giao tiếp. Tuy nhiên, nếu bạn muốn cải thiện điểm Grammar trong IELTS Speaking thì phải nắm chắc cách dùng thì tương lai hoàn thành.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng ôn lại lý thuyết và thực hành làm các dạng bài tập thì tương lai hoàn thành nhé.

Bài tập thì tương lai hoàn thành có đáp án chi tiết
Bài tập thì tương lai hoàn thành có đáp án chi tiết

1. Tóm tắt lý thuyết trọng tâm thì tương lai hoàn thành

Trước tiên, IELTS LangGo sẽ cùng bạn hệ thống lại kiến thức về thì tương lại hoàn thành (Future Continuous) nhé.

Công thức thì tương lai hoàn thành

Thể khẳng định: S + will have + P2

Thể phủ định: S + won’t have + P2

Thể nghi vấn: Will + S + have + P2?

Câu bị động thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc: S + will + have + been + PP + (by +O).

Ví dụ:

  • Câu chủ động: They will have finished the project by the end of next week. (Họ sẽ hoàn thành dự án cuối tuần sau.)

→ Câu bị động: The project will have been finished by the end of next week. (Dự án sẽ được hoàn thành vào cuối tuần sau.)

Tóm tắt lý thuyết quan trọng thì tương lai hoàn thành
Tóm tắt lý thuyết quan trọng thì tương lai hoàn thành

Cách dùng thì tương lai hoàn thành

  • Diễn đạt về một sự kiện hoặc hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm cụ thể ở tương lai.

Ví dụ: They will have completed the construction of the new bridge by next year. (Họ sẽ hoàn thành cây cầu vào năm tới.)

  • Diễn tả một hành động hoặc sự việc kết thúc trước một hành động, sự việc khác trong tương lai.

Ví dụ: By the time she arrives, we will have finished dinner. (Lúc cô ấy đến thì chúng tôi sẽ đã ăn xong cơm.)

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

Trong câu ở thì tương lai hoàn thành sẽ thường xuất hiện những cụm từ sau:

  • by + thời gian trong tương lai: by tomorrow, by next week, …
  • by the end of + thời gian trong tương lai: by the end of next month, by the end of 2024
  • by the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn: by the time I come home, …
  • before + sự việc/ thời điểm trong tương lai: before 2024, before Sunday, …
  • khoảng thời gian + from now: 3 months from now

Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai hoàn thành

Thì tương lai đơn và tương lai hoàn thành chủ yếu khác nhau ở cấu trúc và cách dùng, cụ thể:

 

Thì tương lai đơn

Thì tương lai hoàn thành

Cấu trúc

S + will + V-inf

S + will not + V-inf

Will + S + V-inf?

S + will have + P2

S + won’t have + P2

Will + S + have + P2?

Cách dùng

Diễn tả một quyết định tức thời, không được lên kế hoạch trước và dự đoán về một sự việc có thể sẽ xảy ra trong tương lai.

Diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai.

Ví dụ

Before she leaves, she will help him do homework. (Trước khi cô ấy đi, cô ấy sẽ giúp anh ấy làm bài tập về nhà.)

By the time you wake up, I will have already left for the airport. (Khi bạn thức dậy thì tôi đã ra sân bay rồi.)

2. Các dạng bài tập thì tương lai hoàn thành có đáp án

Dưới đây là các dạng bài tập về thì tương lai hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao phổ biến nhất. Đừng quên kiểm tra đáp án sau khi hoàn thành bài tập nhé.

2.1. Bài tập thì tương lai hoàn thành cơ bản

Bài tập thì tương lai hoàn thành (future continuous tense exercises)
Bài tập thì tương lai hoàn thành (future continuous tense exercises)

Bài tập 1: Bài tập trắc nghiệm thì tương lai hoàn thành. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

1. By the end of the week, they _______ the construction of the new building.

a. will finish

b. will have finished

c. finishes

d. finished

2. I'm sure she _______ the book by the time we meet again.

a. reads

b. will read

c. will have read

d. reading

3. We _______ dinner by the time the guests arrive.

a. will finish

b. will have finished

c. finishes

d. finished

4. By the time the guests arrive, we _________ the entire venue.

a. will decorate

b. decorated

c. is decorating

d. will have decorated

5. They ________ in that house for ten years by the end of this month.

a. lives

b. will live

c. will have lived

d. have lived

6. By the time they get back, the movie _______.

a. will have finished

b. will finish

c. finishes

d. finished

7. The team ________ five matches before the championship finals.

a. played

b. has been playing

c. will have played

d. plays

8. In a few months, he ________ from university.

a. will have graduated

b. will graduate

c. is graduating

d. has graduated

9. By the time the concert starts, the musicians _______ practicing for hours.

a. will finish

b. will have finished

c. finishes

d. finished

10. By the time he retires, he __________ at the company for 30 years.

a. has been working

b. will be working

c. works          

d. will have worked

Bài tập 2: Bài tập chia động từ thì tương lai hoàn thành

1. By the time they arrive, we ____________ (already/finish) the project.

2. She assured me that she ____________ (complete) her assignment before the deadline.

3. We ____________ (not/start) the journey until you come back.

4. By next summer, he ____________ (travel) to all the countries in Europe.

5. I think they ____________ (not/visit) that museum before.

6. They ____________ (live) in this city for ten years by the end of this month.

7. By the time you return, I ____________ (read) all the books on my reading list.

8. She promised that she ____________ (learn) the language by the time she moves to the new country.

9. The students ____________ (study) for the final exams for weeks before they take place.

10. By next year, we ____________ (visit) all the continents.

11. By the time she gets here, we ____________ (prepare) dinner.

12. I am confident that he ____________ (finish) the project by next Friday.

13. They ____________ (not/start) the movie until everyone arrives.

14. By the end of the year, we ____________ (save) enough money for a vacation.

15. I promise I ____________ (complete) the report before the deadline.

16. The team ____________ (train) for months before the championship.

17. She ____________ (not/taste) this type of cuisine before she travels to Asia.

18. By the time you return, I ____________ (read) all the books on my reading list.

19. We ____________ (not/visit) that museum before our trip next month.

20. He ____________ (not/learn) Spanish by the time he moves to Spain.

2.2. Bài tập về thì tương lai hoàn thành nâng cao

Future continuous tense exercises with answers
Future continuous tense exercises with answers

Bài tập 3: Bài tập viết lại câu thì tương lai hoàn thành sao cho nghĩa không đổi, sử dụng cấu trúc câu bị động

1. They will have completed the project by the time the boss arrives.

→ The project ………………………………………………..

2. They will have finished the construction before the rainy season begins.

→ The construction …………………………………………

3. We will have planted the flowers by the time the guests arrive for the party.

→ The flowers ………………………………………………

4. She will have sent the invitations before the end of the week.

→ The invitations …………………………………………..

5. We will have discussed the proposal by the time the meeting starts.

→ The proposal …………………………………………….

6. He will have fixed the car before you need it.

→ The car …………………………………………………..

7. They will have painted the house before the winter season begins.

→ The house ………………………………………………..

8. I will have finished the report by the deadline.

→ The report ………………………………………………..

9. The students will have memorized the vocabulary by the end of the week.

→ The vocabulary ………………………………………….

10. By year, they will have built a new library in the town.

→ A new library …………………………………………….

11. They will have harvested the crops before the storm arrives.

→ The crops …………………………………………………

12. The team will have won the championship by the end of the season.

→ The championship ……………………………………….

Bài tập 4: Bài tập thì tương lai hoàn thành và tương lai đơn. Chọn đáp án đúng.

1. By the time she arrives, we ____________ the preparations for the party.

a. will have finished

b. will finish

2. She ____________ a famous singer in the future.

a. will be

b. will have been

3. Next year, he ____________ his degree and ____________ for a job.

a. will have completed / will look

b. will complete / looks

4. I'm sure they ____________ the construction of the new bridge by the end of the month.

a. will finish

b. will have finished

5. We ____________ a family reunion next weekend.

a. will have

b. will have had

6. By the time you come back, we ____________ the renovation of the house.

a. will complete

b. will have completed

7. If it rains tomorrow, we ____________ the picnic.

a. will cancel

b. will have canceled

8. She promised that she ____________ her novel by the time the literary festival begins.

a. will finish

b. will have finished

9. I am confident that she ____________ the exam successfully.

a. will pass

b. will have passed

10. He believes that they ____________ a solution to the problem soon.

a. will find

b. will have found

Đáp án bài tập thì tương lai hoàn thành:

Bài tập 1:

1. b

2. c

3. b

4. d

5. c

6. a

7. c

8. a

9. b

10. d

Bài tập 2:

1. will have already finished

2. will have completed

3. won’t have started

4. will have traveled

5. won’t have visited

6. will have lived

7. will have read

8. will have learned

9. will have studied

10. will have visited

11. will have prepared

12. will have finished

13. won’t have started

14. will have saved

15. will have completed

16. will have trained

17. won’t have tasted

18. will have read

19. won’t have visited

20. won’t have learned

Bài tập 3:

1. The project will have been completed by the time the boss arrives.

2. The construction will have been finished before the rainy season begins.

3. The flowers will have been planted by us by the time the guests arrive for the party.

4. The invitations will have been sent by her before the end of the week.

5. The proposals will have been discussed by us by the time the meeting starts.

6. The car will have been fixed by him before you need it.

7. The house will have been painted before the winter season begins.

8. The report will have been finished by the deadline.

9. The vocabulary will have been memorized by the students by the end of the week.

10. A new library will have been built in the town by year.

11. The crops will have been harvested before the storm arrives.

12. The championship will have been won by the team by the end of the season.

Bài tập 4:

1. a

2. a

3. a

4. b

5. a

6. b

7. a

8. b

9. a

10. a

Trên đây là bài tập thì tương lai hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao. Hy vọng sau khi hoàn thành các bài tập trên bạn sẽ có thể sử dụng thì future perfect một cách thành thạo.

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ