Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Tổng hợp 50+ câu bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án (PDF)

Nội dung [Hiện]

Để nắm chắc các kiến thức lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn thì bạn cần vận dụng chúng vào các bài tập thực hành.

Trong bài viết này, IELTS LangGo sẽ hệ thống lại những kiến thức cơ bản và tổng hợp các dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn nhằm giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức.

Tổng hợp bài tập về thì hiện tại tiếp diễn cơ bản và nâng cao
Tổng hợp bài tập về thì hiện tại tiếp diễn cơ bản và nâng cao

1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Trước khi thực hành làm bài tập, IELTS LangGo sẽ cùng bạn ôn lại những kiến thức cơ bản về công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) nhé.

1.1. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

Công thức chủ động:

Khẳng định: S + am/ is/ are + V-ing

Phủ định: S + am/ is/ are + not + V-ing

Nghi vấn: (Wh-) Am/ Is/ Are + S + V-ing?

Ví dụ:

  • I'm going home now. (Bây giờ tôi sẽ về nhà.)
  • We aren't studying for the IELTS now. (Bây giờ chúng tôi không học IELTS.)
  • Is Tom going out with his girlfriend? (Tom có đi chơi với bạn gái không?)
  • Why are you staying at home? (Tại sao bạn lại ở nhà?)
Công thức của thì hiện tại tiếp diễn
Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

Công thức câu bị động hiện tại tiếp diễn:

  • Khẳng định: S + am/is/are + being + Ved/V3 + (by O)
  • Phủ định: S + am/is/are not + being + Ved/V3 + (by O)
  • Nghi vấn: Am/is/are + S + being + Ved/V3 + (by  O)?

Ví dụ:

  • The letter is being written by Alice. (Bức thư đang được viết bởi Alice.)
  • The book is not being read by anyone. (Cuốn sách đang không được đọc bởi ai cả.)
  • Is the song being sung by John. (Bài hát đó đang được hát bởi John đúng không?.)

1.2. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra tại hoặc xung quanh thời điểm nói

Ví dụ: My parents are watching TV now. (Bây giờ bố mẹ tôi đang xem TV.)

  • Diễn tả hành động, sự việc diễn ra trong tương lai gần, thường lịch trình, kế hoạch hoặc dự định trước

Ví dụ: I'm working in Singapore for the next two months. (Tôi sẽ làm việc ở Singapore trong hai tháng tới.

  • Diễn tả một cái gì mới và tương phản với trạng thái trước đó

Ví dụ: What sort of clothes are young people wearing nowadays? (Giới trẻ hiện nay mặc loại quần áo nào?)

  • Diễn tả một cái gì đó đang thay đổi, tăng trưởng hoặc phát triển (thường dùng với các động từ như: grow, increase, improve, rise, fall, …)

Ví dụ: Our children are growing up quickly. (Con cái của chúng tôi đang lớn lên nhanh chóng.)

  • Diễn tả hành động lặp đi lặp lại khiến người khác cảm thấy khó chịu

Ví dụ: Mike is always borrowing my books and then he doesn’t remember. (Mike luôn mượn sách của tôi và sau đó anh ấy không nhớ.)

1.3. Dấu hiệu nhận biết

Để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn, bạn có thể dựa vào các dấu hiệu đặc trưng dưới đây:

Cách nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Cách nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
  • Xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian như: Now - Right now - At present - At the moment hoặc cấu trúc It’s + giờ + now…

Ví dụ: My brother is not surfing the Internet at the moment. (Anh trai tôi hiện không lướt Internet.)

  • Xuất hiện các động từ gây chú ý: Look!/watch! (Nhìn kìa) - Listen! (Nghe này) - Watch out!/Look out! (Coi chừng) - Keep silent! (Hãy im lặng)…

Ví dụ: Keep silent! Our children are studying. (Giữ im lặng nhé! Con chúng tôi đang học.)

2. Tổng hợp các dạng bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án

Sau khi đã ôn lại lý thuyết, các bạn hãy cùng ứng dụng vào làm các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao nhé!

Trọn bộ các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn (PDF)
Trọn bộ các bài tập về thì hiện tại tiếp diễn (PDF)

2.1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản

Bài 1: Bài tập chia thì hiện tại tiếp diễn

1. All of my friends ________ (have) fun at the Running Man fan meeting right now.

2. ________ (she, play) in the stadium?

3. My grandmother ________(buy) some fresh vegetables at the flea market.

4. My friend ________ (study abroad) in London now.

5. Laura ________ (not study) IELTS in her room. She’s at a restaurant with her tutor.

6. Listen! Our teacher ________ (talk) about important points.

7. We ________ (not try) hard enough to win Michael.

8. What ________ (you, wait) for?

9. Minh ________ (live) in Texas with his family at present.

10. Their son ________ (grow) quickly.

11. She ____________ (work) for a nonprofit organization at the moment.

12. The swiftlets ____________ (fly) in the sky. I can see some of them.

13. Look! Our students ____________ (type) cards in the coffee shop.

14. Watch! The sun _____________ (rise).

15. I can see my sister. She ____________ (wait) for me at the corner of the street.

16. John _____________(write) a letter to his bestie at the moment.

17. She ____________ (type) a resignation letter to his manager at the moment.

18. He ________(read) “The Call of the Wild”.

19. Kimmese ________(always, go) to work late.

20. Spring ________(come).

Bài 2. Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại tiếp diễn

1. I’m sorry I can’t come. I _____ my roommate tomorrow.

A. am seeing

B. have seen

C. see

D. will see

2. My mother _____ about the way I behave.

A. always complains

B. has always complains

C. always complained

D. is always complaining

3. I don’t really work here, I _____ until the new employee applies.

A. will help out

B. helped out

C. am just helping out

D. help out

4. Our class _____ a party next Sunday. Can you come?

A. will having

B. are having

C. had

D. will have had

5. His father _____ his car at the moment.

A. is repairing

B. repaired

C. are repairing

D. doesn’t repair

6. I’ve won a ticket for two to the DOOKKI Buffet. I _____ my roommate.

A. will take

B. taken

C. taking

D. am taking

7. My teacher _____ two poems at the moment.

A. is writeing

B. are writing

C. wrote

D. is writing

8. Keep silent, please! The baby _____

A. is sleeping

D. slept

C. sleeping

D. sleeps

9. Long _____ his pictures at the moment.

A. painted

B. isn’t painting

C. isn’t paint

D. don’t pain

10. Look! The school bus (come) _____

A. are coming

B. is coming

C. are coming

D. is coming

11. While I (do) _____ my tasks, my mom (read) _____ newspapers.

A. am doing/ is reading

B. done/ read

C. have doing/ are reading

D. doing/ reading

12. Thao always (borrow) _____ my clothes and never (give) _____ back.

A. borrowed/ giving

B. are borrowing/gave

C. borrow/ giving

D. is borrowing/ giving

13. Look! That guy _____ to cut their trees.

A. is trying

D. tried

C. tries

D. tried

14. It _____ late. Shall we go to school?

A. has got

B. got

C. get

D. is getting

15. "Are you ready, Belle?" "Yes, I _____ "

A. will come

B. come

C. am coming

D. came

16. The result of the research _____ that, presently, many Asian countries _____ so fast.

A. indicate – are developing

D. indicated – developed

C. are indicating – have been developed

D. indicated – have developed

2.2. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

Bài 3: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau:

1. Someone are climbing up that hill over there.

2. Yaya lives with her besties until her brother can find an apartment.

3. The stream flows very far at present.

4. Jim is always going to school by bicycle.

Bài 4: Viết câu sử dụng từ gợi ý

1. Our/ student/draw/a/beautiful/picture.

2. Her/sister/clean/floor/.

3. My/grandmother/water/some vegetables/the/garden.

4. They/ask/old man/about/the/way/the/nearest/restaurant.

5. Lena/have/dinner/her/boyfriend/a/Korean restaurant.

Bài 5: Dịch các câu sau sang Tiếng Anh sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

1. Hãy nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!

2. Giờ chị bạn đang làm gì?

3. Jane đang ăn trưa ở căn-tin với người hướng dẫn của cô ấy.

4. Những đồng nghiệp của tôi đang uống trà với đối tác.

5. Bố mẹ họ đang tận hưởng ngày kỉ niệm của họ tại Úc.

6. Bố tôi đang sửa chiếc xe máy của tôi.

7. Tôi đang mua một vài cốc trà sữa cho bọn trẻ ở nhà.

8. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng chờ không?

9. Trời đang trở lạnh đấy! Bạn nên mang theo một chiếc áo khoác.

Bài 6. Bài tập bị động thì hiện tại tiếp diễn

1. At this time, John and his best friends are reading books.

2. My brother is reading a famous finance book.

3. The waiter is serving them the main course.

4. My uncle is washing my car.

5. The cat is eating its favorite food under the couch.

6. My teacher is drawing a beautiful picture to illustrate

7. They are selling old clothes for charity.

8. Jim is throwing the ball into that basket.

ĐÁP ÁN

Bài 1

1. are having

2. Is she playing

3. is buying

4. is studying abroad

5. is not studying

6. is talking

7. are not trying

8. are you waiting

9. is living

10. is growing

11. is working

12. are flying

13. are playing

14. is rising

15. is waiting

16. is writing

17. is typing

18. is reading

19. is always going

20. is coming

Bài 2:

1. A

2. D

3. C

4. B

5. A

6. D

7. D

8. D

9. B

10. B

11. A

12. A

13. A

14. D

15. C

16. A

Bài 3:

1. are climbing => is climbing

2. lives => is living

3. flows => is flowing

4. is always => always goes

Bài 4:

1. Our student is drawing a beautiful picture.

2. Her sister is cleaning the floor.

3. My grandmother is watering some vegetables in the garden.

4. They are asking an old man about the way to the nearest restaurant.

5. Lena is having dinner with her boyfriend in a Korean restaurant.

Bài 5:

1. Look! It is raining!

2. What is your sister doing now?

3. Jane is eating at the canteen with her trainer.

4. My colleagues are drinking tea with their partners.

5. Their parents are enjoying their anniversary in Australia.

6. My dad is repairing my motorbike.

7. I'm buying some milk tea cups for the kids at home.

8. Is Peter reading a book in the lounge?

9. It's getting cold! You should bring a jacket.

Bài 6:

1. At this time, books are being read by John and his best friends.

2. A famous finance book is being read by my brother.

3. The main courses are being served by the waiter.

4. My car is being washed by my uncle.

5. The favorite food is being eaten under the couch by the cat.

6. A beautiful picture is being drawn by my teacher to illustrate.

7. Old clothes are being sold for charity

8. The ball is being thrown by Jim into that basket.

Các bạn có thể tải File bài tập thì hiện tại tiếp diễn PDF tại đây nhé.

Tổng hợp bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án.pdf

Trên đây là tổng hợp lý thuyết và bài tập thì hiện tại tiếp diễn. Hy vọng những kiến thức trên giúp bạn áp dụng hiệu quả vào các bài thi tiếng Anh sắp tới để chinh phục điểm số thật cao.z

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ