Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

Để làm chủ ngữ pháp Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense), bạn cần nắm vững khái niệm, cấu trúc với động từ tobe, cấu trúc với động từ thường và cách sử dụng chính xác kèm theo dấu hiệu nhận biết. Bài viết dưới đây đã bào gồm tất cả thông tin mà bạn cần.

Cùng LangGo chinh phục thì quá khứ đơn trong 5 phút nhé!

Past Simple Tense - Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập

Past Simple Tense - Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập

1. Thì quá khứ đơn là gì?

Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense) diễn tả hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ và không còn liên quan tới hiện tại.

Thì quá khứ đơn có thể sử dụng với trạng từ thời gian xảy ra trong quá khứ (ví dụ: I walked to the market last Saturday) hoặc tại một thời điểm xác đinh (ví dụ: I studied today).

2. Cấu trúc thì quá khứ đơn như thế nào?

2.1. Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ “TO BE” (was/were)

Lưu ý:

  • I/She/He/It + was
  • We/You/They + were
  • Was not = Wasn’t
  • Were not = Weren’t

Thể khẳng định: S + was/were + …

Ví dụ: They were friends. (Họ từng làm bạn)

Thể phủ định: S + was not/were not + …

Ví dụ: They weren’t friends. (Họ không phải là bạn bè)

Thể nghi vấn: Was/Were + S + …?

Ví dụ: Were they friends? (Họ có phải bạn bè không?)

Past Simple Tense - Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập

Cấu trúc của thì quá khứ đơn khá đơn giản nhưng hãy chú ý đến phần chia động từ nhé!

2.2. Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường

Lưu ý: Động từ thường tiếng Anh ở quá khứ dưới viết dưới dạng V-ed. Tuy nhiên, có vài trăm động từ bất quy tắc với các dạng khác nhau.

Thể khẳng định: S + V-ed + …

Ví dụ: She worked yesterday. (Cô ấy làm việc ngày hôm qua)

Thể phủ định: S + did not/didn’t + verb (in base form) + …

Ví dụ:
She didn’t work yesterday. (Cô ấy không làm việc ngày hôm qua)

Thể nghi vấn: Did + S + verb (in base form)?

Ví dụ: Did she work yesterday? (Cô ấy có làm việc ngày hôm qua không?)

Past Simple Tense - Thì quá khứ đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập

2.3. Cấu trúc quá khứ đơn với động từ bất quy tắc.

Thể khẳng định: S + irregular verb + …

Ví dụ: They went to Spain for their holidays. (Họ đến Tây Bạn Nha vào kì nghỉ của họ)

Thể phủ định: S + did not/didn’t + verb (in base form) + …

Ví dụ: They didn’t go to Spain for their holidays. (Họ không đến Tây Ban Nha vào kì nghỉ của họ)

Thể nghi vấn: Did + S + (verb in base form)?

Ví dụ: Did they go to Spain for their holidays? (Họ có đến Tây Ban Nha vào kì nghỉ của họ không?)

IELTS GRAMMAR: CÁCH DÙNG VÀ CẤU TRÚC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU | IELTS LANGGO

Bạn có thể tham khải cách Tra cứu bảng động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh để hiểu rõ hơn về phần này nhé!

2.4. Cách thêm -ed sau động từ

Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.

Ví du: watch – watched, turn – turned, want – wanted

Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.

Ví dụ: type – typed/ smile – smiled/ agree – agreed

Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

Ví dụ:stop – stopped/ shop – shopped/ tap – tapped

NGOẠI LỆ: commit – committed/ travel – travelled/ prefer – preferred

Động từ tận cùng là “y”: Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.

Ví dụ:play – played/ stay – stayed

Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.

Ví dụ: study – studied/ cry – cried

Một số động từ bất qui tắc không thêm “ed”.

Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.

Ví dụ: go – went/ get – got / see – saw/ buy – bought.

3. Hướng dẫn cách dùng thì quá khứ đơn

3.1. Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ

Ví dụ: I saw a ghost last Friday.

(Tôi nhìn thấy con ma vào thứ Sáu tuần trước)

3.2. Thì quá khứ đơn diễn tả chuỗi hành động xảy ra trong quá khứ

Ví dụ: I finished work, walked to the beach, and found a nice place to swim.

(Tôi đã làm xong việc, đi dạo trên biển và tìm thấy địa điểm đẹp để bơi)

3.3. Thì quá khứ đơn diễn tả thói quen trong quá khứ.

Ví dụ: When I was young, I watched lots of television every day after school.

(Khi tôi còn nhỏ, tôi xem TV mỗi ngày sau giờ học ở trường)

3.4. Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xem vào một hành động đang xảy ra trong quá khứ

Ví dụ: I saw Lana when I was walking in the park.

(Tôi đã thấy Lana khi tôi đang đi bộ trong công viên.)

Lưu ý: Trong trường hợp này, hành động đang xảy ra sẽ được chia ở thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia ở thì quá khứ đơn.

3.5. Thì quá khứ đơn dùng trong mệnh đề “IF” của câu điều kiện loại 2

Ví dụ: If I were you, I would book a trip to Da Lat.

(Nếu tôi là bạn, tôi đã đặt một chuyến du lịch đến Đà Lạt)

3.6. Thì quá khứ đơn dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại

Ví dụ: I wish I were at home now.

(Tôi ước giờ tôi đang ở nhà.)

3.7. Thì quá khứ đơn dùng để nói về một sự kiện lịch sử

Ví dụ: The light bulb was invented by Thomas Edison in 1879

(Bóng đèn điện được phát minh bởi Thomas Edison vào năm 1879)

4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Chúng ta có thể nhận biết thì Quá khứ đơn qua một số trang từ chỉ thời gian dưới đây:

  • Yesterday (ngày hôm qua)

Ví dụ: I watched this movie yesterday. (Tôi đã xem bộ phim này hôm qua)

  • Time + Ago: two years ago (2 năm trước), 3 days ago (3 ngày trước), …

Ví dụ: I moved to Ho Chi Minh City 2 years ago. (Tôi chuyển đến thành phố Hồ Chí Minh 2 năm trước.)

  • Last + Time: Last night (Tối qua) / Last month (Tháng trước) / Last week (Tuần trước) / Last year (Năm ngoái) …

Ví dụ: Last month, I travelled to Thailand. (Tháng trước, tôi đã đi du lịch Thái Lan.)

  • Các mốc thời gian trong quá khứ: In 2003, In 2007, in 2018, …

Ví dụ: The buiding was built in 2018. (Tòa nhà được xây vào năm 2018.)

  • When (Khi): thường dùng trong câu kể lại sự việc xảy ra trong quá khứ

Ví dụ: I used to play football with my childhood friends when I was small. (Tôi thường chơi bóng đá với đám bạn thuở nhỏ của tôi khi tôi còn nhỏ.)

  • In the past (trong quá khứ)

Ví dụ: She was an excellent leader in the past. (Cô ấy là một lãnh đạo kiệt xuất trong quá khứ)

  • The day before (1 ngày trước)

Ví dụ: The child disappeared the day before. (Đứa trẻ mất tích 1 ngày trước.)

  • Chúng ta cũng dùng thì quá khứ đơn trong các câu có các trạng từ chỉ một phần thời gian đã qua trong ngày như: Today, this morning, this afternoon, …

Ví dụ: I finished the report this morning. (Tôi đã hoàn thành báo cáo sáng nay.)

5. Bài tập về thì quá khứ đơn - có đáp án

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. My sister (get) married last month.

2. Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago.

3. My computer (be ) broken yesterday.

4. He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week.

5. My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday.

6. My children (not do) their homework last night.
7. You (live) here five years ago?

8. They (watch) TV late at night yesterday.

9. Your friend (be) at your house last weekend?

10. They (not be) excited about the film last night.

Bài 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống.

1. They __________ the bus yesterday.

A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch

2. My sister __________ home late last night.

A. comes B. come C. came D. was come

3. My father __________ tired when I __________ home.

A. was – got B. is – get C. was – getted D. were – got

4. What __________ you __________ two days ago?

A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do

5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went

Bài tập 3: Hoàn thành các câu. Đặt động từ vào đúng dạng.

1. lt was warm, so I ………. off my coat. (take)

2. The film wasn't very good. I .……….. it much. (enjoy)

3. I knew Sarah was busy, so I ........................ ....................... her. (disturb)

4. We were very tired, so we . ...................... ............... the party early. (leave)

5. The bed was very uncomfortable. I .................................................. well. (sleep)

6. The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room. (fly)

7. The hotel wasn't very expensive. lt .. ..... .... . ............. much to stay there. (cost)

8. I was in a hurry, so I..... .... ... .. ......... time to phone you. (have)

9. lt was hard carrying the bags. They ................................ .. ................ very heavy. (be)

_____Đáp án_____

Bài tập 1:

1. got

2. came

3. was

4. bought

5. gave – was.

6. didn’t do

7. Did you live

8. watched

9. Was your friend at

10. weren’t

Bài tập 2:

1. C
2. C
3. A
4. D
5. C

Bài tập 3:

1. took
2. didn't enjoy
3. didn't disturb
4. left
5. didn't sleep
6. flew
7. didn't cost
8. didn't have
9. were

Trên đây, LangGo đã tổng hợp những kiến thức quan trọng cần nắm về thì quá khứ đơn (Past Simple Tense). Các bạn hãy đọc thật kỹ lý thuyết đồng thời áp dụng vào làm bài tập để có thể thành thạo về thì quá khứ đơn nhé.

Tham khảo thêm các thì động từ quan trọng trong tiếng Anh tại đây:

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí