
Câu so sánh là chủ điểm ngữ pháp thông dụng và quan trọng trong Tiếng Anh. Để vận dụng thành thạo các cấu trúc so sánh thì bên cạnh việc học lý thuyết, bạn còn cần thực hành làm các bài tập.
Trong bài viết này, IELTS LangGo sẽ cùng bạn ôn tập nhanh lý thuyết và tổng các dạng bài tập so sánh trong Tiếng Anh để các bạn luyện tập và ghi điểm khi gặp trong các đề thi hay kiểm tra.
Câu so sánh (Comparison) trong Tiếng Anh được chia thành 4 loại chính. Để làm các bài tập so sánh một cách chính xác thì bạn cần nắm chắc các công thức dưới đây 👇
Diễn tả sự bằng nhau hoặc tương đương về đặc điểm, tính chất của hai sự vật/sự việc.
Cấu trúc:
S + be/V + as + adj/adv + as + N/pronoun
S + V + the same + (N) + as + N/pronoun
Lưu ý: Dùng not as/so … as để diễn tả sự không bằng.
Ví dụ:
Dùng để so sánh hơn/kém giữa 2 đối tượng/sự vật/sự việc khác nhau.
Cấu trúc:
Với tính từ/trạng từ ngắn:
S + be/V + adj/adv-er + than + N/pronoun
Với tính từ/trạng từ dài:
S + be/V + more/less + adj/adv + than + N/pronoun
Ví dụ:
Dùng khi so sánh một đối tượng với tất cả các đối tượng khác trong cùng một nhóm.
Cấu trúc:
Với tính từ/trạng từ ngắn:
Ví dụ:
Với tính từ/trạng từ dài:
Ví dụ:
So sánh kép (càng - càng) dùng để diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa 2 yếu tố.
Cấu trúc:
Với tính từ
The + comparatives + S1 + V1, the + comparatives + S2 + V2
Với danh từ
The + more/ less/fewer + N + S1 + V1, the + more/ less/fewer + N + S2 + V2
Ví dụ:
Dùng để diễn tả sự chênh lệch về số lần giữa hai sự vật/sự việc.
Cấu trúc:
S + V + số lần (twice, three times, etc.) + as + adj/adv + as + N/pronoun
S + V + số lần + more + adj/adv + than + N/pronoun
Ví dụ:
Khi làm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất, có một số điều đặc biệt bạn cần chú ý để không mất điểm đáng tiếc.
sure | surer / more sure | surest / most sure |
clever | cleverer / more clever | cleverest / most clever |
common | commoner / more common | commonest / most common |
friendly | friendlier/ more friendly | friendliest/ most friendly |
likely | likelier / more likely | likeliest / most likely |
pleasant | pleasanter / more pleasant | pleasantest / most pleasant |
polite | politer / more polite | politest / most polite |
quiet | quieter / more quiet | quietest / most quiet |
simple | simpler / more simple | simplest / most simple |
stupid | stupider / more stupid | stupidest / most stupid |
subtle | subtler / more subtle | subtlest / most subtle |
Hãy chắc chắn rằng mình đã thuộc lòng các tính từ bất quy tắc và cách chuyển sang dạng so sánh hơn, so sánh nhất .để không mất điểm khi làm bài tập so sánh
Khẳng định | So sánh hơn | So sánh nhất |
bad | worse | the worst |
far | farther | the farthest |
few | fewer | the fewest |
good | better | the best |
little | less | the least |
many/ much | more | the most |
Có những từ có 2 cách dùng so sánh khác nhau, mỗi cách dùng mang một nét nghĩa khác. Trong nhiều trường hợp, bạn sẽ cần phân biệt farther với further để tìm ra đáp án cuối cùng. Cùng đọc kỹ bảng sau:
Khẳng định | So sánh hơn | So sánh nhất | Bối cảnh dùng |
far | farther | farthest | khoảng cách |
further | furthest | khoảng cách hoặc thời gian | |
late | later | latest | |
latter | x | ||
x | last | ||
old | older | oldest | người hoặc vật |
elder | eldest | người trong gia đình | |
near | nearer | nearest | khoảng cách |
x | next | trật tự/ thứ tự |
Mặc dù câu so sánh không phải là chủ điểm ngữ pháp khó nhưng nhiều người học vẫn mắc lỗi sai khi làm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất.
Vì vậy, IELTS LangGo sẽ giúp bạn chỉ ra những lỗi thông dụng, dễ mắc phải khi làm bài tập so sánh để bạn khắc phục kịp thời.
❌ Sai: She is the more thoughtful person I know.
👌 Đúng: She is the most thoughtful person I know.
❌ Sai: His car is more faster than mine.
👌 Đúng: His car is faster than mine.
❌ Sai: The line moved more slowly.
👌 Đúng: The line moved more slowly than the line next to it.
❌ Sai: She likes pizza better than her husband. (Cô ấy thích ăn pizza hơn chồng cô ấy ư? So sánh pizza và chồng?)
👌 Đúng: She likes pizza better than her husband does. (Cô ấy thích pizza hơn chồng cô ấy thích pizza)
❌ Sai: Finishing quickly was least important task.
👌 Đúng: Finishing quickly was the least important task.
❌ Sai: The third graders are stronger the second ones.
👌 Đúng: The third graders are stronger than the second ones.
Sau khi ôn tập lý thuyết, các bạn hãy bắt tay vào làm bài tập để ghi nhớ kiến thức và củng cố kỹ năng làm bài nhé.
Trước tiên, các bạn hãy thử sức với các bài tập về câu so sánh cơ bản, mỗi bài tập trung vào 1 dạng so sánh cụ thể nhé.
Bài 1: Bài tập so sánh bằng
Hoàn thành câu sử dụng cấu trúc as…as… hoặc not as…as… kết hợp với từ cho trước trong ngoặc
This book is ____________ that one. (interesting)
The movie was ____________ I had hoped. (not exciting)
My car is ____________ yours. (fast)
The cake is ____________ the one my grandmother used to make. (delicious)
The new teacher is ____________ the old one. (not strict)
This test is ____________ the previous one. (difficult)
The park is ____________ I remembered. (beautiful)
His house is ____________ mine. (not big)
The flight was ____________ we expected. (comfortable)
The coffee shop is ____________ it appears in the pictures. (cozy)
Đáp án
as interesting as
not as exciting as
as fast as
as delicious as
not as strict as
as difficult as
as beautiful as
not as big as
as comfortable as
as cozy as
Xem thêm: Tổng hợp bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh có đáp án
Bài 2: Bài tập so sánh hơn
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào chỗ trống
She sings __________ than her sister. (beautiful)
He works __________ than most of his colleagues. (hard)
This road is __________ than the one we took yesterday. (narrow)
The weather today is __________ than it was last week. (cold)
He reacted __________ than we expected. (calm)
My phone battery lasts __________ than yours. (long)
The train arrived __________ than we thought. (late)
He explains things __________ than our previous teacher. (clear)
The new laptop runs __________ than my old one. (smooth)
She completed the marathon __________ than her friend. (strong)
Đáp án:
more beautifully
harder
narrower
colder
more calmly
longer
later
more clearly
more smoothly
more strongly
Xem thêm: Tổng hợp bài tập so sánh hơn với tính từ và trạng từ có đáp án
Bài 3: Bài tập so sánh nhất
Điền dạng đúng của tính từ/trạng từ trong ngoặc vào chỗ trống
This is (difficult) ______ exam I have ever taken.
Mount Everest is (high) ______ mountain in the world.
She arrived at the party (early) ______ of all the guests.
That was (boring) ______ movie I’ve seen this year.
He speaks French (fluently) ______ in the class.
This hotel is (expensive) ______ one in the city.
The cheetah is (fast) ______ land animal.
My grandmother makes (delicious) ______ apple pie in our family.
He told (funny) ______ joke at the party.
This is (important) ______ decision of my life.
Đáp án:
the most difficult
the highest
the earliest
the most boring
the most fluently
the most expensive
the fastest
the most delicious
the funniest
the most important
Xem thêm: Tổng hợp các cấu trúc và bài tập so sánh nhất có đáp án
Bài 4: Bài tập so sánh kép
Chọn đáp án đúng trong các câu so sánh hơn dưới đây
1. The _______ you have, the more greedy you are.
richer
more rich
poorer
2. __________ you are, the fewer respiratory problems you will have.
The more active
The most active
Active
3. ____________, the more tasks I can finish in a short time.
More concentrate I am
The more I concentrate
Concentrate as I am
4. A: 'Do you like strong wine?' B: 'Yes, I do. __________”
As stronger, the better
The stronger, the better
The strongest, the best
5. ______________, the more happy you will be.
The more optimistic are your colleagues
More optimistic than your colleagues
The more optimistic your colleagues are
6. __________ you take in, the more exercise you need to do.
The more calories
The most calories
As many calories as
7. The more time parents can spend with their offspring, _________ have when they grow up.
Fewer problems they will
The fewer problems they will
Not many problems will they
8. She wants to buy a big house. The ___________, the better.
bigger
biggest
big
9. ___________, the less the stitches will hurt.
The more relaxed you are
The more relaxed are you
The most relaxed you are
Đáp án
A
A
B
B
C
A
B
A
A
Xem thêm: Tổng hợp các dạng bài tập so sánh kép thông dụng nhất có đáp án
Bài 5: Bài tập so sánh gấp nhiều lần
Chọn đáp án đúng (so sánh gấp nhiều lần)
1, This laptop is ________ the one I bought last year.
Three times expensive than
Three times as expensive as
Three times more expensive than
Three times as much expensive as
2. The new highway is ________ the old road.
Four times as wide as
Four times wider than
Four times as much wide as
Four times wider as
3. The company's revenue this year is ________ last year's.
Twice as many as
Twice as much as
Twice many as
Twice much than
4. This book contains ________ information ________ the previous edition.
Five times as much / as
Five times as many / than
Five times as much / than
Five times many / as
5. The skyscraper is ________ the tallest building in our city.
Two times high as
Twice higher than
Twice as high as
As twice high as
Đáp án:
B
B
B
A
C
Tiếp đến, các bạn hãy nâng cao độ khó với những bài tập kết hợp nhiều loại câu so sánh khác nhau nhé.
Bài 1: Điền dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất của từ trong ngoặc sao cho phù hợp
My brother believes he's ________ (clever) than me, but I disagree.
Spiderman: Homecoming is probably ________ (bad) movie I've seen!
What is _________ (hot) month of the year in Vietnam?
Do you think the Twilight series are ________ (good) than the books?
Who is __________ (powerful) person in your school?
He thinks Spiderman 1 was ________ (funny) than Spiderman 2.
Is Tom Hiddleston _________ (old) than Chris Evans?
Mary is ________ (extrovert) person that I know.
Đáp án
more clever
the worst
the hottest
better
the most powerful
funnier
older
the most extrovert
Bài 2: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
The rabbit is ___________ than the turtle. (the fastest/faster/fast)
This bowl of salad is as __________ as that one. (the best/better/good)
This is _________ tower in the country. (tall/taller/the tallest)
This is ________ film I’ve seen this year. (bad/worse/the worst)
Your book is ________ than hers. (more interesting/interesting/the most interesting)
Their friendship is as _________ as a diamond. (stronger/strongest/strong)
Her new smartphone is ________ than mine. (big/bigger/the biggest)
Linda is __________ student in the school. (smart/smarter/the smartest)
This is the _________ sandwich I’ve ever eaten. (delicious/more delicious/the most delicious)
Andy is ___________ runner on the track. (slow/slower/the slowest)
Đáp án:
faster
good
the tallest
the worst
more interesting
strong
bigger
the smartest
the most delicious
the slowest
Bài 3: Hoàn thành các câu sau sử dụng từ trong ngoặc
Mt.Everest is _______ mountain in the world. (high)
Baikal is __________ lake in Russia (deep)
The Nile is _________ river in the world. (long)
Hanoi is ________ in Vietnam. (crowded)
The Valley of Love is _________ place in Dalat. (romantic)
China is ________ country in the world. (old)
The US is one of ________ nations. (powerful)
Sahara is one of _________ desserts in the world. (dry)
The Atlantic Ocean is _______ the Pacific Ocean. (small)
The Shanghai Tower is _______ the Eiffel Tower. (tall)
Đáp án:
the highest
the deepest
the longest
the most crowded
the most romantic
the oldest
the most powerful
the driest
smaller than
taller than
IELTS LangGo tin chắc rằng với những kiến thức được chắt lọc và các bài tập câu so sánh Tiếng Anh trên, các bạn sẽ hiểu cách vận dụng và tự tin ghi điểm nếu gặp các dạng bài này trong các đề kiểm tra.
ĐẶT LỊCH TƯ VẤN MIỄN PHÍ LỘ TRÌNH Săn ƯU ĐÃI lên tới 12.000.000đ