Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Tổng hợp bài tập câu so sánh (đầy đủ các dạng) từ cơ bản đến nâng cao

Post Thumbnail

Câu so sánh là chủ điểm ngữ pháp thông dụng và quan trọng trong Tiếng Anh. Để vận dụng thành thạo các cấu trúc so sánh thì bên cạnh việc học lý thuyết, bạn còn cần thực hành làm các bài tập.

Trong bài viết này, IELTS LangGo sẽ cùng bạn ôn tập nhanh lý thuyết và tổng các dạng bài tập so sánh trong Tiếng Anh để các bạn luyện tập và ghi điểm khi gặp trong các đề thi hay kiểm tra.

1. Tóm tắt kiến thức về câu so sánh trong Tiếng Anh

Câu so sánh (Comparison) trong Tiếng Anh được chia thành 4 loại chính. Để làm các bài tập so sánh một cách chính xác thì bạn cần nắm chắc các công thức dưới đây 👇

Các dạng so sánh trong Tiếng Anh
Các dạng so sánh trong Tiếng Anh

1.1. So sánh bằng

Diễn tả sự bằng nhau hoặc tương đương về đặc điểm, tính chất của hai sự vật/sự việc.

Cấu trúc:

S + be/V + as + adj/adv + as + N/pronoun

S + V + the same + (N) + as + N/pronoun

Lưu ý: Dùng not as/so … as để diễn tả sự không bằng.

Ví dụ:

  • She is as tall as her sister. (Cô ấy cao bằng chị gái của cô ấy.)
  • She doesn't run as fast as her sister. (Cô ấy không chạy nhanh bằng chị gái mình.)
  • This book is the same price as that one. (Cuốn sách này có giá bằng cuốn kia.)

1.2. So sánh hơn

Dùng để so sánh hơn/kém giữa 2 đối tượng/sự vật/sự việc khác nhau.

Cấu trúc:

Với tính từ/trạng từ ngắn:

S + be/V + adj/adv-er + than + N/pronoun

Với tính từ/trạng từ dài:

S + be/V + more/less + adj/adv + than + N/pronoun

Ví dụ:

  • This car is faster than that one. (Chiếc xe này nhanh hơn chiếc kia.)
  • The project is more difficult than I expected. (Dự án này khó hơn tôi mong đợi.)
  • She runs more quickly than her friend. (Cô ấy chạy nhanh hơn bạn cô ấy.)

1.3. So sánh nhất

Dùng khi so sánh một đối tượng với tất cả các đối tượng khác trong cùng một nhóm.

Cấu trúc:

Với tính từ/trạng từ ngắn:

  • Với tính từ: S1 + be + the + Adj + est + N
  • Với trạng từ: S1 + V + Adv + est + …

Ví dụ:

  • He is the youngest player on the team. (Anh ấy là cầu thủ trẻ nhất trong đội.)
  • The cheetah moves quickest of all land animals. (Báo di chuyển nhanh nhất trong số các động vật trên cạn.)

Với tính từ/trạng từ dài:

  • Với tính từ: S1 + be + the most + Adj + N
  • Với trạng từ: S1 + V + most + Adv + ...

Ví dụ:

  • Snow White is the most beautiful girl in the world. (Bạch Tuyết là cô gái xinh đẹp nhất thế gian.)
  • The company operates most successfully in the Asian markets. (Công ty hoạt động thành công nhất ở các thị trường châu Á.)

1.4. So sánh kép

So sánh kép (càng - càng) dùng để diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận giữa 2 yếu tố.

Cấu trúc:

Với tính từ

The + comparatives + S1 + V1, the + comparatives + S2 + V2

Với danh từ

The + more/ less/fewer + N + S1 + V1, the + more/ less/fewer + N + S2 + V2

Ví dụ:

  • The harder she works, the more successful she is. (Cô ấy càng chăm chỉ, càng thành công.)
  • The more you practice, the better you become. (Càng luyện tập, bạn càng trở nên giỏi hơn.)
  • The less time we have, the more stressed we get. (Càng ít thời gian, chúng ta càng căng thẳng.)

1.5. So sánh gấp nhiều lần

Dùng để diễn tả sự chênh lệch về số lần giữa hai sự vật/sự việc.

Cấu trúc:

S + V + số lần (twice, three times, etc.) + as + adj/adv + as + N/pronoun

S + V + số lần + more + adj/adv + than + N/pronoun

Ví dụ:

  • This house is twice as big as that one. (Ngôi nhà này lớn gấp đôi ngôi nhà kia.)
  • He earns three times more than his brother. (Anh ấy kiếm được nhiều gấp ba lần anh trai mình.)

2. Lưu ý khi làm bài tập so sánh Tiếng Anh

Khi làm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất, có một số điều đặc biệt bạn cần chú ý để không mất điểm đáng tiếc. 

Những tính từ có thể ở 2 dạng ngắn hoặc dài

sure

surer / more sure

surest / most sure

clever

cleverer / more clever

cleverest / most clever

common

commoner / more common

commonest / most common

friendly

friendlier/ more friendly

friendliest/ most friendly

likely

likelier / more likely

likeliest / most likely

pleasant

pleasanter / more pleasant

pleasantest / most pleasant

polite

politer / more polite

politest / most polite

quiet

quieter / more quiet

quietest / most quiet

simple

simpler / more simple

simplest / most simple

stupid

stupider / more stupid

stupidest / most stupid

subtle

subtler / more subtle

subtlest / most subtle

Tính từ bất quy tắc

Hãy chắc chắn rằng mình đã thuộc lòng các tính từ bất quy tắc và cách chuyển sang dạng so sánh hơn, so sánh nhất .để không mất điểm khi làm bài tập so sánh

Khẳng định

So sánh hơn

So sánh nhất

bad

worse

the worst

far

farther

the farthest

few

fewer

the fewest

good

better

the best

little

less

the least

many/ much

more

the most

Có những từ có 2 cách dùng so sánh khác nhau, mỗi cách dùng mang một nét nghĩa khác. Trong nhiều trường hợp, bạn sẽ cần phân biệt farther với further để tìm ra đáp án cuối cùng. Cùng đọc kỹ bảng sau:

Khẳng định

So sánh hơn

So sánh nhất

Bối cảnh dùng

far

farther

farthest

khoảng cách

further

furthest

khoảng cách hoặc thời gian

late

later

latest

latter

x

x

last

old

older

oldest

người hoặc vật

elder

eldest

người trong gia đình

near

nearer

nearest

khoảng cách

x

next

trật tự/ thứ tự

3. Những lỗi hay gặp khi làm bài tập câu so sánh

Mặc dù câu so sánh không phải là chủ điểm ngữ pháp khó nhưng nhiều người học vẫn mắc lỗi sai khi làm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất.

Vì vậy, IELTS LangGo sẽ giúp bạn chỉ ra những lỗi thông dụng, dễ mắc phải khi làm bài tập so sánh để bạn khắc phục kịp thời.  

  • Lỗi 1: Dùng sai so sánh hơn và so sánh nhất

❌ Sai: She is the more thoughtful person I know.

👌 Đúng: She is the most thoughtful person I know.

  • Lỗi 2: So sánh 2 lần trong cùng 1 câu

❌ Sai: His car is more faster than mine.

👌 Đúng: His car is faster than mine.

  • Lỗi 3: Câu so sánh thiếu 1 vế

❌ Sai: The line moved more slowly.

👌 Đúng: The line moved more slowly than the line next to it.

  • Lỗi 4: So sánh lệch đối tượng

❌ Sai: She likes pizza better than her husband. (Cô ấy thích ăn pizza hơn chồng cô ấy ư? So sánh pizza và chồng?)

👌 Đúng: She likes pizza better than her husband does. (Cô ấy thích pizza hơn chồng cô ấy thích pizza)

  • Lỗi 5: Thiếu the hoặc than

❌ Sai: Finishing quickly was least important task.

👌 Đúng: Finishing quickly was the least important task.

❌ Sai: The third graders are stronger the second ones.

👌 Đúng: The third graders are stronger than the second ones.

4. Bài tập so sánh trong tiếng Anh có đáp án cơ bản và nâng cao

Sau khi ôn tập lý thuyết, các bạn hãy bắt tay vào làm bài tập để ghi nhớ kiến thức và củng cố kỹ năng làm bài nhé.

Bài tập câu so sánh tiếng Anh có đáp án
Bài tập câu so sánh tiếng Anh có đáp án

4.1. Bài tập so sánh cơ bản

Trước tiên, các bạn hãy thử sức với các bài tập về câu so sánh cơ bản, mỗi bài tập trung vào 1 dạng so sánh cụ thể nhé.

Bài 1: Bài tập so sánh bằng

Hoàn thành câu sử dụng cấu trúc as…as… hoặc not as…as… kết hợp với từ cho trước trong ngoặc

  1. This book is ____________ that one. (interesting)

  2. The movie was ____________ I had hoped. (not exciting)

  3. My car is ____________ yours. (fast)

  4. The cake is ____________ the one my grandmother used to make. (delicious)

  5. The new teacher is ____________ the old one. (not strict)

  6. This test is ____________ the previous one. (difficult)

  7. The park is ____________ I remembered. (beautiful)

  8. His house is ____________ mine. (not big)

  9. The flight was ____________ we expected. (comfortable)

  10. The coffee shop is ____________ it appears in the pictures. (cozy)

Đáp án

  1. as interesting as

  2. not as exciting as

  3. as fast as

  4. as delicious as

  5. not as strict as

  6. as difficult as

  7. as beautiful as

  8. not as big as

  9. as comfortable as

  10. as cozy as

Xem thêm: Tổng hợp bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh có đáp án

Bài 2: Bài tập so sánh hơn

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc vào chỗ trống

  1. She sings __________ than her sister. (beautiful)

  2. He works __________ than most of his colleagues. (hard)

  3. This road is __________ than the one we took yesterday. (narrow)

  4. The weather today is __________ than it was last week. (cold)

  5. He reacted __________ than we expected. (calm)

  6. My phone battery lasts __________ than yours. (long)

  7. The train arrived __________ than we thought. (late)

  8. He explains things __________ than our previous teacher. (clear)

  9. The new laptop runs __________ than my old one. (smooth)

  10. She completed the marathon __________ than her friend. (strong)

Đáp án:

  1. more beautifully

  2. harder

  3. narrower

  4. colder

  5. more calmly

  6. longer

  7. later

  8. more clearly

  9. more smoothly

  10. more strongly

Xem thêm: Tổng hợp bài tập so sánh hơn với tính từ và trạng từ có đáp án

Bài 3: Bài tập so sánh nhất

Điền dạng đúng của tính từ/trạng từ trong ngoặc vào chỗ trống

  1. This is (difficult) ______ exam I have ever taken.

  2. Mount Everest is (high) ______ mountain in the world.

  3. She arrived at the party (early) ______ of all the guests.

  4. That was (boring) ______ movie I’ve seen this year.

  5. He speaks French (fluently) ______ in the class.

  6. This hotel is (expensive) ______ one in the city.

  7. The cheetah is (fast) ______ land animal.

  8. My grandmother makes (delicious) ______ apple pie in our family.

  9. He told (funny) ______ joke at the party.

  10. This is (important) ______ decision of my life.

Đáp án:

  1. the most difficult

  2. the highest

  3. the earliest

  4. the most boring

  5. the most fluently

  6. the most expensive

  7. the fastest

  8. the most delicious

  9. the funniest

  10. the most important

Xem thêm: Tổng hợp các cấu trúc và bài tập so sánh nhất có đáp án

Bài 4: Bài tập so sánh kép

Chọn đáp án đúng trong các câu so sánh hơn dưới đây

1. The _______ you have, the more greedy you are.

  1. richer

  2. more rich

  3. poorer

2. __________ you are, the fewer respiratory problems you will have.

  1. The more active

  2. The most active

  3. Active

3. ____________, the more tasks I can finish in a short time.

  1. More concentrate I am

  2. The more I concentrate

  3. Concentrate as I am

4. A: 'Do you like strong wine?' B: 'Yes, I do. __________”

  1. As stronger, the better

  2. The stronger, the better

  3. The strongest, the best

5. ______________, the more happy you will be.

  1. The more optimistic are your colleagues

  2. More optimistic than your colleagues

  3. The more optimistic your colleagues are

6. __________ you take in, the more exercise you need to do.

  1. The more calories

  2. The most calories

  3. As many calories as

7. The more time parents can spend with their offspring, _________ have when they grow up.

  1. Fewer problems they will

  2. The fewer problems they will

  3. Not many problems will they

8. She wants to buy a big house. The ___________, the better.

  1. bigger

  2. biggest

  3. big

9. ___________, the less the stitches will hurt.

  1. The more relaxed you are

  2. The more relaxed are you

  3. The most relaxed you are

Đáp án

  1. A

  2. A

  3. B

  4. B

  5. C

  6. A

  7. B

  8. A

  9. A

Xem thêm: Tổng hợp các dạng bài tập so sánh kép thông dụng nhất có đáp án

Bài 5: Bài tập so sánh gấp nhiều lần

Chọn đáp án đúng (so sánh gấp nhiều lần)

1, This laptop is ________ the one I bought last year.

  1. Three times expensive than

  2. Three times as expensive as

  3. Three times more expensive than

  4. Three times as much expensive as

2. The new highway is ________ the old road.

  1. Four times as wide as

  2. Four times wider than

  3. Four times as much wide as

  4. Four times wider as

3. The company's revenue this year is ________ last year's.

  1. Twice as many as

  2. Twice as much as

  3. Twice many as

  4. Twice much than

4. This book contains ________ information ________ the previous edition.

  1. Five times as much / as

  2. Five times as many / than

  3. Five times as much / than

  4. Five times many / as

5. The skyscraper is ________ the tallest building in our city.

  1. Two times high as

  2. Twice higher than

  3. Twice as high as

  4. As twice high as

Đáp án:

  1. B

  2. B

  3. B

  4. A

  5. C

4.2. Bài tập so sánh nâng cao

Tiếp đến, các bạn hãy nâng cao độ khó với những bài tập kết hợp nhiều loại câu so sánh khác nhau nhé.

Bài 1: Điền dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất của từ trong ngoặc sao cho phù hợp

  1. My brother believes he's ________ (clever) than me, but I disagree.

  2. Spiderman: Homecoming is probably ________ (bad) movie I've seen!

  3. What is _________ (hot) month of the year in Vietnam?

  4. Do you think the Twilight series are ________ (good) than the books?

  5. Who is __________ (powerful) person in your school?

  6. He thinks Spiderman 1 was ________ (funny) than Spiderman 2.

  7. Is Tom Hiddleston _________ (old) than Chris Evans?

  8. Mary is ________ (extrovert) person that I know.

Đáp án

  1. more clever

  2. the worst

  3. the hottest

  4. better

  5. the most powerful

  6. funnier

  7. older

  8. the most extrovert

Bài 2: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

  1. The rabbit is  ___________ than the turtle. (the fastest/faster/fast)

  2. This bowl of salad is as __________ as that one. (the best/better/good)

  3. This is _________ tower in the country. (tall/taller/the tallest)

  4. This is ________ film I’ve seen this year. (bad/worse/the worst)

  5. Your book is ________ than hers. (more interesting/interesting/the most interesting)

  6. Their friendship is as _________ as a diamond. (stronger/strongest/strong)

  7. Her new smartphone is ________ than mine. (big/bigger/the biggest)

  8. Linda is __________ student in the school. (smart/smarter/the smartest)

  9. This is the _________ sandwich I’ve ever eaten. (delicious/more delicious/the most delicious)

  10. Andy is ___________ runner on the track. (slow/slower/the slowest)

Đáp án:

  1. faster

  2. good

  3. the tallest

  4. the worst

  5. more interesting

  6. strong

  7. bigger

  8. the smartest

  9. the most delicious

  10.  the slowest

Bài 3: Hoàn thành các câu sau sử dụng từ trong ngoặc

  1. Mt.Everest is _______ mountain in the world. (high)

  2. Baikal is __________ lake in Russia (deep)

  3. The Nile is _________ river in the world. (long)

  4. Hanoi is ________ in Vietnam. (crowded)

  5. The Valley of Love is _________ place in Dalat. (romantic)

  6. China is ________ country in the world. (old)

  7. The US is one of ________ nations. (powerful)

  8. Sahara is one of _________ desserts in the world. (dry)

  9. The Atlantic Ocean is _______ the Pacific Ocean. (small)

  10. The Shanghai Tower is _______ the Eiffel Tower. (tall)

Đáp án:

  1. the highest

  2. the deepest

  3. the longest

  4. the most crowded

  5. the most romantic

  6. the oldest

  7. the most powerful

  8. the driest

  9. smaller than

  10. taller than

IELTS LangGo tin chắc rằng với những kiến thức được chắt lọc và các bài tập câu so sánh Tiếng Anh trên, các bạn sẽ hiểu cách vận dụng và tự tin ghi điểm nếu gặp các dạng bài này trong các đề kiểm tra.

TEST IELTS MIỄN PHÍ VỚI GIÁO VIÊN 8.5 IELTS - Tư vấn lộ trình học HIỆU QUẢ dành riêng cho bạn!
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy kiểm tra trình độ IELTS miễn phí để được tư vấn lộ trình cá nhân hoá bạn nhé!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP
Đánh giá

★ 5 / 5

(1 đánh giá)

ĐẶT LỊCH TƯ VẤN MIỄN PHÍ LỘ TRÌNH Săn ƯU ĐÃI lên tới 12.000.000đ

Bạn cần hỗ trợ?