Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×
Nội dung

Tổng hợp Phrasal verbs với Work phổ biến nhất bạn nên biết

Post Thumbnail

Trong quá trình học Tiếng Anh, các bạn có thể thấy các Phrasal verbs with Work cũng được sử dụng thông dụng không kém động từ Work.

Để giúp các bạn sử dụng chính xác, trong bài viết này, IELTS LangGo sẽ tổng hợp cho các bạn các Phrasal verbs với Work thông dụng kèm ý nghĩa, cách sử dụng trong từng ngữ cảnh và ví dụ cụ thể.

Cùng theo dõi nhé!

Tổng hợp các cụm động từ với Work phổ biến nhất
Tổng hợp các cụm động từ với Work phổ biến nhất

1. 10+ Phrasal verbs with work thông dụng nhất trong tiếng Anh

Động từ Work có thể đi với nhiều giới từ khác nhau để tạo thành các cụm động từ có ý nghĩa và cách sử dụng riêng biệt.

Sau đây, chúng ta sẽ lần lượt tìm hiểu top 10 phrasal verbs với Work thường gặp kèm ví dụ cụ thể cho từng ngữ cảnh nhé.

1.1. Work out

Phrasal verb Work out được dùng với các ý nghĩa sau:

  • Tập luyện thể dục để rèn luyện sức khỏe

Ví dụ: I'm going to work out at the gym after work. (Tôi sẽ đi tập thể dục ở phòng tập sau giờ làm.)

  • Giải quyết một vấn đề hoặc tìm ra câu trả lời cho một câu hỏi

Ví dụ: We need to work out a way to this problem. (Chúng ta cần tìm ra con đường cho vấn đề này.)

  • Cái gì đó diễn ra hoặc xảy ra (thường theo một cách không mong muốn)

Ví dụ:  Things didn't work out the way we thought. (Mọi thứ không diễn ra như chúng ta đã nghĩ.)

1.2. Work on

Phrasal verb Work on được dùng trong các trường hợp:

  • Work on something: Cố gắng thực hiện, nâng cao hoặc đạt được gì đó

Ví dụ: The government is working on a new social plan. (Chính phủ đang thực hiện kế hoạch xã hội mới.)

  • Work on somebody: thuyết phục ai

Ví dụ: I am working on my mother to travel with me. (Tôi đang thuyết phục mẹ đi du lịch với tôi.

1.3. Work up

Ý nghĩa và ngữ cảnh sử dụng:

  • Work something up: Phát triển một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất một cách mạnh mẽ sau 1 khoảng thời gian.

Ví dụ: I'm working up the courage to ask him out. (Tôi đang cố gắng lấy hết can đảm để mời anh ấy đi chơi.)

  • Work someone up: làm cho bản thân hoặc người khác có cảm xúc mạnh

Ví dụ: The song worked me up into the sadness. (Bài hát làm tôi chìm vào nỗi buồn.)

1.4. Work over

Phrasal verb Work someone over được dùng với ý nghĩa là tấn công hoặc làm bị thương ai đó

Ví dụ: Some students worked my brother over. (Một số học sinh đã làm em trai tôi bị thương.)

1.5. Work away

Work away (at something) có nghĩa là nỗ lực làm việc cho nhiệm vụ hoặc dự án

Ví dụ:

  • I'm going to work away at my presentation. (Tôi sẽ làm việc chăm chỉ về bài thuyết trình của mình.)
Top 10 phrasal verbs với work thông dụng nhất
Top 10 phrasal verbs với work thông dụng nhất

1.6. Work down

Work down something được dùng với ý nghĩa là: Làm giảm điều gì đó

Ví dụ: The company is working down personnel. (Công ty đang giảm dần nhân sự.)

1.7. Work in

Work something in/work something into something có nghĩa là thêm thứ gì đó vào cái gì đó.

Ví dụ: The designer some features in new design. (Nhà thiết kế thêm một số tính năng trong thiết kế mới.)

1.8. Work off

Phrasal verb Work off được dùng với 2 ý nghĩa sau:

  • Work something off: Loại bỏ cảm xúc tiêu cực

Ví dụ: I'm working off the stress of the week. (Tôi đang giảm bớt căng thẳng trong tuần.)

  • Làm việc để trả nợ hoặc giảm nợ

Ví dụ: I still have student loans to work off. (Tôi vẫn còn khoản vay sinh viên phải trả.)

1.9. Work round

Phrasal verb Work around/round to something/somebody được dùng với ý nghĩa: dần dần chuyển chủ đề của câu chuyện sang một chủ đề nào đó

Ví dụ:

  • He is trying to work round to the main topic of the meeting. (Anh ấy đang cố gắng chuyển qua chủ đề chính của cuộc họp.)

1.10. Work towards

Work towards something được dùng với nghĩa là nỗ lực đạt được một mục tiêu nào đó.

Ví dụ: We are working towards an effective solution. (Chúng tôi đang hướng tới một biện pháp khắc phục hiệu quả.)

2. Bài tập Phrasal verb với Work

Hãy cùng IELTS LangGo luyện tập các kiến thức vừa học bên trên về phrasal verbs with work bằng những bài tập dưới đây nhé!

Bài tập cụm động từ với Work
Bài tập cụm động từ với Work

Bài 1: Lựa chọn những câu trả lời đúng ở cột B dành cho các cụm động từ với work ở cột A

A

B

1.    Work out

2.    Work on

3.    Work up

4.    Work round to

5.    Work off

 

a. To gradually turn a conversation towards a particular topic, subject, etc.

b. To develop or improve something with some effort

c. To try hard to improve or achieve something

d. To get rid of something, especially a strong feeling

e. To exercise or train the body

 

 

Bài 2: Điền cụm động từ với work thích hợp vào chỗ trống

1. I'm going to the gym to ___________.

2. The company is ___________ plans for a new space.

3. I'm trying to ___________ a solution to the problem.

4. I need to ___________ my stress.

5. All of the team members are ___________ a common goal

ĐÁP ÁN

Bài 1: Lựa chọn những câu trả lời đúng ở cột B dành cho các cụm động từ với work ở cột A

1. e

2. c

3. b

4. a

5. d

Bài 2: Điền cụm động từ với Work thích hợp vào chỗ trống

1. work out

2. working on

3. work out

4. work off

5. working towards

Trên đây IELTS LangGo đã tổng hợp cho bạn các Phrasal verbs with Work thông dụng nhất trong Tiếng Anh. Các bạn hãy ghi chép lại và làm bài tập để nắm rõ hơn kiến thức về cách sử dụng các cụm động từ với Work nhé.

TEST IELTS MIỄN PHÍ VỚI GIÁO VIÊN 8.5 IELTS - Tư vấn lộ trình học HIỆU QUẢ dành riêng cho bạn!
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy kiểm tra trình độ IELTS miễn phí để được tư vấn lộ trình cá nhân hoá bạn nhé!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP
Đánh giá

★ / 5

(0 đánh giá)

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓANhận ƯU ĐÃI lên tới 12.000.000đ