Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

Chủ đề Sports (Thể thao) là một trong những chủ đề thông dụng trong phần thi kỹ năng Speaking. Để giúp các bạn có thể tự tin trả lời các câu hỏi về chủ đề này, LangGo sẽ gửi đến các bạn các câu hỏi và trả lời mẫu về Topic Sport IELTS Speaking Part 1,2,3.

Cùng tham khảo ngay những câu hỏi thường gặp và những câu trả lời được LangGo biên soạn dưới đây nhé.

Topis Sport IELTS Speaking

Hướng dẫn trả lời chủ đề Sport IELTS Speaking part 1,2,3

1. Sport IELTS Speaking Part 1,2,3 Sample

Part 1:

1. What's your favorite sport?

I would say badminton. I used to play it at least three times a week when I was a teenager, you know, but for now being snowed under tons of work, I can't yet take time out to pick up this old hobby again.

Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

Em cho rằng đó là cầu lông. Vâng. Hồi nhỏ, em chơi đánh cầu lông ít nhất ba lần một tuần, nhưng như cô biết đấy, bây giờ em bị nhấn chìm trong công việc nên em vẫn chưa thể dành thời gian để tìm lại sở thích cũ này.

2. Did you often play sport as a child?

Yes, of course. Well, actually, back in the old days I was pretty energetic. I had developed this habit of playing sports every day with the kids in my neighborhood.

Bạn có thường chơi thể thao khi còn nhỏ không?

Tất nhiên là có ạ. Thực ra thì trước đây em khá năng động. Em đã hình thành thói quen chơi thể thao này hàng ngày với những bạn trong khu phố của mình.

3. Do you often watch sports on TV?

Um, rarely. I do not playing or watching sport shows because you know, our sportsman are more or less exposed to accidents, even in football, which is a national sport for all ages. You know, sometimes, uh, accidents can still occur and I just, it's tough to see athletes squirming in pain.

Bạn có thường xem thể thao trên TV không?

Rất hiếm khi ạ. Em không chơi hoặc xem các chương trình thể thao vì như cô biết đấy, vận động viên của chúng ta ít nhiều cũng sẽ gặp tai nạn, kể cả trong bóng đá, môn thể thao quốc dân dành cho mọi lứa tuổi. Như cô biết đấy ạ, đôi khi, tai nạn vẫn có thể xảy ra và em chỉ là, thật khó với em khi phải nhìn thấy các vận động viên đau đớn quằn quại.

  • to be snowed under tons of work: chìm trong công việc, rất bận rộn

  • to pick up: làm lại (việc gì đó)

  • back in the old days: trước đây

  • exposed to accidents: gặp tai nạn

  • squirming in pain: đau đớn

Part 2:

Describe a sport person you admire.

You should say:

  • Who the person is

  • What sport he or she does

  • When did you first hear about this person

  • And why you admire him or her

Mô tả một vận động viên mà bạn ngưỡng mộ.

Bạn nên nói:

  • Người đó là ai

  • Anh/cô ấy chơi môn thể thao gì

  • Lần đầu tiên bạn nghe về vận động viên ấy là khi nào

  • Và tại sao bạn ngưỡng mộ anh/cô ấy

Câu trả lời mẫu chủ đề Sport IELTS Speakig Part 2

Câu trả lời mẫu chủ đề Sport IELTS Speakig Part 2

Okay. So the first person that comes to my mind is Leo Messi. Yes. He is a modern legend in the football field. And some would agree that he is probably the best player in the world. Yes, he has been making headlines for over 10 years. His career moved in agenda, but then he moved to Barcelona, Spain and continue the professional career. Actually, he was having a health condition which is called GHD growth, hormone deficiency. So those who have it, can not grow normally, and maybe, they cannot reach the average height. Yeah. But luckily his Spanish team, you know, paid for his medical bills. Yeah. So despite his rare condition, Leo Messi continued chasing his dreams and proving to the world, his phenomenal football skills. And he has earned several numerous trophies ever since. Okay. And I saw his story about 10 years ago. Right. I was immediately touched by his strength and willpower. Yeah. So I truly admire him for those reasons above. Thank you.

Vâng. Người đầu tiên nảy ra trong đầu em là Leo Messi. Vâng, anh ấy là một huyền thoại hiện đại trong lĩnh vực bóng đá. Và một số người sẽ đồng ý rằng anh ấy có lẽ là cầu thủ xuất sắc nhất thế giới. Đúng. Anh ấy đã xuất hiện tràn ngập trên mặt báo trong hơn 10 năm. Sự nghiệp của anh ấy thay đổi theo lịch trình, nhưng sau đó anh ấy chuyển đến Barcelona, ​​Tây Ban Nha và tiếp tục sự nghiệp chuyên nghiệp. Thực ra anh ấy gặp tình trạng sức khỏe được gọi là tăng trưởng GHD, thiếu hụt hormone. Vì vậy, những người gặp tình trạng này, không thể phát triển bình thường và có thể họ không thể đạt được chiều cao trung bình. Đúng vậy. Nhưng may mắn thay, đội bóng Tây Ban Nha của anh ấy, cô biết đấy, đã thanh toán các hóa đơn y tế của anh ấy. Đúng vậy. Vì vậy, bất chấp tình trạng hiếm gặp của mình, Leo Messi vẫn tiếp tục theo đuổi giấc mơ của mình và chứng minh cho thế giới thấy kỹ năng bóng đá phi thường của anh ấy. Và anh ấy đã giành được nhiều danh hiệu kể từ đó. Và em đã biết câu chuyện của anh ấy, khoảng 10 năm trước. Em ngay lập tức đã cảm động trước sức mạnh và ý chí của anh ấy. Vậy nên, em thực sự ngưỡng mộ anh ấy vì những lý do trên. Cảm ơn cô.

  • come to my mind: xuất hiện trong đầu

  • a modern legend: huyền thoại hiện đại

  • making headlines: tràn ngập mặt báo

  • moved in agenda: thay đổi theo lịch trình

  • hormone deficiency: thiếu hụt hormone

  • reach the average height: đạt tới chiều cao trung bình

  • pay for his medical bills: chi trả chi phí y tế

  • chasing his dreams: theo đuổi ước mơ

Part 3:

Topic Sport IELTS Speaking Sample

Topic Sport IELTS Speaking Sample

1. What are the benefits of playing a sport?

Also, there are undeniable benefits of playing sport. Firstly, you can have a healthier life, right? You will be more active and healthier. And for example, you can avoid, getting a serious illness, such as heart attack or high blood pressure. And secondly, uh, you can also improve your social life. For example, you can meet people from all over the world, who share the same interest. So yeah, playing sport not only helps you in, uh, improving your physical, but also mental wellbeing.

Những lợi ích của việc chơi một môn thể thao là gì?

Chơi thể thao có những lợi ích không thể phủ nhận. Thứ nhất, chúng ta có thể có một cuộc sống lành mạnh hơn, đúng không ạ? Chúng ta sẽ năng động hơn và khỏe mạnh hơn. Và ví dụ, chúng tata có thể tránh mắc bệnh nghiêm trọng, chẳng hạn như đau tim hoặc huyết áp cao. Và thứ hai, chúng ta cũng có thể cải thiện đời sống xã hội của mình. Ví dụ, mìnhmình có thể gặp gỡ những người từ khắp nơi trên thế giới, những người có cùng sở thích. Vì vậy, chơi thể thao không chỉ giúp chúng ta cải thiện thể chất mà còn cả tinh thần.

2. And do you think children get enough exercise these days?

I don't believe so because nowadays, children are not willing to participate in sports. I think they are more used to a sedentary lifestyle, which basically means sitting all day watching TV or playing computer games.

Và bạn có nghĩ rằng trẻ em tập thể dục đầy đủ trong những ngày này?

Em không nghĩ như vậy vì ngày nay, trẻ em không sẵn sàng tham gia các môn thể thao. Em cho rằng chúng đã quen với lối sống ít vận động, về cơ bản có nghĩa là ngồi cả ngày để xem TV hoặc chơi trò chơi trên máy tính.

  • get a serious illness: bị mắc bệnh nghiêm trọng

  • share the same interest: có cùng sở thích

  • mental wellbeing: sức khỏe tinh thần

  • a sedentary lifestyle: lối sông ít vận động

Trên đây là một số câu hỏi và mẫu câu trả lời về chủ đề Sport IELTS Speaking đầy đủ 3 phần. Các bạn có thể xem thêm video mô phỏng phòng thi thực tế dưới đây kèm những nhận xét chi tiết của giảng viên tại LangGo để có thể chuẩn bị tốt hơn cho phần thi của mình nhé.

Mô phỏng bài thi thực tế chủ đề Sport IELTS Speaking

2. Từ vựng cho chủ đề Sport IELTS Speaking

Bên cạnh việc tham khảo các Sample, để chuẩn bị tốt hơn cho phần IELTS Speaking, bạn nên trau dồi vốn từ vựng về các chủ đề. Dưới đây, LangGo đã tổng hợp giúp bạn những từ vựng về chủ đề Sport IELTS Speaking. Cùng học ngay nhé.

  • Athlete (n): vận động viên

  • Champion (n): nhà vô địch, đội vô địch

  • Victory (n): sự chiến thắng

  • Football/soccer field (n): sân bóng đá

  • Basketball court (n): sân bóng rổ

  • Boxing ring (n): đài thi đấu boxing

  • Racing track (n): trường đua

  • Swimming pool (n): bể bơi

  • Sports centre (n) trung tâm thể thao

  • The first half (n) : hiệp 1

  • The second half (n): hiệp 2

  • Friendly match (n) trận đấu giao hữu

  • Team spirit (n): tinh thần đồng đội

  • Solidarity (n): sự đoàn kết

  • Knock-out stage (n): vòng loại trực tiếp

  • Individual sports (n): thể thao cá nhân

  • Team sports (n): thể thao đồng đội

  • Extreme sports (n): thể thao mạo hiểm

  • Aquatic sports (n) thể thao dưới nước

  • King of sports (n): môn thể thao vua

  • Host country (n): nước chủ nhà

  • Gold/silver/bronze/ medal (n): huy chương vàng/bạc/đồng

  • Trophy (n): cúp vô địch

  • Opponent (n): đối thủ

  • Amateur (n) người nghiệp dư, không chuyên

  • Professional (a) chuyên nghiệp

  • To score a goal: ghi bàn

  • To have a try at: cố gắng, nỗ lực

  • To compete for sth: thi đấu vì điều gì đó

  • To compete against sb: tranh đấu với ai đó

  • To knock sb out: đánh bại ai đó

  • To lose sth (a game, a play, a match): Thua (một ván đấu, trận đấu)

  • To play at home: chơi ở sân nhà

  • To play away: chơi ở sân khách

  • To commit a foul: phạm lỗi

  • To set a record: lập nên kỷ lục

  • To break a record: phá kỷ lục

  • To win a medal: giành huy chương

  • To enhance performance: cải thiện năng lực thi đấu

  • To blow the competition away: chiến thắng một cách dễ dàng

  • To train hard: khổ luyện

  • To make the best of sth: tận dụng cơ hội tốt nhất của điều gì

  • To get over: hồi phục (chấn thương, bệnh,…)

  • To take up a sport/a habit: bbắt đầu một môn thể thao/thói quen

Như vậy, LangGo đã tổng hợp cho bạn những câu hỏi thường gặp về chủ đề Sport IELTS Speaking Part 1,2,3, đồng thời, biên soạn một số câu trả lời mẫu giúp bạn hiểu rõ hơn về cách trả lời các câu hỏi.

Bên cạnh đó, LangGo cũng tổng hợp giúp bạn từ vựng về chủ đề thể thao. Mong rằng bài mẫu và từ vựng Topic Sport IELTS Speaking trên đây có thể giúp các bạn trả lời tốt hơn khi được hỏi về chủ đề này.

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí