Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 24/12/2019
By Evans

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản - BE GOING TO là cấu trúc được sử dụng khá là phổ biến trong văn phong thường nhật, để miêu tả hoặc diễn tả hành động nào đó hay điều gì đó sắp xảy ra trong tương lai gần. Bài viết gồm có cấu trúc, cách dùng, ví dụ [KÈM BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI ] sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả và dễ dàng.

LangGo - Cấu trúc Be going to - Cách dùng, ví dụ và bài tập áp dụng

A. CẤU TRÚC và CÁCH SỬ DỤNG "BE GOING TO" KHI DÙNG TIẾNG ANH

1. Cấu trúc Be going to

Dạng khẳng định

I

am

going to

Verb - inf

You/ We/ They

Are/were

He/ She/ It

(Ngôi thứ 3 số ít)

Is/ was

Dạng phủ định

I

Am not (ain’t)

going to

Verb - inf

You/ We/ They

Are/were not (n’t)

He/ She/ It

(Ngôi thứ 3 số ít)

Is/ was not (n’t)

Dạng nghi vấn

Are/were

You/ We/ They

going to

Verb - inf

Is/ was

He/ She/ It

(Ngôi thứ 3 số ít)

Ví dụ:

A: There will be a showcase of Samsung in Royal City tonight. Are you going to watch it? (Tối nay sẽ có một buổi trưng bày sản phẩm của Samsung ở Royal City. Cậu đi xem không?)

B: I’m not. Thanks your kindness! I want to take a deep sleep to prepare for presentations tomorrow.(Tớ không đi đâu. Cám ơn cậu nhé! Tớ muốn nghỉ ngơi để sẵn sàng cho buổi thuyết trình vào ngày mai.)

A: I heard that you had a big plan for this summer! What is that? (Nghe nói là cậu có kế hoạch gì đó khủng lắm cho mùa hè à?)

B: Well, Right. And I am going to start travelling around the UK, tomorrow. (Ồ, đúng rồi đấy. Tớ sẽ bắt đầu chuyến du lịch vòng quanh nước Mỹ vào ngày mai.)

A: Good luck, my buddy! (Chúc cậu may mắn nhé.)

2. Cách dùng cấu trúc Be going to

Mô tả quyết định hay kế hoạch đã được dự định trong tương lai

Ví dụ: I am going to take a Math exam this weekend.(Cuối tuần này tớ sẽ có một bài kiểm tra toán..)

Dùng was/were going to để diễn tả dự định trong quá khứ nhưng không thực hiện được.

Ví dụ: We were goingto travel plane but then we decided to go by car.(Chúng tôi đã định là sẽ đi du lịch bằng máy bay nhưng lại quyết định đi bằng xe hơi.)

Dùng để dự đoán

Ví dụ: Look. It’s cloudy. It’s going to rain.(Nhìn kìa. Trời đầy mây. Trời sẽ mưa đấy.)

3. Phân biệt will (thì tương lai đơn) và be going to (thì tương lai gần)

Khi đưa ra quyết định
Will:
Diễn tả những quyết định về một hành động trong tương lai có tại thời điểm nói
Be going to: Diễn tả những dự định và kế hoạch trong tương lai mà đã được quyết định hoặc lập ra từ trước khi nói

Ví dụ:
A: Mrs. Ha gave birth to a baby yesterday. (Hôm qua cô Hà mới sinh em bé.)
B: I didn’t know that. I will go and visit her. (Tôi không biết điều đó. Tôi sẽ đi thăm cô ấy.)
(Bạn B không biết việc cô Hà sinh em bé. Khi nghe A thông báo thì B mới quyết định đi thăm cô Hà.)
C: Yes, I know that. I am going to visit her. (Tôi biết rồi. Tôi sắp đi thăm cô ấy.)
(Bạn C là người đã biết thông tin đó trước khi được A thông báo và có dự định đi thăm cô Hà.)

Khi đưa ra dự đoán
Will:
Diễn tả những dự đoán chưa chắc chắn sau các động từ think, hope, assume, believe hoặc trạng từ probably.
Be going to: Diễn tả những dự đoán chắc chắn (đã có dấu hiệu rõ ràng ở hiện tại).
I think it will rain tonight. (Tôi nghĩ tối nay trời sẽ mưa.)
He will probably win the race. (Anh ta có thể sẽ thắng cuộc đua.)
Watch out! You are going to fall. (Coi chừng. Bạn sắp ngã rồi đấy.)

Tìm hiểu thêm các cấu trúc tiếng Anh thông dụng:

Cấu trúc As if/ As though - Ngữ pháp tiếng Anh và bài tập

Cấu trúc câu phức và câu ghép trong tiếng Anh: Lý thuyết và bài tập áp dụng

C. BÀI TẬP CẤU TRÚC BE GOING TO - CÓ ĐÁP ÁN

Bài tập cấu trúc Be Going To - Bài tập 1

Tìm và sửa lỗi sai của những câu dưới đây

1.My father and I am going to visit our parents in the country this Friday
2. Is your uncle and aunt going to buy a new house?
3. It’s vere cloudy. It’s go to rain
4. Ms. Jenny is going for go to the zoo
5. Thanh and Ha is going to buying some rice, coffee and beef
6. Where is he going to visit Da Nang? – Next Sunday
7. My father isn’t go to do the housework this weekend

Bài tập cấu trúc Be Going To - Bài tập 2

Hãy viết các câu sau ở thì tương lai gần. "be going to+V"

1. My father/go on/ diet.

2. He/ not/ drink so much beer.

3. What/ you/ do/ tonight?

4. you/have/haircut?

5. Lan/ tidy/ her bed room.

6. she/ copy/ the chapter.

7. he/ criticise/ you.

8. I/ defend/ my point of view.

9. they/ discuss/ the problem.

10. he/ reach/ his goal.

11. the robber/ rob/ another bank.

12. we/ explore/ a new territory.

13. they/ rescue/ the girl.

Bài tập cấu trúc Be Going To - Bài tập 3

Chia động từ ở thì Tương lai đơn hoặc tương lai gần.

1. "I am not going to play soccer this afternoon."
2. "What ______ you_____________ (do)?"
3. Look at those clouds. It __________________________ (rain)
4. I feel terrible. I think I ______________________(be) sick.
5. "Tom had an accident last night." "Oh! I see I_____________ (visit) him"
6. I think Li Li ________________ (like) the present we bought for her.
7. We ___________________ visit our grand parents this evening.
8. "Nam phoned you while you were out." "OK. I ________________(call) him back."
9. I am tidy the room. I _________________________ (hold) my birthday tonight.
10. I ____________________ (see) the movie Dream City this evening.
11. "Don't play soccer here again." "I'm sorry. I _______________ (do) that again.

Đáp án bài tập cấu trúc Be Going To

Bài tập 1:
1. am --> are
2. Is --> are
3. Go --> going
4. For --> to
5. Is --> are
6. Where --> When
7. Go --> going
Bài tập 2:
...updating

Trên đây là lý thuyết về cấu trúc ngữ pháp tiếng anh của BE GOING TO, các ví dụ và bài tập áp dụng.

Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh hữu ích:

Hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh - Mẫu câu và hội thoại

Hướng dẫn thuyết trình tiếng Anh chuyên nghiệp - LangGo

LangGo chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
17 câu tiếng Anh ý nghĩa nhất về tình bạn - LangGo

17 câu tiếng Anh ý nghĩa nhất về tình bạn - LangGo

Danh mục tên tiếng Anh bộ máy Nhà nước Việt Nam

Danh mục tên tiếng Anh bộ máy Nhà nước Việt Nam

Nói tiếng Anh

Nói tiếng Anh "chất" với 113 Idioms thông dụng trong giao tiếp - LangGo

Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

Cấu trúc câu xin lỗi trong tiếng Anh giao tiếp cơ bản - LangGo

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí
Hỗ trợ trực tuyến