Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Trọn bộ bài tập Word form cơ bản và nâng cao có đáp án

Nội dung [Hiện]

Bài tập Word form là một trong những dạng bài tập về từ vựng thông dụng nhất xuất hiện thường xuyên trong các bài kiểm tra hay đề thi Tiếng Anh.

Trong bài viết dưới đây, IELTS LangGo sẽ cùng bạn ôn tập lại kiến thức về các dạng Word form và tổng hợp các bài tập Word form có đáp án từ cơ bản đến nâng cao giúp bạn chinh phục chủ điểm ngữ pháp quan trọng này.

Tổng hợp bài tập về word form có đáp án
Tổng hợp bài tập về word form có đáp án

Now, let’s get started!

1. Tổng quan về các dạng Word form và cách làm

Bài tập Word Form thường cho sẵn một từ (thường là 1 gốc từ) và yêu cầu người học tìm dạng từ thích hợp của từ đó trong một ngữ cảnh. Qua đó, các dạng  bài tập về word form giúp người học mở rộng vốn từ vựng của mình và hiểu rõ hơn về cách các từ liên quan được tạo ra từ một từ gốc.

1.1. Cách thành lập các dạng Word Form trong Tiếng Anh

Dưới đây, IELTS LangGo sẽ cùng bạn review nhanh về cách thành lập các dang wordform bao gồm: danh từ, động từ, tính từ và trạng từ.

Cách thành lập danh từ (Noun)

Để nhận biết các danh từ hoặc chuyển các loại từ khác sang danh từ, bạn cần ghi nhớ một số hậu tố phổ biến nhất cấu tạo nên danh từ Tiếng Anh sau:

  • -ness: Happiness (niềm hạnh phúc), Sadness (sự buồn bã), Kindness (lòng tốt bụng),...
  • -ity/-ty: Equality (sự bình đẳng), Generosity (sự hào phóng), Stability (sự ổn định),...
  • -ment: Improvement (sự cải thiện), Placement (sự đặt chỗ), Advertisement (quảng cáo),...
  • -tion/-sion: Celebration (sự kỷ niệm), Decision (quyết định), Expansion (sự mở rộng),...
  • -ist: Scientist (nhà khoa học), Pianist (nghệ sĩ đàn piano), Optimist (người lạc quan),...
  • -ism: Capitalism (chủ nghĩa tư bản), Buddhism (Phật giáo), Racism (chủ nghĩa phân biệt chủng tộc),...
Một số hậu tố cấu tạo danh từ Tiếng Anh
Một số hậu tố cấu tạo danh từ Tiếng Anh

Cách thành lập động từ (Verb)

Tương tự như danh từ, các động từ trong Tiếng Anh cũng được nhận biết dễ dàng nhờ vào một số hậu tố thông dụng dưới đây:

  • -ify: Intensify (tăng cường), Simplify (đơn giản hóa), Beautify (làm đẹp),...
  • -ate: Activate (kích hoạt), Collaborate (hợp tác), Cultivate (trồng trọt),...
  • -ize: Organize (tổ chức), Analyze (phân tích), Recognize (nhận diện),...
  • -en: Weaken (Làm yếu), Broaden (Mở rộng), Lengthen (Làm dài ra),...

Cách thành lập tính từ (Adjective)

Khi làm các bài tập word form về chuyển các danh từ hoặc động từ sang dạng tính từ, bạn cần lưu ý những hậu tố cấu tạo nên tính từ, ví dụ như:

  • -ful: Beautiful (đẹp đẽ), Colorful (đầy màu sắc), Joyful (vui vẻ),...
  • -able/-ible: Comfortable (thoải mái), Incredible (không tin được), Adaptable (có thể thích nghi),...
  • -ing: Interesting (thú vị), Exciting (hứng thú), Confusing (gây nhầm lẫn),...
  • -al: Musical (âm nhạc), Cultural (văn hóa), Emotional (tình cảm),...
  • -ish: Childish (trẻ con), Reddish (hơi đỏ), Foolish (ngốc nghếch),...
  • -ous: Courageous (can đảm), Delicious (ngon), Mysterious (bí ẩn),...
Một số hậu tố cấu tạo tính từ Tiếng Anh
Một số hậu tố cấu tạo tính từ Tiếng Anh

Cách thành lập trạng từ (Adverb)

Chúng ta đều biết phần lớn các trạng từ trong Tiếng Anh đều  được tạo thành bằng cách thêm đuôi -ly. Để làm các bài tập Word form về trạng từ bạn nắm được vị trí của trạng từ và các loại trạng từ thông dụng nhất:

  • Các trạng từ chỉ cách thức: Carefully (một cách cẩn thận), Quickly (một cách nhanh chóng), Quietly (một cách yên tĩnh),...
  • Các trạng từ chỉ mức độ: Very (rất), Too (quá), Extremely (vô cùng),...
  • Các trạng từ chỉ tần suất: Always (luôn luôn), Sometimes (đôi khi), Never (không bao giờ),...
  • Các trạng từ chỉ thời gian: Yesterday (hôm qua), Tomorrow (ngày mai), Now (bây giờ),...

1.2. Cách làm bài tập Word form đơn giản theo 2 bước

Bài tập về Word Form trong Tiếng Anh thường yêu cầu bạn biến đổi từ một loại từ sang một loại từ khác. Dưới đây là 2 bước cơ bản để giải quyết dạng bài này:

Mẹo làm bài tập Word form trong Tiếng Anh
Mẹo làm bài tập Word form trong Tiếng Anh

Bước 1: Xác định loại từ cần chuyển đổi

Bước đầu tiên này yêu cầu bạn xác định rõ từ loại nào được đề bài cho sẵn và từ loại nào cần chuyển đổi (ví dụ: từ danh từ sang tính từ hay từ tính từ sang động từ,...).

Nếu đề bài không yêu cầu một dạng từ cụ thể, bạn cần đọc câu hoặc đoạn văn xung quanh từ cần chuyển đổi để hiểu rõ về ngữ cảnh sử dụng.

Bước 2: Chuyển đổi từ

Sau khi xác định rõ loại từ cần chuyển đổi là gì, hãy tiến hành chuyển đổi từ bằng cách thay đổi hậu tố phù hợp. Đồng thời, hãy đảm bảo từ mới được sử dụng đúng ngữ pháp và phù hợp về mặt ngữ nghĩa của câu.

Các bạn có thể xem chi tiết Cách làm dạng bài tập Word form và bỏ túi 2000+ từ vựng Word form hay xuất hiện nhất trong các đề thi Tiếng Anh.

2. Tổng hợp các dạng bài tập Word Form Tiếng Anh

Các bạn hãy áp dụng ngay những kiến thức về cách thành lập các loại từ mà IELTS LangGo vừa hệ thống ở trên để hoàn thành các bài tập Word form có đáp án từ cơ bản đến nâng cao nhé.

2.1. Các bài tập Word Form cơ bản

Bài 1: Chia các từ trong ngoặc thành loại từ phù hợp để điền vào ô trống:

1. The company offers a __________ program to help employees develop new skills. (train)

2. His __________ behavior at the party surprised everyone. (child)

3. The manager plans to __________ the team by hiring new members. (strength)

4. The __________ of the team contributed to their victory. (unite)

5. We need to find a __________ solution to the environmental issue. (sustain)

6. The artist hopes to __________ his paintings at an international exhibition. (public)

7. The manager praised the team for their __________ in handling the crisis. (resolve)

8. The team worked together __________ to complete the project ahead of schedule. (efficient)

9. The comedian's jokes were more __________ than amusing, causing discomfort among the audience. (offend)

10. The employee's __________ behavior towards colleagues led to tension within the workplace. (respect)

11. The __________ of the novel was so captivating that readers couldn't put it down. (complex)

12. The CEO's __________ leadership style inspired a culture of innovation within the company. (vision)

13. The documentary provided a __________ exploration of the socio-economic factors influencing global migration. (comprehend)

14. The manager's ability to instill __________ among the team resulted in increased productivity. (motivate)

15. Nghe An, a province in Vietnam, is undergoing rapid urban __________. (develop)

Đáp án

1. training

2. childish

3. strengthen

4. unity

5. sustainable

6. publicize

7. resolution

8. efficiently

9. offensive

10. disrespectful

11. complexity

12. visionary

13. comprehensive

14. motivation

15. development

Bài 2: Bài tập Word form trắc nghiệm - chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau

1. The company is undergoing a process of __________ to streamline its operations.

A. Modern

B. Modernize

C. Modernization

D. Modernity

2. The CEO's vision has significantly contributed to the __________ of the company.

A. Success

B. Successful

C. Succeed

D. Succession

3. The government is implementing measures to ensure the __________ of the educational system.

A. Qualify

B. Quality

C. Qualitative

D. Qualification

4. The team decided to __________ their efforts to meet the project deadline.

A. Intense

B. Intensify

C. Intensity

D. Intensive

5. The artist's work is characterized by its __________ use of color and form.

A. Sophisticate

B. Sophisticated

C. Sophistication

D. Sophistic

6. The manager emphasized the need for constant __________ in the rapidly changing market.

A. Innovate

B. Innovation

C. Innovative

D. Innovating

7. The organization's commitment to environmental __________ is evident in its sustainable practices.

A. Conserve

B. Conservation

C. Conservative

D. Conserving

8. The scientist conducted a detailed __________ of the experiment's results.

A. Analyzing

B. Analyses

C. Analytic

D. Analysis

9. The new software aims to __________ the user experience by simplifying navigation.

A. Simplify

B. Simplification

C. Simplifying

D. Simplified

10. The success of the project required the __________ of resources and effective team collaboration.

A. Optimize

B. Optimal

C. Optimizing

D. Optimization

Đáp án

1. C) Modernization

2. A) Success

3. B) Quality

4. B) Intensify

5. C) Sophistication

6. B) Innovation

7. B) Conservation

8. D) Analysis

9. C) Simplifying

10. D) Optimization

2.2. Các bài tập Word Form nâng cao

Bài 1: Hoàn thành đoạn văn sau đây bằng cách chia loại từ trong ngoặc phù hợp vào ô trống

At the Simpsons Logistics company, we always 1. __________ (priority) customer needs. Our team of employees not only focuses on delivering high-quality products and services but also values 2. __________ (innovate). Each project is approached with a spirit of creativity, from the 3. __________ (conceptualize) phase to implementation and monitoring. We believe that 4. __________ (efficient) comes not only from the production process but also from how we organize and 5. __________ (management).

We particularly emphasize 6. __________ (collaborate) among different departments to ensure 7. __________ (seamless) operations. This way, we can achieve 8. __________ (optimize) effectiveness and generate 9. __________ (innovate) solutions to meet the increasingly diverse market demands. 10. __________ (Continue) innovation and improvement are the keys to maintaining competitiveness in the industry.

Đáp án

1. prioritize

2. innovation

3. conceptualization

4. efficiency

5. manage

6. collaboration

7. seamless

8. optimal

9. innovative

10. Continuous

Bài 2: Bài tập Word form tìm từ được sử dụng sai ngữ pháp trong mỗi câu sau và sửa lại cho đúng

1. The singer's voice was so emotionate that it moved everyone in the audience.

2. The new employee exhibited a high level of organizate skills during the project.

3. The effectivity of the marketing campaign was evident in the increased sales.

4. Sarah's manageable approach has significantly improved team collaboration.

5. The athlete's exceptional performent during the championship secured victory for the team.

6. The scientist's analyze of the data provided valuable insights into the experiment.

7. My sister's cook skills have made her a sought-after chef in the city.

8. Not only in her strategic decision-making but also in her ability to inspire her team, the entrepreneur's entrepreneurous spirit is evident.

9. The actor's expressivity on stage captivated the audience throughout the performance.

10. The organization's strategical initiatives and their effective implementness have positioned it as an industry leader.

11. The team's collaborationary efforts were key to the project's success.

12. Our understanding of the natural world has been revolutionized by the scientist's groundbreaking discovers.

13. The company's innovativeness has kept it ahead of competitors in the market.

14. His communicative style and approachable nature make him an effective leader.

15. The addition of fresh herbs improved the palate of the soup.

Đáp án

1. emotionate -> emotional

2. organizate -> organizational

3. effectivity -> effectiveness

4. manageable -> management

5. performent -> performance

6. analyze -> analysis

7. cook -> cooking

8. entrepreneurous - entrepreneurial

9. expressivity -> expressiveness

10. strategical -> strategic, implementness -> implementation

11. collaborationary -> collaborative

12. discovers -> discoveries

13. innovativeness -> innovation

14. communicative -> communication

15. palate -> palatability

Các bạn có thể tải File bài tập word form để luyện tập nhiều hơn.

Các bài tập Word Form được IELTS LangGo tổng hợp đều có đáp án đầy đủ, tuy nhiên, các bạn hãy làm bài thật nghiêm túc rồi hãy check đáp án nhé.

Hy vọng, sau khi ôn lại lý thuyết và thực hành làm bài tập thì các bài tập về Word form sẽ không làm khó bạn nữa.

Đăng ký tư vấn

IELTS LangGo

🍰 MỪNG SINH NHẬT VÀNG - RỘN RÀNG QUÀ TẶNG!!! TRỊ GIÁ LÊN TỚI 650.000.000Đ - Từ 20/5 đến 30/6.
Nhân dịp sinh nhật 5 tuổi, IELTS LangGo dành tặng các bạn học viên CƠ HỘI GIÀNH những phần quà vô cùng giá trị từ 20/05 - 30/06/2024.
  • 1 xe máy Honda Vision đời mới
  • 3 Laptop Asus Vivobook hiện đại
  • 5 Đồng hồ thông minh sành điệu
  • 10 Headphone xịn xò
  • 50 Voucher giảm học phí lên tới 25% 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓANhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ