Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Tham khảo bộ từ vựng về môi trường giúp luyện thi IELTS đầy đủ nhất

Nội dung [Hiện]

Đối với những bạn đang cố gắng cải thiện khả năng tiếng Anh của bản thân hàng ngày thì chắc hẳn việc quan trọng nhất cần phải làm đó chính là nâng cao vốn từ vựng. Đặc biệt đối với các bạn đang luyện thi IELTS, việc cập nhật từ vựng về các vấn đề nổi cộm là điều cần thiết.

Môi trường luôn là một chủ đề nóng trong thế giới hiện đại. Chính vì vậy, trong bài viết này, IELTS LangGo sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng về môi trường. Đây cũng là một chủ đề rất quan trọng mà bạn sẽ có khả năng cao gặp trong các phần thi nói hoặc viết.

Nắm chắc những từ vựng cơ bản đến mở rộng về chủ đề môi trường trong tiếng Anh

LangGo đã tổng hợp bộ từ vựng về chủ đề môi trường vô cùng đa dạng cho các bạn tham khảo

1. Từ vựng về môi trường Tiếng Anh

Để nắm được nhiều từ vựng tiếng Anh về môi trường nhất có thể, chắc hẳn khi học mỗi chúng ta cần phải có những phương pháp riêng. Dưới đây, chúng mình đã phân loại các phần từ vựng tiếng anh chủ đề môi trường để các bạn có thể học một cách nhanh chóng và dễ dàng nhất.

1.2. Các danh từ Tiếng Anh về môi trường thường dùng

Chủ đề từ vựng về môi trường có vô cùng nhiều từ vựng là danh từ thường dùng. Như vậy, dưới đây sẽ là bảng tổng hợp số lượng lớn các danh từ về chủ đề này để các bạn có thể tham khảo.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Absorption

/əbˈzɔːp.ʃən/

Sự hấp thụ

Acid deposition

/ˈæsɪd dep.əˈzɪʃ.ən/

Sự lắng đọng axit

Acid rain

/æsɪd reɪn/

Mưa axit

Activated carbon

/ˈæk.tɪ.veɪtɪd ˈkɑː.bən/

Than hoạt tính

Activated sludge

/ˈæk.tɪ.veɪtɪd slʌdʒ/

Bùn hoạt tính

Air pollution

/eər pəˈluː.ʃən/

Ô nhiễm không khí

Alternative energy

/ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/

Năng lượng thay thế

Atmosphere

/ˈæt.mə.sfɪər/

Khí quyển

Bemission

/ɪˈmɪʃən/

Sự bốc ra

Biodiversity

/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/

Sự đa dạng sinh học

Biosphere reserve

/ˈbaɪ.əʊ.sfɪər rɪˈzɜːv/

Khu dự trữ sinh quyển

Carbon footprint

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

Dấu chân các - bon

Catastrophe

/kəˈtæstrəfi/

Thảm họa

Climate

/ˈklaɪmət/

Khí hậu

Climate change

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

Sự biến đổi khí hậu

Contamination

/kənˌtæm.ɪˈneɪ.ʃən/

Sự làm ô nhiễm

Deforestation

= Forest clearance

= illegal logging

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

Sự phá rừng

Desertification

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

Sa mạc hóa

Dust

/dʌst/

Bụi bẩn

Earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

Cơn động đất

Ecology

/ɪˈkɒləʤi/

Sinh thái học

Ecological crisis

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈkraɪsɪs/

Khủng hoảng sinh thái

Ecosystem

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

Hệ sinh thái

Endangered species

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/

Các loài có nguy cơ tuyệt chủng

Environment degradation

/ɪnˈvaɪrənmənt ˌdeɡrəˈdeɪʃn/

Sự xuống cấp của môi trường

Erosion

/ɪˈrəʊʒən/

Sự xói mòn

Exhaust fumes

/ɪɡˈzɔːst fjuːmz/

Khí thải từ xe cộ

Fertilizer

/ˈfɜːtɪlaɪzə/

Phân bón

Fossil fuel

/ˈfɒsl fjʊəl/

Nhiên liệu hóa thạch

Gas emission

/ɡæs iˈmɪʃ.ən/

Khí thải

Global warming

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

Hiện tượng nóng lên toàn cầu

Greenhouse effect

/ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/

Hiệu ứng nhà kính

Groundwater

/ˈɡraʊndwɔːtər/

Nước ngầm

Household waste

/ˈhaʊs.həʊld weɪst/

Rác thải sinh hoạt

Industrial waste

/ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/

Rác thải công nghiệp

Jungle

/ˈdʒʌŋɡl/

Rừng nhiệt đới

Junk-yard

/ˈdʒəŋk.ˈjɑːrd/

Bãi phế thải

Moisture

/ˈmɔɪstʃə/

Độ ẩm

Natural resource

/ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/

Tài nguyên thiên nhiên

Oil spill

/ɔɪl spɪl/

Sự cố tràn dầu

Pesticide

/ˈpɛstɪsaɪd/

Thuốc trừ sâu

Pollutant

/pəˈluː.tənt/

Chất gây ô nhiễm

Polluter

/pəˈluː.tər/

Tác nhân gây ô nhiễm

Pollution

/pəˈluːʃən/

Sự ô nhiễm

Preservation

/ˌprɛzəːˈveɪʃən/

Sự bảo tồn

Protection forest

/prəˈtekʃn ˈfɑːrɪst/

Rừng phòng hộ

Rainforest

/ˈreɪnˌfɒrɪst/

Rừng mưa nhiệt đới

Renewable energy

/rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/

Năng lượng tái tạo

Sea level

/siː ˈlɛvl/

Mực nước biển

Sewage

/ˈsjuːɪʤ/

Nước thải

Soil

/sɔɪl/

Đất

Solar power

/ˈsoʊlər ˈpaʊər/

Pin mặt trời

Toxic fume

/ˈtɑːksɪk fjuːm/

Khí độc

Waste

/weɪst/

Rác thải

Waste treatment facility

/weɪstˈtriːtmənt fəˈsɪləti/

Thiết bị xử lý chất thải

Wildlife habitats

/ˈwaɪldlaɪf ˈhæbɪtæt/

Môi trường sống động vật hoang dã

Wind power

/wɪndˈpaʊər/

Năng lượng gió

1.2. Các tính từ Tiếng Anh về môi trường thường dùng

Để có được sự hoàn chỉnh trong vốn từ vựng, các bạn cũng cần phải nắm được những tính từ cùng chủ đề môi trường tiếng Anh. Vì thế, bảng dưới đây sẽ giúp các bạn tổng hợp một cách đầy đủ nhất để học toàn diện.

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

Biodegradable

/ˌbaɪ.əʊ.dɪˈɡreɪ.də.bəl/

Có thể phân hủy

Efficient

/ɪˈfɪʃ.ənt/

Hiệu quả

Endangered

/ɪnˈdeɪndʒəd/

Gặp nguy hiểm

Environment friendly

/ɪn.vaɪ.rənˌmen.təl.i ˈfrend.li/

Thân thiện với môi trường

Environmental

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/

Liên quan đến môi trường

Excessive

/ekˈses.ɪv/

Quá mức

Extinct

/ɪkˈstɪŋkt/

Tuyệt chủng

Fresh/ Pure

/freʃ/ - /pjʊər/

Trong lành

Harmful

/ˈhɑːmfʊl/

Gây hại

Harmless

/ˈhɑːm.ləs/

Vô hại

Hazardous

/ˈhæzərdəs/

Nguy hiểm

Man-made

/mən-meɪd/

Nhân tạo

Organic

/ɔrˈgænɪk/

Hữu cơ

Polluted

/pəˈluːtɪd/

Bị ô nhiễm

Renewable

/rɪˈnjuːəbl/

Có thể phục hồi

Reusable

/riːˈjuːzəbl/

Có thể tái sử dụng

Serious/ Acute

/ˈsɪəriəs/ - /əˈkjuːt/

Nghiêm trọng

Sustainable

/səˈsteɪnəbəl/

Bền vững

Temperate

/ˈtempərət/

Có nhiệt độ ôn hòa

Toxic/ Poisonous

/ˈtɒksɪk/ - /ˈpɔɪ.zən.əs/

Độc hại

1.3. Các động từ Tiếng Anh về môi trường thường dùng

Bên cạnh tính từ và danh từ, các động từ tiếng Anh về chủ đề môi trường cũng vô cùng đa dạng. Vì vậy, hãy cùng nhau theo dõi bảng dưới đây để biết về những động từ thường được sử dụng trong lĩnh vực này nhé.

STT

Từ vựng

Nghĩa

1

Recycle

Tái chế

2

Reuse

Tái sử dụng

3

Conserve/Preserve

Bảo tồn

4

Purity

Thanh lọc

5

Destroy/Damage

Phá hủy

6

Erode

Xói mòn

7

Leak

Rò rỉ

8

Emit

Bốc ra

9

Threaten

Đe dọa

10

Contaminate/Pollute

Làm ô nhiễm

11

Catalyze

Xúc tác

12

Explore

Khai thác

13

Reduce

Giảm thiểu

14

Discontinue

Dừng lại

15

Deplete

Làm cạn kiệt

16

Filter water

Lọc nước

17

Poach

Săn bắn trộm

18

Dump

Vứt bỏ

19

Dry up

Khô hạn

20

Use up

Sử dụng hết

21

Dispose/Release/Get rid of

Thải ra

22

Litter

Xả rác

23

Over-abuse

Lạm dụng quá mức

2. Các cụm từ Tiếng Anh về môi trường

Cùng với những từ vựng như trên, các bạn cũng cần phải mở rộng vốn từ vựng của mình bằng cách thu nạp thêm cả những cụm từ tiếng Anh về chủ đề môi trường. Bên cạnh đó, các bạn cũng có thể thay đổi phương pháp học từ vựng bằng cách xem video tổng hợp của hệ thống luyện thi IELTS LangGo dưới đây.

Bộ Từ Vựng chủ đề Environment

Một số cụm từ hay mà bạn có thể tham khảo trong video trên đã được liệt kê dưới đây:

  • Melting of glaciers: Quá trình băng tan

  • Marine ecosystem: Hệ sinh thái dưới nước

  • Aerobic suspended-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng

  • Aerobic attached-growth treatment process: Quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám

  • To be under threat: Đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

  • To get back to nature: Sống cuộc sống gần gũi với thiên nhiên

  • To ease damage: Giảm thiểu thiệt hại

  • To discharge toxic chemical waste: Xả chất/rác thải hóa học độc hại

  • To combat impact of climate change: Chống lại ảnh hưởng của sự biến đổi khí hậu

  • To preserve biodiversity: Giữ gìn sự đa dạng sinh học

  • To take action on global warming: Thực hiện ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu

  • To cut down on emissions: Giảm lượng khí thải.

  • To achieve sustainable development: Đạt đến sự phát triển bền vững

  • To deplete natural resources: Gây suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên

  • To be on the brink of extinction: Đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

  • To reliance on fossil fuels: Giảm thiểu sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch

  • To alleviate environmental problems: Làm giảm nhẹ các vấn đề môi trường

  • To raise awareness of environmental issues: Tăng nhận thức về những vấn đề môi trường

3. Tham khảo bộ từ vựng IELTS về môi trường và hướng dẫn giải đề

Có lẽ bạn cũng đã biết, môi trường luôn là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong những bài thi IELTS, đặc biệt là phần thi IELTS Speaking. Do đó, bạn cần phải trau dồi từ vựng kỹ càng và luyện tập hàng ngày với chủ đề này.

Đặc biệt, dưới đây là một vài câu hỏi mà bạn có khả năng gặp chúng trong phần thi kỹ năng nói. Hãy cùng thử trả lời chúng và tham khảo video hướng dẫn giải đề dưới đây của LangGo.

Giải Đề Thi IELTS Speaking Chủ Đề "Environment"

Hãy lưu ý đến những câu hỏi về chủ đề môi trường thường gặp dưới đây nhé!

  • Do you think pollution is a big problem nowadays?

  • What do you do to prevent our environment from pollution?

  • Have you ever participated in any environmental events?

  • Describe an environmental problem or event?

  • In which ways do people damage our planet?

Bạn đã thuộc hết tất cả những từ vựng bên trên hay chưa? Ghi chép vào ngay nào.

Như vậy, trên đây chính là những từ vựng về chủ đề môi trường đi kèm với một vài video để các bạn có thể thay đổi cách học và tham khảo trong quá trình ôn luyện cho kỳ thi IELTS. Chúc các bạn sẽ đạt được kết quả thi tốt nhất.

IELTS LangGo

🍰 MỪNG SINH NHẬT VÀNG - RỘN RÀNG QUÀ TẶNG!!! TRỊ GIÁ LÊN TỚI 650.000.000Đ - Từ 20/5 đến 30/6.
Nhân dịp sinh nhật 5 tuổi, IELTS LangGo dành tặng các bạn học viên CƠ HỘI GIÀNH những phần quà vô cùng giá trị từ 20/05 - 30/06/2024.
  • 1 xe Honda Vision trị giá 40.000.000đ
  • 3 Laptop Asus Vivo 15 trị giá 10.000.000đ
  • 5 Đồng hồ thông minh trị giá 2.000.000đ
  • 10 Headphone trị giá 1.000.000đ
  • 50 Voucher giảm học phí lên tới 25% 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH CÁ NHÂN HÓANhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ