Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

IELTS Vocabulary: Từ vựng chủ đề Phim ảnh (Movie) và Âm nhạc (Music)

Nội dung [Hiện]

Bạn có thích xem phim và nghe nhạc không? Câu trả lời chắc chắn là có! Phim ảnh và âm nhạc là 2 chủ đề thường được hỏi trong kỳ thi IELTS, đặc biệt là trong phần 1 của IELTS Speaking với những câu hỏi như "What do you usually do in your free time? What are your hobbies? Do you like watching movies?..."

Dưới đây là bộ từ vựng liên quan đến 2 chủ đề thú vị này, hãy cùng học với Langgo đề ghi điểm với giám khảo nhé. Chúc các bạn thành công!

IELTS Vocabulary: Từ vựng chủ đề Phim ảnh (Movie) và Âm nhạc (Music) 1

MOVIE

  • Adaptation [noun] – refers to films that are inspired from a book or written work: Tác phẩm điện ảnh chuyển thể từ một sách hay truyện

Ví dụ: The Da Vinci Code movie adaptation is a massive success in European countries.

  • Blockbuster / Box-office hit [noun] – refers to movies that are commercially successful: phim bom tấn

IELTS Vocabulary: Từ vựng chủ đề Phim ảnh (Movie) và Âm nhạc (Music) 2

Ví dụ: Marvel Studio’s latest movie, Avengers: End game, is certified blockbuster.

  • Depict [verb] – show; represent; portray: miêu tả

Ví dụ: The movie depicted the suffering of Jews during the World War.

  • Flop [noun] – fail totally; failure: thất bại

Ví dụ: It’s sad to know that the movie he first starred is a flop.

  • Low-budget film [noun] – refer to motion pictures/movies that are not funded well from a major investor: phim kinh phí thấp

Ví dụ: Some low-budget films are worth watching.

  • Movie buff/ Film buff [noun] – refers to a person who is not only interested about the film but also knowledgeable: Dân nghiện phim

Ví dụ: If you want some movie recommendation, you better ask Phil as he is a movie buff.

  • Premiere [noun] – the debut; the first public appearance of the film: buổi công chiếu phim

Ví dụ: The premiere of the movie Game of Thrones was very well-praised by the audience.

  • Soundtrack/ Film score/Background music [noun] – the music used in a film: Nhạc phim

Ví dụ: The soundtrack of that film is just right, it completely captures the mood of the actors.

  • Subtitle [noun] – the caption that can be seen at the bottom of the screen to cater international audiences: Phụ đề

Ví dụ: I don’t rely on subtitles now when watching movies in English as I can already understand.

  • Tear - jerking [adj] – affectedly or extravagantly emotional : bi lụy
  • Tear - jerker [noun] – refers to a sentimental story, movie, or song, calculated to evoke sadness or sympathy: bộ phim: phim (truyện, bài hát,...) bi lụy

Ví dụ: As I’m an optimistic person, I avoid watching tear-jerking movies.

  • Thought-provoking [adj] – making the audience think a lot about the film: dấy lên suy nghĩ

Ví dụ: The ending of the film is thought-provoking and I believe that makes it really entertaining.

  • Movie genres [noun] - types or style of film that you can recognize because of its special features: thể loại phim
  • Romance movie / Chick flick: phim lãng mạn

    Adventure movie : phim phiêu lưu

    Biography: phim về tiểu sử (một nhân vật nào đó)

    Comedy: phim hài

    Documentary: phim tài liệu

    Action movie: phim hành động

    Animated movie/ Cartoon: phim hoạt hình

    Crime movie: phim hình sự

    Horror: phim kinh dị

    Musical: phim ca nhạc

    Science fiction: phim khoa học viễn tưởng

    Thriller: phim giật gân, ly kì

Ví dụ: Out of many movie genres, my favorite is the romance.

MUSIC

  • Catchy tune [noun] – a tune or a song that is easy to remember and easy to sing: giai điệu lôi cuốn

Ví dụ: Most children songs have catchy tune that even adults could not help but sing.

  • Elevator music [noun] – music that is played in malls, supermarkets or restaurants that is repetitive and becomes annoying to some people: nhạc ở nơi công cộng

Ví dụ: Ariana Grande’s latest single has become elevator music.

  • In (or out of) tune – correct (incorrect) intonation or pitch: hát đúng (sai) tiết tấu, cao độ

Ví dụ: Some professional singers become out of tune during concerts.

  • In time to (the) music [phrase] – when you are playing, singing or dancing and you are in time of music, it means you are doing it right that you are following the music correctly: đúng nhịp

Ví dụ: Her dance moves are in time to the music.

  • Instrumental [adj] – music that has no vocals just instruments: không lời

Ví dụ: Instrumental music is really soothing when meditating.

  • Last song syndrome [noun] – a kind of experience in which the song continually repeats on one’s head although it is not playing anymore: trạng thái giai điệu bài hát cứ lặp đi lặp lại trong đầu

Ví dụ: I believe I’ve got a last song syndrome of Calum Scott’s Dancing On My Own.

  • Mellow [adj.] – soft; relaxing; calm: êm dịu

IELTS Vocabulary: Từ vựng chủ đề Phim ảnh (Movie) và Âm nhạc (Music) 3

Ví dụ: Avoid listening to mellow music while driving as I may fall asleep.

  • Melody [noun] – a part of musical composition concerning the arrangement of single note to form a gratifying sequence: giai điệu

Ví dụ: The melody of most music in the 70s is completely different to the modern music.

  • Music genre [noun] – the type of music : thể loại âm nhạc

Classical – music that has long-established principles, tradition like that of Mozart’s : nhạc cổ điển

Rock – the use of amplified musical instruments such as electric guitar, bass, drums: nhạc Rock

Pop – from the word ‘popular’ or ‘chart music’; it is the modern type of music which is originated in the US and UK: nhạc Pop

Indie (independent) – music that is not affiliated with major record labels, more artistic since it is made under restrictions of commercialism: nhạc Indie

  • Turn down (up) – to reduce or minimize (volume up): bật nhỏ (to)

Ví dụ: Please turn down the radio, the music is so annoying.

Every time I hear my favorite song on the radio I always turn up the volume.

Hi vọng bộ từ vựng trên hữu ích với bạn. Hãy đón chờ các bài viết tiếp theo của Langgo nhé!

nguồn: Sưu tầm và tổng hợp

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ