Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

Trong phần thi IELTS Reading, chắc hẳn mỗi bạn thí sinh sẽ có cách học, ôn tập và làm bài riêng. Tuy nhiên lượng từ mới mà các bạn sẽ gặp trong phần thi này là vô cùng nhiều, vì vậy dưới đây bài viết sẽ tổng hợp cho các bạn các từ vựng thường gặp trong IELTS Reading và cách học để bạn có thể chinh phục phần thi này dễ dàng hơn.

CÁC TỪ VỰNG IELTS READING THƯỜNG GẶP 1

I. Phần mở đầu

Từ vựng là một yếu tố quan trọng mà trong bất kỳ phần thi nào của kỳ thi IELTS, các bạn cũng cần chuẩn bị vốn từ vựng phong phú và phù hợp. Trong các phần thi, có lẽ phần thi Reading sẽ bao gồm các từ ngữ học thuật khó nhằn nhất, có lời khuyên rằng bạn không cần phải biết hết tất cả các từ mới vì các bạn hoàn toàn có thể đoán chúng dựa trên ngữ cảnh, tuy nhiên việc chuẩn bị vốn từ vựng cho IELTS Reading là vô cùng quan trọng. Dưới đây sẽ là các từ vựng IELTS Reading thường gặp mà bạn cần lưu ý.


II. Các từ vựng thường gặp

Sau đây là danh sách các từ vựng cho IELTS Reading mà các bạn có thể tham khảo cho phần thi IELTS Reading của mình:

  • Prominent (adj): Quan trọng, nổi bật, dễ thấy

  • Cluster (n): Cụm, gồm những thứ giống nhau

  • Timber (n): Gỗ

  • Surmount (adj): Vượt qua (khó khăn)

  • counteract (v): Phản ứng lại, đối đầu

  • be central to: Giữ vai trò/ vị trí quan trọng

  • reinvigorate (v): Làm cho cái gì/ai đó trở nên mạnh hơn

  • incorporate (v): bao gồm cái gì đó như là một thành phần trong hệ thống, cơ cấu

  • infuse (v): Truyền vào, rót vào

  • augment (v): Gia tăng kích thước hoặc giá trị của cái gì đó

  • commitment (n): Sự cam kết

  • mindset (n): cách suy nghĩ về mọi thứ của một người

  • downturn (n): Sự giảm hoạt động kinh tế, kinh doanh

  • opulence (n): Trạng thái giàu có, sự phong phú

  • engender (v): Sinh ra, gây ra, đem lại

  • jeopardize (v): Gây nguy hiểm

  • aspiration (n): Khát vọng, kỳ vọng

  • profound (adj): Nghiêm túc, chỉ ra những suy nghĩ nghiêm túc và sáng suốt

  • identify (v): Nhận dạng, phân biệt

  • manifest (v):Biểu lộ

  • perplexing (adj): Rắc rối, phức tạp

  • attuned (to) (adj): Hài hòa

  • take (no) notice of (phr): Không quan tâm, không tỏ ra hứng thú

  • Inhabitant (n): cư dân

  • Long-haul (adj): Xa (chuyến đi, thường đi bằng máy bay)

  • Campaign (n): Chiến dịch

  • Stretch out (v): Kéo dài (thời hạn, thời gian của việc nào đó đã lên kế hoạch)

  • apathy: Sự kém hứng thú với điều gì

  • Indifference (n): Sự kém hứng thú với điều gì

  • Agitated (adj): Lo lắng/nổi giận

  • Infectious (adj): bệnh truyền nhiễm từ người này sang người khác

  • Intriguingly (adv): một cách thú vị và kỳ bí

  • Specialize in (v): Trở nên giỏi, đặc biệt ở một lĩnh vực nhất định

  • Prone to (adj): Dễ bị ảnh hưởng bởi cái gì

  • Curiousity (n): Sự tò mò

  • Associated with (adj): Được lên kết với, được gắn với

  • Threshold (n): Mức độ, ngưỡng

  • Detrimental (adj): gây hại

  • Alleviate (v): Làm giảm mức độ nghiêm trọng

  • Distraction (n): Sự phân tâm

  • Speculate (v): Suy đoán

  • Stimulation (n): Sự kích thích niềm hứng thú, sự nhiệt tình

  • Artificial (adj): Nhân tạo

  • Trick into (v): Lừa, dụ dỗ ai làm gì

  • Sophisticated (adj): Tinh vi, phức tạp

  • Trawl (v): Tìm kiếm toàn diện/cẩn thận

  • From scratch: Từ điểm xuất phát, từ khởi điểm

  • Fuzzy (adj): Không rõ, khó nhìn

  • Depict (v): Mô tả, miêu tả

  • Arise (v): Bắt đầu xuất hiện, nổi lên, phát triển

  • Renowned (adj): Nổi tiếng, được kính nể

  • Original (adj): Nguyên, gốc

  • Condemn for: Chỉ trích quyết liệt

  • Prejudice (n): Định kiến, Ác cảm với ai mà không rõ nguyên nhân

  • Fragrant (adj): Có mùi dễ chịu, ngọt ngào

  • biblical (adj): Có liên quan đến hoặc dựa vào Kinh Thánh

  • condiment (n): Gia vị

  • exotic (adj): Ngoại lai

  • at someone’s disposal: Có sẵn cho ai, theo ý của ai đó

  • the elite (n): Tầng lớp thượng lưu trong xã hội

  • merchant (n): Người làm nghề buôn bán

  • monopoly (n): Sự kiểm soát hoàn toàn một lĩnh vực trong kinh doanh

  • exorbitant (adj): Giá cao một cách khó lý giải được

  • cultivation (n): Sự trồng trọt, canh tác

  • ethnic (adj): Liên quan đến dân tộc

  • enslave (v): Nô lệ hóa

  • ally yourself to/with sb (phr): đồng minh với ai đó

  • expel (v): Đuổi ai đi khỏi nơi nào đó

  • lucrative (adj): sinh lợi, Làm ra rất nhiều tiền

  • appetite (n): sự thèm ăn

  • supersede (v): Thay thế thứ gì đó đã cũ, lỗi thời

  • reinforce (v): củng cố

  • trigger (v): Kích hoạt

  • groundbreaking (adj): sáng tạo, đột phá

  • charitable (adj): Tốt tính, không phán xét người khác một cách nghiêm trọng

  • disposition (n): Tính tình, tâm tính, tính khí

  • conduct (v): Tiến hành, thực hiện

  • favouritism (n): Thiên vị

  • bias (n): Thiên vị

  • goodwill (n): Lòng tốt, thiện chí

  • subtlety (n): Chi tiết nhỏ nhưng có ý nghĩa quan trọng

Ngoài các từ vựng IELTS Reading phía trên đây mà các bạn có thể học để không bị bỡ ngỡ nếu gặp trong phần thi IELTS Reading, các bạn cũng có thể học thêm các từ vựng khác trong quá trình ôn luyện IELTS Reading. Và phần tiếp theo của bài viết sẽ gợi ý cho bạn các cách học từ vựng reading IELTS để bạn có thể dễ dàng bổ sung thêm cho mình các lượng từ vựng mới.

CÁC TỪ VỰNG IELTS READING THƯỜNG GẶP 2

Nguồn tham khảo: https://ielts-share.com/101-tu-vung-thuong-gap-trong-de-thi-ielts-reading/

III. Các cách học từ vựng IELTS Reading

Bước 1: Chọn lọc các từ cần học ở mỗi bài IELTS Reading

Vì phần thi IELTS sẽ bao gồm các bài nghiên cứu hay các bài báo mang tính chất học thuật, vì vậy các bạn không cần phải hiểu hết hay học hết các từ vựng chuyên ngành ở mỗi bài đọc. Các bạn cần biết đâu là từ ngữ chuyên ngành để loại bỏ khỏi danh sách từ vựng của các bạn. Các bạn không cần phải hiểu hết tất cả từ vựng, chỉ cần hiểu nội dung của bài, vậy nên đừng quá lo lắng trong quá trình học từ vựng IELTS Reading nhé! Các bạn chỉ nên tập trung vào các từ vựng có tần suất lặp đi lặp lại nhiều ở phần thi IELTS Reading, ngoài ra bạn cũng nên tra từ điển các từ trái nghĩa hay các từ synonyms của từ đó để học cho dễ.

Bước 2: Tra thật kĩ các từ vựng cần phải chú ý, cần học; học từ đồng nghĩa, trái nghĩa, collocation, word family và cả đặt câu ví dụ của từ đó

Các bạn cần chú ý học và tìm hiểu thật kỹ các từ vựng có tần suất cao lặp lại để có thể dễ dàng xử lý các bài IELTS Reading sau này mà không phải quá lo lắng các từ mới quá nhiều.

Bước 3: Các bạn nên chuẩn bị một cuốn sổ tay để ghi các từ vựng IELTS Reading thường xuyên xuất hiện để ôn tập hàng ngày nhé

Việc ghi chép lại từ mới mỗi khi bạn gặp sẽ giúp bạn ghi nhớ từ mới đó dễ dàng hơn, vì vậy bạn cần chuẩn bị một quyển sổ. Trong quyển sổ này, các bạn cần ghi chép từ vựng, dạng từ, cách phát âm, nghĩa, cách dùng, các từ đồng nghĩa, trái nghĩa để dễ theo dõi và học sau mỗi lần luyện tập cho phần thi IELTS Reading. Việc chuẩn bị một cuốn sổ là rất hữu ích với các bạn thí sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS, tuy nhiên bạn cần nhớ xem lại và học thuộc lại các từ mới đó mỗi ngày để tránh bị quên nhé.

Bước 4: Các bạn có thể sử dụng các từ vựng mà mình đã học để xâu chuỗi thành một đoạn văn ngắn bằng cách diễn đạt của mình

Bên cạnh việc học từ vựng IELTS Reading đã gợi ý ở bên trên, các bạn có thể sử dụng phương pháp này để có thể ghi nhớ hơn các từ vựng mà mình vừa ghi chép. Bởi cách ghi nhớ tuyệt vời nhất đó là thông qua sự thực hành. Các bạn có thể xây dựng một đoạn văn có thể không cần đúng ý nghĩa, chỉ cần bạn biết cách áp dụng từ vựng mà mình đã học được ở phía trên là được.

Nguồn tham khảo: https://www.ieltstutor.me/blog/ielts-reading-vocabulary-chon-loc-tu-vung-can-phai-hoc

IV. Phần kết

Trên đây là gợi ý của mình về các từ vựng IELTS Reading hay gặp mà bạn cần lưu ý trong phần thi IELTS Reading cũng như trong quá trình học từ mới cho kỳ thi IELTS. Bên cạnh đó cũng là một số gợi ý cho bạn về cách học từ mới trong phần thi này. Mong các bạn có thể áp dụng các cách phù hợp với mình và gặp nhiều may mắn trong kỳ thi.

>> Tăng kỹ năng Reading với khóa học Ielts chuyên sâu tại Langgo hot nhất hè này: https://langgo.edu.vn/khoa-hoc-ielts-online-truc-tuyen

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí
Hỗ trợ trực tuyến