Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 16/12/2019
By Evans
Bình thường bập bẹ vài câu tiếng Anh chưa xong rồi phát sinh tâm lý ngại nói, giở vờ nghe và tất nhiên không bao giờ hiểu. Thôi thì tranh thủ học ngay loạt 99 câu Tiếng Anh giao tiếp siêu dễ nhớ và dễ áp dụng từ ngôn ngữ thông dụng đến văn phong trang trọng. LangGo đồng hành cùng bạn mở miệng nói, rộng tai nghe - học tiếng Anh hiệu quả mỗi ngày.
 
 

1. Expressions for dating: Cách đưa ra lời mời

 

Can we meet on Sunday?
/kæn wiː miːt ɒn ˈsʌndeɪ?/
Chúng ta gặp nhau vào Chủ Nhật được không?
 
When can I talk to you?
/wɛn kæn aɪ tɔːk tuː juː?/
Khi nào tôi có thể nói chuyện với em?
 
How about tomorrow afternoon?
/haʊ əˈbaʊt təˈmɒrəʊ ˈɑːftəˈnuːn?/
Thế còn chiều mai thì sao?
 
Is next Saturday convenient for you?
/ɪz nɛkst ˈsætədeɪ kənˈviːniənt fɔː juː?/
Thứ bảy tuần sau có tiện cho em không?
 
Would this evening be all right?
/wʊd təˈdeɪ ˈiːvnɪŋ biː ɔːl raɪt?/
Tối nay có được không?
 
Sure. I'll come.
/ʃʊə. aɪl kʌm./
Chắc chắn rồi. Em sẽ tới.
 
Friday would be perfect.
/ˈfraɪdeɪ wʊd biː ˈpɜːfɪkt./
Thứ sáu là tuyệt nhất.
 
I'll be there at that time.
/aɪl biː ðeər æt ðæt taɪm./
Em sẽ có mặt vào giờ đó.
 
I'm sorry. I can't come.
/aɪm ˈsɒri. aɪ kɑːnt kʌm./
Xin lỗi. Em không tới được.
 
Sorry, I don't think I can make it.
/ˈsɒri aɪ dəʊnt θɪŋk aɪ kæn meɪk ɪt./
Rất tiếc, em không nghĩ mình có thể tới được.
 
I'm afraid I can't come on Sunday.
/aɪm əˈfreɪd aɪ kɑːnt əˈraɪv ɒn ˈsʌndeɪ./
Em sợ rằng mình không tới được vào Chủ Nhật.
 

2. Expressions for guessing: Cách đưa ra dự đoán

 

It looks like you're new here.
/ɪt lʊks laɪk jʊə njuː hɪə./
Có vẻ như bạn là người mới ở đây.
 
Perhaps she knows the answer.
/pəˈhæps ʃiː nəʊz ði ˈɑːnsə./
Có lẽ cô ấy biết câu trả lời
 
If I had to guess, I'd say he's 40.
/ɪf aɪ hæd tuː gɛs, aɪd seɪ hiːz ˈfɔːti./
Nếu phai đoán, tôi sẽ nói anh ta 40 tuổi.
 
Maybe it's going to rain.
/ˈmeɪbiː ɪts ˈgəʊɪŋ tuː reɪn./
Có lẽ trời sẽ mưa.
 
Chances are you're doing it wrong.
/ˈʧɑːnsɪz ɑː jʊə ˈdu(ː)ɪŋ ɪt rɒŋ./
Nhiều khả năng là bạn đang làm sai cách.
 

3. Expressions for asking other's opinions: Cách hỏi ý kiến người khác

 
What do you think of my new hair?
/wɒt duː juː θɪŋk ɒv maɪ njuː heə?/
Anh nghĩ gì về kiểu tóc mới của em?
 
How do you feel about that?
/haʊ duː juː fiːl əˈbaʊt ðæt?/
Bạn cảm thấy ra sao về nó?
 
What is your opinion?
/wɒt ɪz jɔːr əˈpɪnjən?/
Ý kiến của bạn là gì?
 
Do you have any ideas?
/duː juː hæv ˈɛni aɪˈdɪəz?/
Bạn có ý kiến gì không?
 
What's your point of view?
/wɒts jɔː vjuː?/
Quan điểm của bạn là gì?
 
I'd like to hear your views on this matter.
/aɪd laɪk tuː hɪə jɔː vjuːz ɒn ðɪs ˈmætə./
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn về vấn đề này.
 

4. Expressions for making promises: Cách đưa ra lời hứa hẹn

 
I promise that I'll finish the job on time.
/aɪ ˈprɒmɪs ðæt aɪl ˈfɪnɪʃ ðə ʤɒb ɒn taɪm./
Tôi hứa sẽ hoàn thành công việc đúng giờ.
 
I swear I will never leave you.
/aɪ sweər aɪ wɪl ˈnɛvə liːv juː./
Anh thề anh sẽ không bao giờ rời bỏ em.
 
I swear I won't let you down.
/aɪ sweər aɪ wəʊnt lɛt juː daʊn./
Anh hứa sẽ không để em thất vọng.
 
I assure you that I'll be there on time.
/aɪ əˈʃʊə juː ðæt aɪl biː ðeər ɒn taɪm./
Tôi dám chắc với bạn rằng tôi sẽ tới đó đúng giờ.
 
Trust me, I can do it.
/trʌst miː, aɪ kæn duː ɪt./
Tin tôi đi, tôi có thể làm được.
 
Believe me, I won't be late.
/bɪˈliːv miː, aɪ wəʊnt biː leɪt./
Tin tôi đi, tôi sẽ không tới muộn đâu.
 
I promise that I won't make the same mistake again.
/aɪ ˈprɒmɪs ðæt aɪ wəʊnt meɪk ðə seɪm mɪsˈteɪk əˈgɛn./
Em hứa sẽ không tái phạm nữa ạ.
 

5. Expressions for expressing hope: Cách diễn đạt sự hi vọng, mong chờ, tin tưởng

 
I hope to see you soon.
/aɪ həʊp tuː siː juː suːn./
Tôi hy vọng sẽ sớm được gặp lại bạn.
 
Let's hope he will get better soon.
/lɛts həʊp hiː wɪl gɛt ˈbɛtə suːn./
Hãy cùng cầu mong cho anh ấy sớm khỏe lại.
 
I believe things will get better.
/aɪ bɪˈliːv θɪŋz wɪl gɛt ˈbɛtə./
Tôi tin rằng mọi chuyện sẽ tốt lên thôi.
 
I wish it would stop raining.
/aɪ wɪʃ ɪt wʊd stɒp ˈreɪnɪŋ./
Ứơc gì trời đừng mưa nữa.
 
I would like to buy a new car.
/aɪ wʊd laɪk tuː baɪ ə njuː kɑː./
Tôi muốn mua một chiếc ô tô mới.
 
What I really want is an apartment.
/wɒt aɪ ˈrɪəli wɒnt ɪz ən əˈpɑːtmənt./
Thứ tôi thực sự muốn là một căn hộ.
 

6. Expressions for accusing somebody: Cách diễn đạt buộc tội ai đó

 
It's your fault.
/ɪts jɔː fɔːlt./
Đây là lỗi của anh.
 
I can't believe that you did it.
/aɪ kɑːnt bɪˈliːv ðæt juː dɪd ɪt./
Không thể tin được là anh lại làm như thế.
 
How could you do such a thing?
/haʊ kʊd juː duː sʌʧ ə θɪŋ?/
Tại sao anh có thể lam chuyện như thế được?
 
Are you out of your mind?
/ɑː juː aʊt ɒv jɔː maɪnd?/
Anh bị mất trí rồi hả?
 
What on Earth were you thinking?
/wɒt ɒn ɜːθ wɜː juː ˈθɪŋkɪŋ?/
Anh đang nghĩ cái quái quỷ gì thế?
 
I think you are the one to blame.
/aɪ θɪŋk juː ɑː ðə wʌn tuː bleɪm./
Tôi nghĩ anh chính là người đáng trách.
 

7. Expressions for saying sorry: Cách diễn đạt lời xin lỗi, sự hối tiếc

 

I am terribly sorry.
/aɪ æm ˈtɛrəbli ˈsɒri./
Tôi rất xin lỗi.
 
I beg your pardon.
/aɪ bɛg jɔː ˈpɑːdn./
Xin thứ lỗi.
 
Sorry, I didn't mean to do that.
/ˈsɒri, aɪ dɪdnt miːn tuː duː ðæt./
Xin lỗi, tôi không có ý làm như vậy.
 
Sorry about that.
/ˈsɒri əˈbaʊt ðæt./
Xin lỗi về điều đó.
 
Can you forgive me?
/kæn juː fəˈgɪv miː?/
Bạn có thể tha thứ cho tôi không?
 
I apologize for being late.
/aɪ əˈpɒləʤaɪz fɔː ˈbiːɪŋ leɪt./
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
 
Please forgive me.
/pliːz fəˈgɪv miː./
Làm ơn tha thứ chôi tôi.
Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
32 nguồn tự luyện nghe Tiếng Anh mỗi ngày: Từ cơ bản đến nâng cao

32 nguồn tự luyện nghe Tiếng Anh mỗi ngày: Từ cơ bản đến nâng cao

Lên trình với 7 bí kíp luyện nghe Tiếng Anh giao tiếp

Lên trình với 7 bí kíp luyện nghe Tiếng Anh giao tiếp

99 kênh Youtube Tiếng Anh giúp học đủ thứ trên đời

99 kênh Youtube Tiếng Anh giúp học đủ thứ trên đời

20 nguồn tự học Tiếng Anh chất lượng qua Video Youtube

20 nguồn tự học Tiếng Anh chất lượng qua Video Youtube

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí
Hỗ trợ trực tuyến