Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

List từ vựng Tiếng Anh lớp 12 sách mới theo từng Unit (Free PDF)

Nội dung [Hiện]

Nắm vững từ vựng Tiếng Anh 12 sẽ giúp các bạn học sinh hiểu rõ nội dung bài học cũng như vận dụng vào các bài thi hay kiểm tra trên lớp.

Chính vì vậy, IELTS LangGo đã tổng hợp list từ vựng Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit sách mới với đầy đủ phiên âm và ý nghĩa để giúp các bạn học từ vựng hiệu quả hơn.

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 12 sách mới theo từng unit
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 12 sách mới theo từng unit

Các bạn hãy tải ngay về học đồng thời tham khảo một số cuốn sách bổ trợ Tiếng Anh lớp 12 chất lượng nhé.

1. Danh sách từ vựng Tiếng Anh lớp 12 theo 10 Unit sách mới

Theo sách mới, chương trình Tiếng Anh lớp 12 được chia thành 10 Unit tương ứng với 10 chủ đề khác nhau. So với chương trình lớp 10 và 11, các chủ đề từ vựng Tiếng Anh lớp 12 đã được nâng cao hơn để giúp các bạn học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia.

Danh sách 10 unit từ vựng Tiếng Anh lớp 12
Danh sách 10 unit từ vựng Tiếng Anh lớp 12

Sau đây, IELTS LangGo sẽ đi vào chi tiết list từ vựng của từng chủ đề nhé.

Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 lớp 12 - Life Stories

1

achievement

/əˈtʃiːvmənt/

thành tích, thành tựu

2

anonymous

/əˈnɒnɪməs/

ẩn danh, giấu tên

3

dedication

/ˌdedɪˈkeɪʃn/

sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy

4

diagnose

/ˈdaɪəɡnəʊz/

chẩn đoán (bệnh)

5

distinguished

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/

kiệt xuất, lỗi lạc

6

figure

/ˈfɪɡə(r)/

nhân vật

7

generosity

/ˌdʒenəˈrɒsəti/

sự rộng lượng

8

hospitalisation

/ˌhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/

đưa vào bệnh viện

9

perseverance

/ˌpɜːsəˈvɪərəns/

tính kiên trì

10

prosthetic leg

/prɒsˈθetɪk leɡ/

chân giả

11

reputation

/ˌrepjuˈteɪʃn/

danh tiếng

12

respectable

/rɪˈspektəbl/

đáng kính, đứng đắn

13

talented

/ˈtæləntɪd/

có tài năng, có năng khiếu

14

waver

/ˈweɪvə(r)/

dao động, phân vân

15

pioneer

/ˌpaɪə'nɪə(r)/

người tiên phong, người đi đầu

16

respectful

/ris'pektful/

lễ phép, bày tỏ sự kính trọng, tôn kính

17

strategist

/'strætɪdʒɪst/

nhà chiến lược

18

popularity

/ˌpɒpjʊ'lærɪti/

sự nổi tiếng, tính phổ biến

19

influential

/ˌɪnflʊ'ɛnʃəl/

có ảnh hưởng, có thế lực

20

recognition

/ˌrɛkəg'nɪʃən/

sự công nhận, sự được công nhận, thừa nhận

21

controversial

/ˌkɒntrə'vɜ:ʃəl/

gây tranh cãi

22

racial segregation

/'reɪʃəl ˌsɛgrɪ' geɪʃən/

sự phân biệt chủng tộc

23

distinctive

/dɪs'tɪŋktɪv/

đặc biệt, xuất sắc

24

profound

/prə'faʊnd/

phức tạp, sâu sắc

25

spectacular

/spɛk'tækjʊlə/

ngoạn mục, thu hút sự chú ý

26

remarkable

/rɪ'mɑ:kəbl/

xuất sắc, đặc biệt, đáng chú ý

27

extraordinary

/ɪks'trɔ:dnri/

lạ thường, đặc biệt

28

exceptional

/ɪk'sɛpʃənl/

khác thường, đặc biệt, ngoại lệ, hiếm có

29

celebrated

/'sɛlɪbreɪtɪd/

nổi tiếng, trứ danh, lừng danh

30

representative

/ˌrɛprɪ'zɛntətɪv/

đại diện, hình mẫu

31

epitome

/ɪ'pɪtəmi/

tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo

Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 lớp 12 - Urbanisation

1

industrialization

/ɪnˌdʌstriələˈzeɪʃən/

sự công nghiệp hóa

2

accelerate

/əkˈseləreɪt/

làm gia tăng, tăng tốc

3

urbanization

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃən/

sự đô thị hóa

4

pressurize

/ˈpreʃəraɪz/

nén, gây áp lực

5

sanitation

/ˌsænɪˈteɪʃn/

điều kiện vệ sinh

6

irrigation

/ˌɪrɪˈgeɪʃən/

sự tưới tiêu

7

slum

/slʌm/

khu nhà ổ chuột

8

insufficient

/ˈɪnsəˈfɪʃənt/

không đủ, thiếu

9

wastewater

/weɪstˌwɔ:tə/

nước bẩn

10

infrastructure

/ˈɪnfrəˌstrʌktʃə/

cơ sở hạ tầng

11

facilities

/fəˈsɪlɪtiz/

phương thức, phương tiện

12

migrate

/maɪˈɡreɪt/

di trú, di cư

13

immigrant

/ˈɪmɪgrənt/

dân nhập cư

14

immigrate

/ˈɪmɪgreɪt/

nhập cư

15

management capacity

/ˈmænɪdʒmənt kəˈpæsɪti/

năng lực quản lý

16

urbanization process

/ɜ:b(ə)naɪˈzeɪʃ(ə)n ˈprəʊsɛs/

quá trình đô thị hóa

17

deeply-rooted

/ˈdi:pli- ˈru:tɪd/

ăn sâu, bám rễ

18

unemployment

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

sự thất nghiệp

19

long-term

/'lɒŋtɜ:m/

dài hạn

20

short-term

/ʃɔ:t-tɜ:m/ 

ngắn hạn

21

foreign direct investment (FDI)

/'fɒrɪn dɪ'rɛkt ɪn'vɛstmənt/

đầu tư trực tiếp nước ngoài

22

exacerbate

/ɛks'æsə(:)beɪt/

làm trầm trọng

23

relocate

/ri:ləʊ'keɪt/

di chuyển tới, xây dựng lại

24

inflow

/'ɪnfləʊ/

chảy vào

25

adverse

/'ædvɜ:s/

tiêu cực

26

amenity

/ə'mi:nəti/

đầy đủ tiện nghi

27

sustainable development

/səs'teɪnəbl dɪ'vɛləpmənt/

phát triển bền vững

28

instability

/ˌɪnstə'bɪlɪti/

tính không ổn định, không kiên định

29

housing development

/dɪ'vel.əp.mənt/

sự phát triển nhà ở

30

fatality or mortality rate

/fə'tæl.ə.ti/; /mɔ: 'tæl.ə.ti/

tỷ lệ tử vong

31

multicultural

/ˌmʌlti'kʌltʃərəl/

đa văn hóa

32

overpopulated

/ˌəʊvə'pɒpjuleɪtɪd/

quá đông dân

33

population density

/'densəti/

mật độ dân số

34

take advantage of something = make use of something

/əd'væn.t̬ɪdʒ/

tận dụng, lấy ưu thế từ cái gì

35

strain

/streɪn/

gánh nặng, áp lực

36

diphthong

/ˈdɪfθɒŋ/

âm đôi

37

compound

/ˈkɒmpaʊnd/

hỗn hợp

38

support

/səˈpɔːt/

hỗ trợ

39

authority

/ɔːˈθɒrəti/

chính phủ

40

organise

/ˈɔːgənaɪz/

tổ chức

41

measure

/ˈmeʒə(r)/

biện pháp

42

congestion

/kənˈdʒestʃən/

tắc nghẽn

43

generate

/ˈdʒenəreɪt/

tạo ra

44

stable

/ˈsteɪbl/

ổn định

45

prestigious

/preˈstɪdʒəs/

uy tín

46

fluctuate

/ˈflʌktʃueɪt/

biến động

47

dramatically

/drəˈmætɪkli/

đáng kể

48

excessive

/ɪkˈsesɪv/

quá mức

49

exploitation

/ˌeksplɔɪˈteɪʃn/

sự khai thác

50

inhabitant

/ɪnˈhæbɪtənt/

dân cư

Từ vựng Tiếng Anh Unit 3 lớp 12 - The Green Movement

1

asthma

/ˈæsmə/ 

bệnh hen, bệnh suyễn

2

biomass

/ˈbaɪəʊmæs/ 

nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật; sinh khối

3

bronchitis

/brɒŋˈkaɪtɪs/ 

bệnh viêm phế quản

4

clutter

/ˈklʌtə(r)/ 

tình trạng bừa bộn, lộn xộn

5

combustion

/kəmˈbʌstʃən/ 

sự đốt cháy

6

conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/ 

sự bảo tồn

7

deplete

/dɪˈpliːt/

rút hết, làm cạn kiệt

8

dispose of

/dɪˈspəʊz əv/

vứt bỏ

9

geothermal

/ˌdʒiːəʊˈθɜːml/

(thuộc) địa nhiệt

10

habitat

/ˈhæbɪtæt/ 

môi trường sống

11

approach

/ə'prout∫/

lại gần, đến gần

12

communication

/kə,mju:ni'kei∫n/

sự giao tiếp

13

communicate

/kə'mju:nikeit/

giao tiếp

14

common

/ˈkɒmən/

thông thường, phổ biến

15

wave

/weɪv/

vẫy tay

16

raise one's hands

/reɪz/

giơ tay

17

signal

/'signəl/

dấu hiệu

18

to get off

/ɡet/

xuống (xe)

19

to get on

/ɡet/

lên (xe)

20

to be excited

/ɪkˈsaɪtɪd/

phấn khích

21

to jump up and down

/dʒʌmp/

nhảy lên

22

instance

/'instəns/

trường hợp

23

for instance

/'instəns/

ví dụ, chẳng hạn

24

obvious

/'ɒbviəs/

rõ ràng, hiển nhiên

25

obviously

/'ɒbviəsli/

một cách rõ ràng, hiển nhiên

26

appropriate

/ə'proupriət/

thích hợp

27

choice

/t∫ɔis/

sự lựa chọn

28

pass

/pɑːs/

đi ngang qua

29

catch one's eye

/kætʃ/

bắt gặp ánh mắt của ai

30

slightly

/'slaitli/

nhẹ nhàng

31

whistle

/wisl/

húyt sáo

32

rude to sb

/ruːd/

khiếm nhã, bất lịch sự với ai

33

marketing manager

/ˈmɑːkɪtɪŋ ˈmænɪdʒə(r)/

giám đốc tiếp thị

34

successful

/sək'sesfl/

thành công

35

succeed

/sək'si:d/

thành công

36

successfully

/səkˈsesfəli/

thành công

37

success

/səkˈses/

sự thành công

38

run an office

/rʌn æn ˈɔfəs/

quản lý một văn phòng

39

to be angry with sb

/ˈæŋɡri/

giận ai

40

to be upset

/ʌp'set /

lo lắng, bối rối

41

to promise

/'prɔmis/

hứa

42

agglomeration 

/əˌɡlɒmə'reɪʃn/ 

sự kết tụ

43

sustainable

/sə'steɪnəbl/

bền vững

44

accelerate

/ək'seləreɪt/

tăng tốc

45

composition

/ˌkɒmpə'zɪʃn/

thành phần

46

disturb 

/dɪ'stɜ:b/ 

làm phiền

Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 lớp 12 - The mass media

1

addicted

/əˈdɪktɪd/

nghiện

2

advent

/ˈædvent/

sự đến /tới sự kiện quan trọng

3

application

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

ứng dụng

4

attitude

/ˈætɪtjuːd/

thái độ

5

connect

/kəˈnekt/

kết nối

6

cyberbullying

/ˈsaɪbəbʊliɪŋ/

bắt nạt qua mạng Internet

7

documentary

/ˌdɒkjuˈmentri/

phim tài liệu

8

dominant

/ˈdɒmɪnənt/

thống trị, có ưu thế hơn

9

drama

/ˈdrɑːmə/

kịch, tuồng

10

efficient

/ɪˈfɪʃnt/

có hiệu quả

11

emerge

/iˈmɜːdʒ/

vượt trội, nổi lên, nổi bật

12

fivefold

/ˈfaɪvfəʊld/

gấp 5 lần

13

leaflet

/ˈliːflət/

tờ rơi, tờ in rơi

14

mass

/mæs/

số nhiều, số đông, đại chúng

15

media

/ˈmiːdiə/

phương tiện

16

microblogging

/ˈmaɪkrəʊblɒɡɪŋ/

việc (cá nhân) thường xuyên gửi các tin nhắn/ hình ảnh/ video lên mạng xã hội để cộng đồng mạng biết được các hoạt động của người đăng tin

17

pie chart

/ˈpaɪ tʃɑːt/

biểu đồ tròn

18

social networking

/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːkɪŋ/

mạng xã hội

19

subscribe

/səbˈskraɪb/

đăng ký, đặt mua dài hạn

20

website

/ˈwebsaɪt/

cổng thông tin điện tử

Từ vựng Tiếng Anh Unit 5 lớp 12 - Cultural identity

1

assimilate

/əˈsɪməleɪt/

đồng hóa

2

assimilation

/əˌsɪməˈleɪʃn/

sự đồng hóa

3

attire

/əˈtaɪə/

trang phục

4

cultural identity

/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/

bản sắc văn hóa

5

cultural practices

/ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

6

diversity

/daɪˈvɜːsəti/

tính đa dạng

7

flock

/flɒk/

lũ lượt kéo đến

8

maintain

/meɪnˈteɪn/

bảo vệ, duy trì

9

martial spirit

/ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt /

tin thần thượng võ

10

multicultural

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

đa văn hóa

11

national costume

/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/

trang phục dân tộc

12

national pride

/ˌnæʃnəl praɪd/

lòng tự hào dân tộc

13

solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/

thống nhất

14

unify

/ˈjuːnɪfaɪ/

sự đoàn kết, tình đoàn kết

15

unique

/juˈniːk/

độc lập, duy nhất, chỉ có 1

16

unite

/juˈnaɪt/

đoàn kết

17

worship

/ˈwɜːʃɪp/

tôn kính, thờ cúng

Từ vựng Tiếng Anh Unit 6 lớp 12 - Endangered Species

1

acidification

/ə,sıdıfı’keifən/

sự axit hóa

2

adapt

/ǝ’dæpt/

thích nghi

3

endangered

/ɪnˈdeɪndʒəd/

(hệ thực vật hay động vật) có nguy cơ tuyệt chủng

4

extinction

/ɪkˈstɪŋkʃn/

Sự tuyệt chủng

5

extinct

/ɪkˈstɪŋkt/

tuyệt chủng

6

poach

/pəʊtʃ/

Săn bắt trái phép

7

captivity

/kæpˈtɪvəti/

tình trạng bị giam giữ

8

conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

sự bảo tồn

9

conserve

/kənˈsɜːv/

bảo tồn

10

habitat

/ˈhæbɪtæt/

môi trường sống, nơi sống

11

widespread

/ˈwaɪdspred/

lan rộng, phổ biến

12

critically

/ˈkrɪtɪkli/

một cách nguy cấp

13

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

số dân

14

mammal

/ˈmæml/

loài thú, loài động vật có vú

15

reptile

/ˈreptaɪl/

loài bò sát

16

amphibious

/æmˈfɪbiəs/

lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước

17

horn

/hɔːn/

sừng (trâu bò…)

18

decline

/dɪˈklaɪn/

sự sụt, sự suy tàn

19

marine

/məˈriːn/

(thuộc) biển

20

bleak

/bliːk/

trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng

21

porpoise

/ˈpɔːpəs/

(động vật học) họ cá heo chuột

22

wild

/waɪld/

dại, hoang

23

solely

/ˈsəʊlli/

duy nhất, độc nhất

24

inhabit

/ɪnˈhæbɪt/

ở, sống ở

25

dwindled

/ˈdwɪndl/

nhỏ lại, thu nhỏ lại

26

inbreeding

/ˈɪnbriːdɪŋ/

giao phối thân thuộc

27

primate

/ˈpraɪmeɪt/

bộ linh trưởng

28

aquatic

/əˈkwætɪk/

sống ở nước

29

exotic

/ɪɡˈzɒtɪk/

ở nước ngoài đưa vào

30

boycott

/ˈbɔɪkɒt/

tẩy chay

31

deter

/dɪˈtɜː(r)/

ngăn cản, ngăn chặn

32

regulation

/ˌreɡjuˈleɪʃn/

điều quy định

33

intensive

/ɪnˈtensɪv/

mạnh, có cường độ lớn

34

vulnerable

/ˈvʌlnərəbl/

có thể bị tổn thương

35

allocate

/ˈæləkeɪt/

phân phối, phân phát

Từ vựng Tiếng Anh Unit 7 lớp 12 - Artificial Intelligence

1

activate

/ˈæktɪveɪt/

kích hoạt

2

algorithm

/ˈælɡərɪðəm/

thuật toán

3

artificial intelligence

/ˌɑːtɪfɪʃl ɪnˈtelɪɡəns/

trí tuệ nhân tạo

4

automated

/ˈɔːtəmeɪtɪd/

tự động

5

call for

/kɔːl fɔː(r)/

kêu gọi

6

cyber-attack

/ˈsaɪbərətæk/

tấn công mạng

7

exterminate

/ɪkˈstɜːmɪneɪt/

tiêu diệt

8

faraway

/ˈfɑːrəweɪ/

xa xôi

9

hacker

/ˈhækə(r)/

tin tặc

10

implant

/ɪmˈplɑːnt/

cấy ghép

11

commitment

/kə'mitmənt/

lời hứa, lời cam kết

12

reform

/ri'fɔ:m/

cải tổ, cải cách

13

to lead a life

/liːd/

sống một cuộc sống

14

to improve

/im'pru:v/

cải tiến, cải thiện

15

situation

/,sit∫u'ei∫n/

tình hình

16

measure

/'meʒə/

biện pháp

17

to promote

/prə'mout/

đẩy mạnh

18

to develop

/di'veləp/

phát triển

19

development

/dɪˈveləpmənt/

sự phát triển

20

developed country

/dɪˈveləpt ˈkʌntri/

nước phát triển

21

developing country

/dɪˈveləpɪŋ ˈkʌntri/

nước đang phát triển

22

under-developed country

/ˈʌndə(r) dɪˈveləpt ˈkʌntri/

nước kém phát triển

23

constantly

/'kɔnstəntli/

thường xuyên, liên tục

24

to carry out

/ˈkæri/

tiến hành

25

to be aware of

/əˈweə(r)/

có ý thức về

26

National Congress

/ˈkɒŋɡres/

Đại Hội toàn quốc

27

to initiate

/i'ni∫iit/

bắt đầu

28

overall

/'ouvərɔ:l/

toàn diện

29

renovation

/,renə'vei∫n/

sự đổi mới

30

to restructure

/,ri:'strʌkt∫ə/

cơ cấu lại, sắp xếp lại

31

to raise

/reiz/

nâng lên

32

sector

/'sektə/

khu vực

33

priority

/prai'ɔrəti/

quyền ưu tiên

34

namely

/'neimli/

cụ thể là

35

to produce

/'prɔdju:s/

sản xuất

36

production

/prə'dʌk∫n/

sự sản xuất

37

product

/'prɔdəkt/

sản phẩm

Từ vựng Tiếng Anh Unit 8 lớp 12 - The World Of Work

1

pessimistic

/,pesi'mistik/ 

bi quan

2

pessimist

/'pesɪmɪst/ 

người bi quan

3

optimistic

/,ɔpti'mistik/

lạc quan

4

optimist

/'ɑ:ptɪmɪst/ 

người lạc quan

5

terrorism

/'terərizəm/ 

sự khủng bố

6

terrorist

/'terərist/ 

khủng bố

7

labor saving

/ˈleɪ.bɚˌseɪ.vɪŋ/

tiết kiệm sức lao động

8

wipe sth out

/waɪp/

xóa bỏ, hủy bỏ

9

space shuttle

/speɪs'∫ʌtl/ 

tàu con thoi

10

depression

/di'pre∫n/

tình trạng suy thoái

11

economic depression

/i:kə'nɑ:mɪkdɪ'pre∫n/

suy thoái về kinh tế

12

corporation

/,kɔpə'rei∫n/ 

công ty kinh doanh

13

far

/fa/

nhiều

14

medical system

/'medɪkl'sɪstəm/ 

hệ thống y tế

15

domestic chores

/də'mestik t∫ɔ/ 

công việc vặt trong nhà

16

burden

/'bədn/

gánh nặng

17

violent

/'vaiələnt/

bạo lực

18

responsibility

/ri,spɔnsə'biləti/

trách nhiệm

19

to contribute

/kən'tribjut/

đóng góp

20

contribution

/kɑ:ntrɪ'bju:∫n/

sự đóng góp

21

to force

/fɔs/

bắt buộc

22

spacecraft

/'speis'krɑft/ 

tàu vũ trụ

23

space station

/speɪs'steɪ∫n/

trạm vũ trụ

24

to bring about

/brɪŋ əˈbaʊt/

xảy ra

25

micro technology

/ˈmaɪˌkroʊ tɛkˈnɑləʤi/

công nghệ vi mô

26

telecommunications

/,telikə,mjuni'kei∫nz/

viễn thông

27

to disappear

/,disə'piə/ 

biến mất

28

progress

/'prougres/

sự tiến bộ

29

straight line

/streitlain/ 

đường thẳng

30

dramatic

/drə'mætik/

gây ấn tượng

31

dramatically

/drə'mætɪklɪ/ 

32

resort

/ri'zɔt/

khu nghỉ mát

33

atmosphere

/'ætməsfiə/

khí quyển

34

costly

/'kɔstli/ 

đắt tiền, quý giá

35

prediction

/pri'dik∫n/

lời dự đoán

Từ vựng Tiếng Anh Unit 9 lớp 12 - Choosing A Career

1

advice

/ədˈvaɪs/

lời khuyên

2

ambition

/æmˈbɪʃn/

hoài bão, khát vọng, tham vọng

3

career

/kəˈrɪə(r)/

nghề, nghề nghiệp, sự nghiệp

4

career adviser

/kəˈrɪr ædˈvaɪzər/

cố vấn nghề nghiệp

5

come up with

/kʌm ʌp wɪð/

tìm thấy/ nảy ra

6

cut down on

/kʌt daʊn ɑn/

cắt giảm

7

dishwasher

/ˈdɪʃwɒʃə(r)/

máy rửa bát đĩa

8

downside

/ˈdaʊnsaɪd/

mặt trái/ bất lợi

9

drop in on

/drɑp ɪn ɑn/

ghé thăm

10

drop out of

/drɑp aʊt ʌv/

bỏ nghề

11

fascinating

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/

có sức hấp dẫn 

12

get on with

/gɛt ɑn wɪð/

sống hòa thuận với

13

keep up with

/kip ʌp wɪð/

theo kịp, đuổi kịp

14

look forward to

/lʊk ˈfɔrwərd tu/

chờ đợi, trông đợi

15

mature

/məˈtʃʊə(r)/

trưởng thành

16

paperwork

/ˈpeɪpəwɜːk/

công việc giấy tờ, văn phòng

17

pursue

/pəˈsjuː /

theo đuổi, tiếp tục

18

put up with

/pʊt ʌp wɪð/

chịu đựng

19

rewarding

/rɪˈwɔːdɪŋ/

bõ công, đáng công, thỏa đáng

20

shadow

/ˈʃædəʊ/

đi theo quan sát ai

21

secure

/sɪˈkjʊə(r)/

giành được, đạt được

22

tedious

/ˈtiːdiəs/

tẻ nhạt, làm mệt mỏi

Từ vựng Tiếng Anh Unit 10 lớp 12 - Lifelong learning

1

adequate

/ˈædɪkwət/

thỏa đáng, phù hợp

2

e-learning

/ˈiː lɜːnɪŋ/

hình thức học trực tuyến

3

employable

/ɪmˈplɔɪəbl/

có thể được thuê làm việc

4

facilitate

/fəˈsɪlɪteɪt/

tạo điều kiện thuận lợi

5

flexibility

/ˌfleksəˈbɪləti/

tính linh động

6

genius

/ˈdʒiːniəs/

thiên tài

7

hospitality

/ˌhɒspɪˈtæləti/

lòng mến khách

8

initiative

/ɪˈnɪʃətɪv/

sáng kiến, tính chủ động trong công việc

9

institution

/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/

cơ quan tổ chức

10

interaction

/ˌɪntərˈækʃn/

sự tương tác

11

lifelong

/ˈlaɪflɒŋ/

suốt đời

12

opportunity

/ˌɒpəˈtjuːnəti/

cơ hội

13

overwhelming

/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/

vượt trội

14

pursuit

/pəˈsjuːt/

sự theo đuổi

15

self-directed

/sef-dəˈrektɪd/

theo định hướng cá nhân

16

self-motivated

/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/

có động lực cá nhân

17

temptation

/tempˈteɪʃn/

sự lôi cuốn

18

ultimate

/ˈʌltɪmət/

sau cùng, quan trọng nhất

19

voluntarily

/ˈvɒləntrəli/

một cách tự nguyện

Để thuận tiện cho quá trình học và ôn tập từ vựng Tiếng Anh lớp 12, các bạn có thể tải xuống file PDF miễn phí TẠI ĐÂY nhé.

2. Mách bạn 3 cuốn sách tham khảo môn Tiếng Anh lớp 12

Bên cạnh việc học từ vựng Tiếng Anh lớp 12, các bạn học sinh cũng cần trau dồi về ngữ pháp, thực hành các kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết cũng như làm đề luyện tập để đạt điểm cao môn học này, cũng như chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia.

IELTS LangGo sẽ gợi ý cho bạn một số đầu sách tham khảo Tiếng Anh lớp 12 để các bạn có thể nâng cao kiến thức và các kỹ năng của mình nhé.

Gợi ý sách tham khảo môn Tiếng Anh lớp 12
Gợi ý sách tham khảo môn Tiếng Anh lớp 12

LUYỆN GIẢI BỘ ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH ĐỊNH KỲ 12

Đây là bộ tài liệu được thiết kế theo khung chương trình mới của Bộ GD&ĐT, hướng đến mục tiêu chính là phát triển toàn diện các kỹ năng Tiếng Anh Nghe – Nói – Đọc – Viết cho học sinh lớp 12.

Đặc điểm nổi bật:

  • Bám sát chương trình sách giáo khoa mới giúp học sinh nắm vững kiến thức môn học;
  • Cung cấp đa dạng các loại đề kiểm tra: 15 phút, 45 phút, cuối kỳ, … giúp các bạn học sinh làm quen với cấu trúc đề và nâng cao kỹ năng làm bài;
  • Bổ sung kỹ năng Nghe vào các đề kiểm tra 45 phút và kiểm tra học kỳ giúp học sinh thực hành kỹ năng Listening;
  • Cuốn sách cung cấp lời giải chi tiết và mẹo làm bài để người học có thể tự đối chiếu đáp án và học thêm nhiều tips làm bài hữu ích.

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ LÀM BÀI THI TIẾNG ANH 12

Cuốn sách Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi Tiếng Anh 12 được biên soạn dựa trên nội dung kiến thức trọng tâm của chương trình lớp 12 và luyện thi THPT quốc gia.

Đặc điểm nổi bật:

  • Được biên soạn dựa trên kiến thức nền tảng, giúp học sinh nâng cao kỹ năng Tiếng Anh một cách tổng thể;
  • Bài tập được thiết kế khoa học từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với nhiều trình độ, giúp học sinh ôn tập một cách hiệu quả và chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia;
  • Phần 1 gồm 25 bài trắc nghiệm giúp đánh giá từ vựng, ngữ pháp tổng quát và cấu trúc câu;
  • Phần 2, 3, 4  tập trung vào các dạng câu hỏi về cấu trúc câu và khả năng hiểu văn phong viết giúp các bạn học sinh làm quen với các dạng câu hỏi thường xuất hiện trong đề thi.

BÀI TẬP TIẾNG ANH - ENGLISH WORKBOOK 12

Đây là tài liệu tham khảo biên tập theo chương trình Tiếng Anh mới lớp 12 của Bộ GD&ĐT giúp củng cố kiến thức cho các bạn học sinh.

Đặc điểm nổi bật:

  • Sách được biên soạn phù hợp với nội dung kiến thức trong chương trình lớp 12;
  • Cung cấp các bài tập thuộc đa dạng chủ đề như Home, life, cultural diversity… để giúp học sinh tiếp xúc với nhiều tình huống và từ vựng khác nhau trong đời sống;
  • Cuốn sách thiết kế nhiều dạng bài tập khác nhau như: chia động từ, điền từ thích hợp vào chỗ trống, chọn câu trả lời gần nghĩa nhất, ... giúp người học rèn luyện đa dạng kỹ năng làm bài;
  • Kết hợp cả bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm, giúp học sinh cải thiện kỹ năng làm bài một cách toàn diện.

Như vậy, trên đây, IELTS LangGo đã tổng hợp lại cho các bạn list từ vựng Tiếng Anh lớp 12 sách mới theo từng Unit. Các bạn đừng quên tải file PDF về để dễ dàng học và ôn tập khi cần.

Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm các cuốn sách Tiếng Anh bổ trợ và vận dụng các từ vựng đã học để làm các bài luyện tập hay kiểm tra trong sách nhằm cải thiện kỹ năng làm bài nhé. Chúc các bạn học tốt.

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ