Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Gia đình hay nhất kèm ví dụ

Nội dung [Hiện]

Gia đình (Family) là chủ đề thông dụng và cơ bản nhất trong tiếng Anh. Tuy nhiên các danh từ, động từ, tính từ thuộc chủ đề Gia đình vô cùng đa dạng, bạn có chắc chắn rằng mình đã nắm vững chúng? Tham khảo từ vựng chủ đề Gia đình cùng IELTS LangGo nhé!

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình cùng với ví dụ về cách sử dụng chúng, đừng quên note lại những cụm từ bạn cảm thấy đặc biệt nhé!

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình hay nhất kèm ví dụ minh hoạ
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình hay nhất kèm ví dụ minh hoạ

1.   Vị trí trong gia đình:

  • Family (Gia đình)

Example: My family consists of my parents, two siblings, and me.

  • Parents (Bố mẹ)

Example: My parents are both doctors.

  • Sibling (Anh chị em ruột)

Example: I have one older sibling and one younger sibling.

  • Brother (Anh trai)

Example: My brother is studying engineering at university.

  • Sister (Em gái)

Example: My sister is an excellent artist.

  • Grandparents (Ông bà)

Example: I visit my grandparents every summer.

  • Grandfather (Ông)

Example: My grandfather served in the military during World War II.

  • Grandmother (Bà)

Example: My grandmother loves to bake cookies.

Từ vựng về họ hàng trong tiếng Anh:

  • Aunt (Dì/cô)

Example: I often go shopping with my aunt on weekends.

  • Uncle (Chú)

Example: My uncle is a skilled carpenter.

  • Cousin (Cháu họ)

Example: All my cousins get together for family reunions.

  • Niece (Cháu gái)

Example: My niece is a talented ballet dancer.

  • Nephew (Cháu trai)

Example: My nephew is a soccer enthusiast.

  • Spouse (Vợ/chồng)

Example: Her spouse and her have been married for 10 years.

  • Children (Con cái)

Example: We have two children, a son, and a daughter.

  • In-Laws (Bố mẹ vợ/chồng)

Example: I get along well with my in-laws.

  • Father-in-law (Bố vợ/chồng)

Example: My father-in-law is a retired professor.

  • Mother-in-law (Mẹ vợ/chồng)

Example: His mother-in-law is an excellent cook.

  • Son-in-law (Con rể)

Example: My son-in-law is an IT specialist.

  • Daughter-in-law (Con dâu)

Example: My daughter-in-law is a talented pianist.

  • Stepfather (Bố kế)

Example: My stepfather has always been supportive of my goals.

  • Stepmother (Mẹ kế)

Example: My stepmother is a kind and caring person.

  • Stepbrother (Anh trai kế)

Example: My stepbrother and I are close friends.

  • Stepsister (Em gái kế)

Example: My stepsister is a great help with my schoolwork.

  • Sibling rivalry (Cạnh tranh giữa anh chị em)

Example: Sibling rivalry can be common in large families.

  • Family reunion (Họp mặt gia đình)

Example: They're planning a family reunion for next summer.

  • Family traditions (Truyền thống gia đình)

Example: One of our family traditions is to celebrate Christmas with a big feast.

  • Family values (Giá trị gia đình)

Example: Our family values honesty and integrity.

  • Family bond (Mối quan hệ trong gia đình)

Example: The family bond is the strongest in our household.

  • Nuclear family (Gia đình hạt nhân)

Example: In many Western countries, the nuclear family is common.

Bạn có thể tham khảo thêm về Topic Family tại đây:

 Giải đề IELTS Speaking chủ đề Gia đình

2.   Tính từ chủ đề Gia đình:

  • Loving (Yêu thương)

Example: My loving family always supports each other in times of need.

  • Caring (Quan tâm)

Example: She's a caring mother who takes great care of her children.

  • Supportive (Ủng hộ)

Example: My family has always been supportive of my dreams and aspirations.

  • Close-knit (Gắn bó)

Example: We have a close-knit family that enjoys spending time together.

  • Extended (Extended family - Gia đình đa thế hệ)

Example: Our extended family includes aunts, uncles, and cousins.

  • Nuclear (Nuclear Family - Gia đình hạt nhân/ gia đình 2 thế hệ)

 Example: The nuclear family is considered the model family of today

  • Blended (Blended family: Gia đình có cha/mẹ kế)

Example: They have a blended family with step-siblings from both parents' previous marriages.

  • Dysfunctional (bất hoà)

Example: Growing up in a dysfunctional family can be challenging.

Ví dụ minh hoạ về tính từ tiếng Anh chủ đề Gia đình
Ví dụ minh hoạ về tính từ tiếng Anh chủ đề Gia đình

3.   Động từ chủ đề Gia đình

  • Love (Yêu)

Example: I love my family more than anything in the world.

  • Care (Quan tâm)

Example: It's important to care for and support your family members.

  • Bond (Kết nối)

Example: Spending quality time together helps strengthen the bond within the family.

  • Gather (Tập trung)

Example: We gather for a family dinner every Sunday.

  • Support (Ủng hộ)

Example: During tough times, it's crucial to support one another in the family.

  • Celebrate (Tổ chức lễ kỷ niệm)

Example: We celebrate birthdays and anniversaries as a family tradition.

  • Reconnect (Tái kết nối)

Example: The family decided to reconnect by planning a vacation together.

  • Share (Chia sẻ)

Example: We always share our thoughts and feelings with each other                  

4.   Cụm từ/ thành ngữ chủ đề Gia đình

  • Blood is thicker than water (một giọt máu đào hơn ao nước lã)
  • Like father, like son (cha nào con nấy)
  • A family that prays together, stays together (gia đình cùng chung một đạo tin
  • The apple doesn't fall far from the tree (con nhà tông không giống tông cũng giống cánh)
  • Like two peas in a pod (2 anh/chị em tron nàh giống nhau)
  • To be a chip off the old block (con giống cha mẹ như đúc)
  • Black sheep of the family (thành viên cá biệt trong gia đình)
  • Breadwinner (người gánh kinh tế chính trong gia đình)
  • Run in the family (đặc tính, di truyền)
  • Wear the trousers (người quyết định)
Thành ngữ tiếng Anh chủ đề Gia đình
Một số thành ngữ tiếng Anh chủ đề Gia đình phổ biến 

5.   Câu hỏi chủ đề Gia đình (IELTS Speaking: Family)

IELTS Speaking Part 1:

  • Can you tell me about your family?

(Bạn có thể nói cho tôi biết về gia đình của bạn không?)


  • How many people are there in your family?

(Gia đình của bạn có bao nhiêu người?)


  • What do your parents do for a living?

(Bố mẹ bạn làm công việc gì?)


  • Do you have any siblings? If so, how many and what are their ages?

(Bạn có anh chị em không? Nếu có, có bao nhiêu và họ bao nhiêu tuổi?)


  • Are you close to your family members?

(Bạn có gắn kết với các thành viên trong gia đình không?)


IELTS Speaking Part 2:

  • Describe a family member you are close to.

(Mô tả một thành viên trong gia đình mà bạn gắn kết với.)


  • Talk about a family tradition that is important to you.

(Hãy nói về một truyền thống gia đình mà bạn quan trọng.)


  • Describe a memorable family event or gathering.

(Mô tả một sự kiện hoặc buổi tụ họp gia đình đáng nhớ.)


IELTS Speaking Part 3:

  • How has the structure of families changed in your country in recent years?

(Cấu trúc gia đình ở quốc gia của bạn đã thay đổi như thế nào trong những năm gần đây?)


  • What are the benefits of living in a close-knit family?

(Lợi ích của việc sống trong một gia đình gắn kết là gì?)


  • How do societal expectations influence family dynamics?

(Những kỳ vọng xã hội làm thay đổi cơ cấu gia đình như thế nào?)


  • In your opinion, what role should extend family members play in the upbringing of children?

(Theo bạn, vai trò của những người thân trong đại gia đình trong việc nuôi dạy trẻ em là gì?)


  • How can technology impact family relationships and communication?

(Công nghệ có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ gia đình và giao tiếp như thế nào?)


Như vậy IELTS LangGo đã giúp bạn tổng hợp list từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình bằng tiếng Anh kèm ví dụ và những câu hỏi thường gặp. Note lại ngay và áp dụng vào những bài Speaking và Writing thật hiệu quả nhé.

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ