Avatar
Bài đăng, 26/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Với khối lượng từ vựng đồ sộ trong tiếng Anh, gây trở ngại rất lớn với người học tiếng Anh khi không biết phải nắm bắt kiến thức nào là cần thiết. Trong bài học này, LangGo sẽ giới thiệu bộ danh từ tiếng Anh kèm phiên âm quốc tế được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh, đặc biệt là trong giao tiếp hằng ngày.

    LangGo - List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

    A. DANH TỪ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

     

    Trong quá trình học tiếng Anh, danh từ (Noun) là loại từ vựng bạn sẽ phải gặp rất nhiều. Việc tích lũy và sử dụng thành thạo danh từ giúp bạn xác định vị trí và phân loại được các từ loại trong câu. Đây cũng là một yếu tố cấu thành quan trọng từ việc học tiếng Anh giao tiếp cơ bản đến ôn thi các bài speaking học thuật như TOEIC, IELTS, TOEFL, SAT...

    Định nghĩa: Danh từ (Noun) là từ để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.

    Phân loại danh từ:

    *** Danh từ cụ thể (concrete nouns) bao gồm:

    Danh từ chung (common nouns): là danh từ dùng làm tên chung cho một loại như: table (cái bàn), man (người đàn ông), wall (bức tường)…

    Danh từ riêng (proper nouns): giống như tiếng Việt là các tên riêng của người, địa danh…như Big Ben, Jack…

    *** Danh từ trừu tượng  (abstract nouns)

    happiness (sự hạnh phúc), beauty (vẻ đẹp), health (sức khỏe)…

    Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh thông dụng: 

    Thuộc lòng 3000 từ tiếng Anh cơ bản qua thơ lục bát 

    Trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng

     

    B. PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ

     

    Đối với học từ vựng nói chung và học danh từ tiếng Anh nói riêng, việc tìm cho mình một phương pháp học từ mới là rất cần thiết để bổ trợ tốt nhất cho các quá trình ghi nhớ, học tập và sử dụng thành thạo trong giao tiếp và học thuật. Tuy nhiên với mỗi người, mỗi phương pháp lại đem lại mức độ hiệu quả khác nhau. LangGo sẽ gợi ý cho bạn bí quyết đạt được kết quả tốt nhất với chủ đề học 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất cũng như các bộ từ vựng khác

    – Thiết lập các chủ đề để học. Đây là cách cơ bản nhưng lại có hiệu quả bất ngờ. Bạn nên nhớ, khi học từ vựng theo chủ đề sẽ thâu tóm được hết những từ vựng trong đó, đồng thời cũng giúp bạn có thể vận dụng một cách dễ dàng hơn.

    – Học từ vựng với các flashcard theo chủ đề. Với 100 từ tiếng Anh thông dụng bạn có thể chia thành 5 flashcard với 20 từ cho một bộ và có thể mang theo hàng ngày, bất cứ đâu cũng có thể học được. Cách học này cũng chứng minh được sự hiệu quả bất ngờ mà các bạn không nên bỏ qua.

    – Học theo cách ghi âm lại và nghe. Sẽ không có gì tuyệt vời hơn nếu bạn tự mình ghi âm lại và tự mình nghe giọng của mình. Cách này cũng có thể áp dụng được ở bất cứ đâu và cũng cho thấy sự hiệu quả bất ngờ.

    – Bạn có thể xây dựng một câu chuyện nửa Anh nửa Việt miễn sao có đủ hết 100 từ tiếng Anh thông dụng bạn cần học. Đối với cách này, sẽ giúp bạn có thể dễ dàng ghi nhớ hơn nhưng lại khó đối với những bạn có trí tưởng tượng “chưa được tốt” cho lắm.

    Về cơ bản, việc học 100 từ tiếng Anh thông dụng cơ bản này không quá khó nếu các bạn biết cách vận dụng và nắm được cách học. Những cách học khác nhau sẽ phù hợp với mỗi người khác nhau. Các bạn nên tự mình trải nghiệm các cách học rồi sau đó đúc rút cho mình cách phù hợp nhất. Mỗi người có một sự phù hợp khác nhau về cách học, vì vậy các bạn nên thực hành thật nhiều để có thể học được từ mới tiếng Anh tốt nhất nhé.

    Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: 

    54 từ vựng tiếng Anh về tính cách thông dụng - LangGo 

    Note nhanh 50 từ vựng tiếng Anh về quần áo - LangGo

     

    C. BỘ 100 DANH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

     

    1. time /taɪm/ thời gian
    2. year /jɪr/ năm
    3. people /ˈpipəl/ con người
    4. way /weɪ/ con đường
    5. day /deɪ/ ngày
    6. man /mən/ đàn ông
    7. thing /θɪŋ/ sự vật
    8. woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
    9. life /laɪf/ cuộc sống
    10. child /ʧaɪld/ con cái
    11. world /wɜrld/ thế giới
    12. school /skul/ trường học
    13. state /steɪt/ trạng thái
    14. family /ˈfæməli/ gia đình
    15. student /ˈstudənt/ học sinh
    16. group /grup/ nhóm
    17. country /ˈkʌntri/ đất nước
    18. problem /ˈprɑbləm/ vấn đề
    19. hand /hænd/ bàn tay
    20. part /pɑrt/ bộ phận
    21. place /pleɪs/ vị trí
    22. case /keɪs/ trường hợp
    23. week /wik/ tuần
    24. company /'kʌmpəni/ công ty
    25. system /ˈsɪstəm/ hệ thống
    26. program /ˈproʊˌgræ m/chương trình
    27. question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi
    28. work /wɜrk/ công việc
    29. government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ
    30. number /ˈnʌmbər/ con số
    31. night /naɪt/ ban đêm
    32. point /pɔɪnt/ điểm
    33. home /hoʊm/ nhà
    34. water /ˈwɔtər/ nước 
    35. room /rum/ căn phòng
    36. mother /'mʌðər/ mẹ
    37. area /ˈɛriə/ khu vực
    38. money /ˈmʌni/ tiền bạc
    39. story /ˈstɔri/ câu chuyện
    40. fact /fækt/ sự thật
    41. month /mʌnθ/ tháng
    42. lot /lɑt/ từng phần
    43. right /raɪt/ quyền lợi
    44. study /ˈstʌdi/ học tập
    45. book /bʊk/ cuốn sách
    46. eye /aɪ/ mắt
    47. job /ʤɑb/ nghề nghiệp
    48. word /wɜrd/ từ
    49. business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
    50. issue /ˈɪʃu/ vấn đề
    51. side /saɪd/ khía cạnh
    52. kind /kaɪnd/ loại
    53. head /hɛd/ đầu
    54. house /haʊs/ ngôi nhà
    55. service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ
    56. friend /frɛnd/ người bạn
    57. father /ˈfɑðər/ cha
    58. power /ˈpaʊər/ năng lượng
    59. hour /ˈaʊər/ giờ 
    60. game /geɪm/ trò chơi
    61. line /laɪn/ vạch kẻ
    62. end /ɛnd/ kết thúc
    63. member /ˈmɛmbər/ thành viên
    64. law /lɔ/ luật pháp
    65. car /kɑr/ xe hơi
    66. city /ˈsɪti/ thành phố
    67. community /kəmˈjunəti/ cộng đồng
    68. name /neɪm/ tên gọi
    69. president /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch
    70. team /tim/ nhóm, đội
    71. minute /ˈmɪnət/ phút
    72. idea /aɪˈdiə/ ý tưởng
    73. kid /kɪd/ trẻ con
    74. body /ˈbɑdi/ cơ thể
    75. information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
    76. back /bæk/ phía sau
    77. parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh
    78. face /feɪs/ gương mặt
    79. others /ˈʌðərz/ những cái khác
    80. level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
    81. office /ˈɔfəs/ văn phòng
    82. door /dɔr/ cánh cửa
    83. health /hɛlθ/ sức khỏe
    84. person /ˈpɜrsən/ con người
    85. art /ɑrt/ nghệ thuật
    86. war /wɔr/ chiến tranh
    87. history /ˈhɪstəri/ lịch sử
    88. party /ˈpɑrti/ bữa tiệc
    89. result /rɪˈzʌlt/ kết quả
    90. change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
    91. morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng
    92. reason /ˈrizən/ lý do
    93. research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu
    94. girl /gɜrl/ cô gái
    95. guy /gaɪ/ chàng trai
    96. moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
    97. air /ɛr/ không khí
    98. teacher /tiʧər/ giáo viên
    99. force /fɔrs/ lực lượng
    100. education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh hữu ích: 

    Quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh cơ bản - LangGo 

    20 nguồn tự học Tiếng Anh chất lượng qua Video Youtube

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Thuộc lòng 3000 từ tiếng Anh cơ bản qua thơ lục bát

    Thuộc lòng 3000 từ tiếng Anh cơ bản qua thơ lục bát

    Cách dùng How much và How many - Phân biệt cách hỏi và trả lời

    Cách dùng How much và How many - Phân biệt cách hỏi và trả lời

    Phân biệt cách dùng Other và Another - LangGo

    Phân biệt cách dùng Other và Another - LangGo

    Top bài hát tiếng anh hay nhất cho người mới bắt đầu

    Top bài hát tiếng anh hay nhất cho người mới bắt đầu

    Đăng ký học