Avatar
Bài đăng, 23/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    What are you feeling now? - Bài học hôm nay, LangGo sẽ giúp các bạn học 62 từ vựng diễn tả cảm xúc tiếng Anh thông dụng nhất, cùng với cảm mẫu câu hỏi và trả lời về cảm xúc hiện tại! Chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

    LangGo - Top 62 từ vựng diễn tả cảm xúc tiếng Anh thông dụng

    A. TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỈ CẢM XÚC

     

    1.      Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

    2.      Angry /’æŋgri/ tức giận

    3.      anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng

    4.      Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình

    5.      Appalled / əˈpɔːld / rất sốc

    6.      Apprehensive / ˌæprɪˈhensɪv / hơi lo lắng

    7.      Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

    8.      Ashamed / əˈʃeɪmd / xấu hổ

    9.      Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối

    10.  Bored /bɔ:d/ chán

    11.  Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin

    12.  Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa

    13.  Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

    14.  Cross / krɔːs / bực mình

    15.  Depressed / dɪˈprest / rất buồn

    16.  Delighted / dɪˈlaɪtɪd / rất hạnh phúc

    17.  Disappointed / ˌdɪsəˈpɔɪntɪd / thất vọng

    18.  Ecstatic / ɪkˈstætɪk / vô cùng hạnh phúc

    19.  Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

    20.  Excited / Excited / phấn khích, hứng thú

    21.  Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động

    22.  Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ

    23.  Embarrassed / ɪmˈbærəst / hơi xấu hổ

    24.  Frightened  / ˈfraɪtnd / sợ hãi

    25.  Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

    26.  furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết

    27.  Great / ɡreɪt / tuyệt vời

    28.  Happy /’hæpi/ hạnh phúc

    29.  Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

    30.  Hurt /hɜ:t/ tổn thương

    31.  Irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / khó chịu

    32.  Intrigued  / ɪnˈtriːɡd / hiếu kỳ

    33.  Jealous / ˈdʒeləs / ganh tị

    34.  Jaded / ˈdʒeɪdɪd / chán ngấy

    35.  Keen / kiːn / ham thích, tha thiết

    36.  Let down / let daʊn / thất vọng

    37.  Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

    38.  Nonplussed / ˌnɑːnˈplʌst / ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

    39.  Negative / ˈneɡətɪv / tiêu cực; bi quan

    40.  Overwelmed / ˌoʊvərˈwelmd / choáng ngợp

    41.  Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn / rất sung sướng

    42.  overjoyed / ˌoʊvərˈdʒɔɪd / cực kỳ hứng thú.

    43.  Positive / ˈpɑːzətɪv / lạc quan

    44.  relaxed / rɪˈlækst / thư giãn, thoải mái

    45.  Reluctant / rɪˈlʌktənt / miễn cưỡng

    46.  Sad /sæd/ buồn

    47.  scared / skerd / sợ hãi

    48.  Seething / siːðɪŋ / rất tức giận nhưng giấu kín

    49.  stressed / strest / mệt mỏi

    50.  Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

    51.  Suspicious / səˈspɪʃəs / đa nghi, ngờ vực

    52.  Terrific / Terrific / tuyệt vời

    53.  Terrible / ˈterəbl / ốm hoặc mệt mỏi

    54.  Terrified / ˈterɪfaɪd  / rất sợ hãi

    55.  Tense / tens / căng thẳng

    56.  Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

    57.  Tired /’taɪɘd/ mệt

    58.  Upset / ʌpˈset / tức giận hoặc không vui

    59.  Unhappy / ʌnˈhæpi / buồn

    60.  Victimised / ˈvɪktɪmaɪz / cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

    61.  wonderful / ˈwʌndərfl / tuyệt vời

    62.  Worried /’wʌrid/ lo lắng

     

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng:

    84 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo 

    Cách nhận biết trọng âm tiếng Anh - 13 Quy tắc và bài tập áp dụng

     

    B. CÁCH ĐẶT CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI "What are you feeling now?" Cảm giác của bạn lúc này thế nào?

    Chú ý: Các câu:
    How are you feeling today?
    hoặc How are you feeling?
    Hoặc How do you feel?
    là các mẫu câu để hỏi thăm sức khỏe ngày hôm nay. Không dùng để hỏi cảm giác hiện tại của một ai đó.
     

    Các cách để diễn tả cảm giác hiện tại:

    1. I feel + tính từ

    VD: I feel terrific. Tôi cảm thấy tuyệt vời.

    2. I am + tính từ

    I'm Tired. Tôi cảm thấy mệt mỏi.

    3. I get + tính từ

    VD: I get worn out. Tôi bị kiệt sức.

    4. I'm feeling + tính từ

    VD: I'm feeling awesome. Mình đang cảm thấy rất tuyệt vời.

    5. S(ngôi ba) + looks + tính từ

    VD: He looks embarrassed. Anh ấy trông có vẻ ngại ngùng.

    6. Are you + tính từ hoặc Do you feel + tính từ?

    VD: Are you sick? Bạn có cảm thấy ốm trong người không?

    Do you feel bored? Bạn có cảm thấy chán không?

     

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

    Cách diễn đạt thời gian trong tiếng Anh giao tiếp: Cách hỏi, trả lời và bài tập áp dụng 

    14 trang web giúp kiểm tra lỗi ngữ pháp và chính tả tiếng Anh tốt nhất

     

    LangGo chúc các bạn học tốt tiếng Anh!

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề con vật - LangGo

    Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề con vật - LangGo

    [Trọn bộ] từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc - LangGo

    [Trọn bộ] từ vựng tiếng Anh chủ đề màu sắc - LangGo

    Đăng ký học