Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat

Trong phần thi IELTS Speaking part 2, có thể bạn sẽ nhận được một cue card yêu cầu "Describe a painting or work of art that you have seen" - đây là một topic tương đối "độc và lạ" nên có thể bạn sẽ thấy bối rối nếu không có sự chuẩn bị tốt cho chủ đề này.

Để giúp bạn có thể trả lời tốt cho câu hỏi này, IELTS LangGo sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng liên quan đến Describe a picture đồng thời mang đến cho bạn một bài mẫu để bạn có thể tham khảo.

1. Giới thiệu về bài thi: Describe a painting or work of art that you have seen

Sau khi hoàn thành Part 1 của IELTS Speaking (từ 4-5 phút), giám khảo sẽ chuyển sang Part 2. Điều đặc biệt của Part 2 đó là trước khi trả lời câu hỏi, giám khảo sẽ phát cho thí sinh một “cue card” (thẻ gợi ý), trong thẻ gợi ý sẽ có những câu hỏi chẳng hạn như: what, where, when, how, why, etc. Sau đó thí sinh sẽ có 1’ chuẩn bị và 2’ để nói về chủ đề đấy.

Ở Part 2, giám khảo sẽ quan tâm nhiều hơn tới Fluency (Độ trôi chảy) của thí sinh, và đừng lo về “timing” (thời gian), hãy nói cho tới khi nào giám khảo nói yêu cầu bạn hãy dừng lại.

Describe a painting or work of art that you have seen - IELTS Speaking

Describe a painting or work of art that you have seen - IELTS Speaking

Khi bốc thăm vào chủ đề ‘painting or work of art’, có lẽ đa số chúng ta sẽ cảm thấy “suy sụp” vì đơn giản hội họa hay nghệ thuật là thứ chúng ta rất thích nhưng lại chưa bao giờ tìm hiểu sâu về nó. Để “brainstorm” (động não) về chủ đề này tốt hơn, chuẩn bị trước các từ vựng cũng như ý tưởng là một điều rất cần thiết khi bước vào phòng thi. Tuy nhiên, các bạn cũng đừng nên quá lo lắng vì chúng ta đã có thẻ gợi ý để giúp chúng ta hình dung về bài nói tốt hơn.

Do đó, với những chủ đề “khó nhằn” hãy cố gắng kéo dài câu trả lời của bạn thay vì chỉ tập trung mô tả bức tranh.

2. Một số từ vựng liên quan đến chủ đề: Describe a picture Speaking test

Để có thể chuẩn bị cho phần Speaking về bất cứ chủ đề nào, điều đầu tiên bạn cần làm chính là tích lũy và bổ sung vốn từ vựng về chủ đề đó. Chính vì thế, ngay dau đây, IELTS LangGo sẽ tổng hợp cho bạn từ vựng về chủ đề Describe a picture trong IELTS Speaking. Các bạn có thể ghi chép lại để học và ôn lại nhé.

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề: Describe a picture speaking test

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề: Describe a picture Speaking test

  1. The arts: nghệ thuật nói chung (bao gồm tranh vẽ, điêu khắc,…)
  2. Be into something: thích một cái gì đó.
  3. Culture: văn hóa
  4. Creative: sáng tạo
  5. Classical: cổ điển
  6. Music: âm nhạc
  7. Opera: nhạc thính phòng
  8. Theatre: rạp hát, nhà hát
  9. Performance: màn trình diễn
  10. Festival: hội diễn
  11. Exhibition: triển lãm
  12. Sculpture: điêu khắc
  13. Abstract: trừu tượng
  14. Abstract art: nghệ thuật trừu tượng
  15. Modern art: nghệ thuật hiện đại
  16. Comtemporary art: nghệ thuật đương đại
  17. A culture vulture: người yêu thích các loại hình nghệ thuật, văn hóa
  18. Display: trưng bày
  19. Trend: khuynh hướng, xu hướng
  20. Inspire: truyền cảm hứng
  21. Choreograph: biên đạo múa
  22. Arts and craft: nghệ thuật thủ công
  23. Visual art: nghệ thuật dùng thị giác để cảm nhận
  24. Performing art: buổi nhạc kịch
  25. Watercolor: màu nước
  26. A sketch: bản phác thảo
  27. An artefact: sự tạo tác, tạo vật trong khảo cổ
  28. Heritage: di sản
  29. A rave review: sự đánh giá, nhân xét tích cực
  30. Masterpiece: kiệt tác
  31. Naturalism: chủ nghĩa tự nhiên
  32. Aesthetics: mỹ học
  33. Realism: chủ nghĩa hiện thực
  34. An art exhibit: cuộc triển lãm mỹ thuật
  35. Ancient art: nghệ thuật cổ xưa
  36. A gallery: phòng triển lãm
  37. Cultural art: nghệ thuật về văn hóa
  38. An educational tool: công cụ giáo dục
  39. Performance art: nghệ thuật biểu diễn
  40. A classroom setting: khung cảnh lớp học
  41. Structural art: nghệ thuật cấu trúc
  42. Dull: nhàm chán
  43. Delicacies: cao lương mỹ vị
  44. Inventive: sáng tạo
  45. Sketching: vẽ phác họa
  46. An original idea: ý tưởng độc đáo
  47. Graffiti: hình vẽ trên tường
  48. To broaden one’s mind and outlook: mở rộng tầm nhìn và sự hiểu biết
  49. A field trip: chuyến đi thực tế
  50. An artifact: tác phẩm tạo tác
  51. To inspire: truyền cảm hứng
  52. Rich culture: nền văn hóa phong phú
  53. To spark an interest in sb: gợi cho ai sự yêu thích điều gì
  54. A passion: niềm đam mê
  55. To have a passion for (v) = to be enthusiastic about Sth: có niềm đam mê
  56. To participate in (v) = to join in: tham gia vào
  57. Cognitive development (noun) the construction of thought processes, including remembering, problem solving, and decision-making, etc: sự phát triển về nhận thức
  58. Think outside the box (idiom) think creatively: suy nghĩ sáng tạo
  59. Landscape (n) scenery, a large area of land: phong cảnh
  60. To go through Sth (v) to check Sth again: kiểm tra lại
  61. Still life (n): tranh tĩnh vật

3. Bài mẫu chủ đề: Describe a painting or work of art

CUE CARD:

Describe a piece of art (a painting, drawing, sculpture or decorative object) that you like. You should say:

  1. what the piece of art is
  2. where and when you saw it
  3. what it looks like or what it shows
  4. and explain why you like this piece of art

SAMPLE:

Today, I would like to talk to you about a piece of art that I’m particularly interested in which so-called “Đám cưới chuột” or named “Rat’s wedding” in English. This picture illustrated a popular example and the best-selling painting of Dong Ho village which is mainly bought and displayed on the occasion of Lunar New Year celebration. Especially, the contents of this painting are humourous and optimistic, therefore, it brings good fortune in the upcoming years.

Additionally, I remembered that I first saw this painting in my primary buddy’s house. Actually, this painting caught the little girl’s imagination was me at that moment. I feel like I had a sense of curiosity to figure out what the painting’s implications were suddenly.

Furthermore, when I grow up, I tried to explore more about this painting’s meanings over the Internet. Therefore, I realized that the fascinating themes behind this picture were a wedding march of rats with the rat bride and groom and other rat guests delivering gifts to a big cat in hope that the couple will have a nice anniversary. Thus, this painting implicates that a wedding happens happily and peacefully in front of their rivals - “cats” because of an excellent negotiation.

Last but not least, thanks to its colourful features and vivid portrayal of contemporary Vietnamese traditions and customs through subtle arts, I think that I’ve been a big fan of Đông Hồ’s paintings so far.

VOCABULARY HIGHLIGHTS:

  1. illustrate: khắc họa/miêu tả
  2. best-selling painting: bức vẽ bán chạy nhất
  3. display on: trưng bày
  4. implicate: ẩn ý
  5. vivid portrayal: sự khắc họa đầy sống động
  6. subtle arts: các loại hình nghệ thuật tinh tế
  7. contemporary: đương đại

Như vậy, trên đây, IELTS LangGo đã tổng hợp từ vựng và giới thiệu cho bạn một Sample cho cue card Describe a painting or work of art that you have seen để giúp bạn có thể chuẩn bị tốt cho Topic này.

Hy vọng những kiến thức trong bài viết này có thể giúp bạn ôn tập tốt hơn và đạt band điểm cao hơn trong phần thi IELTS Speaking.

Bình luận
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí