Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Tổng hợp Lý thuyết và Bài tập câu điều kiện lớp 8 có đáp án

Nội dung [Hiện]

Câu điều kiện thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra tiếng Anh lớp 8. Vậy câu điều kiện là gì? Công thức câu điều kiện như thế nào?

Bài viết này sẽ đưa ra lời giải cho các câu hỏi trên cũng như cung cấp các bài tập câu điều kiện lớp 8 có đáp án để các bạn thực hành. Chúng ta cùng bắt đầu nhé.

Tổng hợp bài tập về câu điều kiện trong tiếng Anh lớp 8
Tổng hợp bài tập về câu điều kiện trong tiếng Anh lớp 8

1. Tóm tắt lý thuyết câu điều kiện lớp 8

1.1. Định nghĩa câu điều kiện

Câu điều kiện trong tiếng Anh là cách diễn đạt một giả định hoặc điều kiện và kết quả tương ứng nếu điều kiện đó xảy ra. Câu điều kiện thường bao gồm hai phần chính: mệnh đề điều kiện (if clause) và mệnh đề kết quả (main clause).

Ví dụ:

  • If she spoke Spanish, she could communicate with the locals. (Nếu cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha, cô ấy có thể giao tiếp với người dân địa phương.)
  • If I had taken the earlier flight, I would have arrived on time. (Nếu tôi đã chọn chuyến bay sớm hơn, tôi đã đến đúng giờ.)
Định nghĩa câu điều kiện lớp 8 kèm ví dụ
Định nghĩa câu điều kiện lớp 8 kèm ví dụ

1.2. Công thức câu điều kiện lớp 8 cần nhớ

Trong Tiếng Anh có 4 loại câu điều kiện cơ bản và công thức của chúng như sau:

Câu điều kiện loại 0

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả một chân lý hoặc sự thật luôn đúng.

If + S + V( hiện tại đơn), S + V( hiện tại đơn)

Ví dụ:

  • If it rains, the ground gets wet. (Nếu mưa, đất trở nên ẩm ướt.)
  • If you mix blue and yellow, you get green. (Nếu bạn trộn màu xanh lá cây và màu vàng, bạn sẽ có màu xanh.)

Câu điều kiện loại 0 và loại 1

Câu điều kiện loại 1

Câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả một sự việc nào đó có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai.

If + S + V(thì hiện tại đơn), S + will/can/may/might + V(inf)

Ví dụ:

  • If it rains, we will stay at home. (Nếu mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.)
  • If you study hard, you will pass the exam. (Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đỗ kỳ thi.)
Công thức câu điều kiện loại 1 và 2 lớp 8
Công thức câu điều kiện lớp 8

Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả một giả định không có thật ở hiện tại.

If + S + V(thì quá khứ đơn), S + would/could + V(inf)

Ví dụ:

  • If I had more time, I would visit you. (Nếu tôi có thêm thời gian, tôi sẽ đến thăm bạn.)
  • If I had a car, I would drive to work. (Nếu tôi có một chiếc xe, tôi sẽ lái xe đi làm.)
Công thức và cách dùng câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 3

Câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả một giả thuyết trái ngược với những gì đã xảy ra trong quá khứ hoặc nói lên nỗi tiếc nuối về một sự việc đã/đã không xảy ra trong quá khứ.

If + S + V(thì quá khứ hoàn thành). S + would/could have + V3/Ved

Ví dụ:

  • If she had known, she would have come to the party. (Nếu cô ấy biết, cô ấy đã đến bữa tiệc.)
  • If they had known about the traffic, they wouldn't have been late. (Nếu họ biết về tình trạng giao thông, họ sẽ không bị muộn.)
Câu điều kiện loại 3

2. Mẹo ghi nhớ các cấu trúc câu điều kiện nhanh chóng

Mẹo để nhớ nhanh công thức câu điều kiện đó là: Lùi thì. Cùng nhìn lại công thức của 3 loại câu điều kiện để thấy rõ sự lùi thì giữa chúng.

Câu điều kiện loại 1: If + S + V (thì hiện tại đơn), S + will + V(inf)

Câu điều kiện loại 2: If + S + V (thì quá khứ đơn), S + would/could + V(inf)

Câu điều kiện loại 3: If + S + V(quá khứ hoàn thành), S + would/could + have + V3/V-ed

Từ các công thức trên chúng ta có thể tổng kết quy luật lùi thì như sau:

Mệnh đề If: thì hiện tại đơn → thì quá khứ đơn → thì quá khứ hoàn thành

Mệnh đề chính: will → would → would have

Như vậy bạn chỉ cần nhớ mỗi công thức của câu điều kiện loại 1, xong đó cứ lùi thì là sẽ có ngay công thức câu điều kiện loại 2 và 3.

3. Lưu ý khi làm bài tập câu điều kiện lớp 8

Dưới đây là một số lưu ý quan trọng về câu điều kiện để bạn có thể hoàn thành bài tập câu điều kiện lớp 8 chính xác nhất.

Lưu ý 1: Trong câu điều kiện có mệnh đề If ở dạng phủ định, có thể thay thế If not bằng Unless.

Ví dụ: If you don’t apologize, I won’t forgive you.

= Unless you apologize, I won’t forgive you. (Nếu bạn không xin lỗi, tôi sẽ không tha thứ cho bạn.)

Lưu ý 2: Với câu điều kiện loại 2, có thể dùng cả Was và Were với chủ ngữ số ít và số nhiều.

Ví dụ:

  • If I were/was rich, I would travel around the world. (Nếu tôi giàu, tôi sẽ đi du lịch quanh thế giới.)
  • If she were/was here, she would help us with the project. (Nếu cô ấy ở đây, cô ấy sẽ giúp chúng tôi với dự án.)

Lưu ý 3: Câu điều kiện loại 2 và loại 3 có thể được sử dụng trong cấu trúc câu điều ước với Wish hoặc cấu trúc Would rather để diễn tả sự tiếc nuối về một sự việc nào đó.

Ví dụ:

If they had invested in that company, they would have made a lot of money. (Nếu họ đã đầu tư vào công ty đó, họ đã kiếm được nhiều tiền.)

→ They wish they had invested in that company. (Họ ước là họ đã đầu tư vào công ty ấy.)

→ They would rather they had invested in that company. (Giá như họ đã đầu tư vào công ty ấy.)

4. Bài tập câu điều kiện lớp 8 có đáp án

Bài tập 1: Bài tập trắc nghiệm câu điều kiện lớp 8 - Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

1. Unless you ____________ your homework, you won't go out to play.

a) finish

b) will finish

c) finished                   

d) finishing

2. If you ____________ more vegetables, you will be healthier.

a) eats

b) will eat

c) ate                          

d) eat

3. Unless they ____________ their tickets, they won't be able to attend the concert.

a) will buy

b) buy

c) bought                    

d) buying

4. If she ____________ more languages, she could work as a translator.

a) learns

b) learn

c) learned                   

d) will learn

5. If you heat water to 100 degrees Celsius, it ____________.

a) boil

b) is boiling

c) boils                        

d) boiled

6. If the sun shines tomorrow, we ___________ a picnic in the park.

a) would have

b) will have

c) would have had     

d) have

7. Unless you ____________ your alarm clock, you won't wake up on time.

a) set

b) will set

c) setting                    

d) sets

8. If she ____________ more time, she would travel to exotic places.

a) has

b) had

c) have                       

d) having

9. If he forgets his keys, he ________ be able to open the door.

a) will

b) wouldn’t

c) would have             

d) won’t

10. If they ____________ the instructions, they wouldn't have made mistakes.

a) follow

b) will follow

c) had followed           

d) follows

11. If he had caught the bus, he ___________ the meeting.

a) wouldn’t have missed

b) won’t miss

c) wouldn’t miss

d) doesn’t miss

12. If we ____________ faster, we could have reached the destination on time.

a) drove

b) drive

c) had driven              

d) have driven

13. If they ____________ more careful, the accident wouldn't have happened.

a) are

b) is

c) were                       

d) had been

14. If you ____________ harder, you will pass the exam.

a) study

b) will study

c) studied                   

d) studying

15. If it hadn’t rained yesterday, we ____________ to the beach.

a) will go

b) would go

c) would have gone

d) wouldn’t have gone

16. If he ____________ earlier, he would have caught the train.

a) had left

b) will leave

c) left                          

d) have left

17. If you ____________ your phone, you wouldn't have missed the call.

a) charge

b) charged

c) had charged           

d) charges

18. If he ____________ more exercises, he would be in better shape.

a) does

b) will do

c) did              

d) had done

19. If she ____________ to bed earlier, she wouldn't be so tired.

a) goes

b) will go

c) had gone    

d) went

20. If they had a bigger boat, they _____________ more fish.

a) will catch

b) would have caught

c) would catch

d) wouldn’t catch

Bài tập câu điều kiện loại 1 2 lớp 8
Bài tập câu điều kiện loại 1 2 lớp 8

Bài tập 2: Sắp xếp lại các câu điều kiện loại 1 dưới đây

1. If/people/ not/ stop/ dumping/ waste/ into/ rivers/,/pollution/ increase/.

_________________________________________________________________________

2. If/ polar/ ice caps/ melt/,/huge land masses/ be/ under/ water.

_________________________________________________________________________

3. If the air/ in/ city/ be/polluted/,/ it/can/ cause/ people’s/ respiratory/ problems.

_________________________________________________________________________

4. If/smog/ be/ frequently/ formed/ in/ city/,/it/ cause/ difficulty/ in/ breathing/ headache/ even/ lung cancer. _________________________________________________________________________

5. If/ carbon monoxide/ concentrate/ in/ great/ amounts/, /it/ be/ harmful/.

_________________________________________________________________________

6. The climate/ change/ if/ more trees/ be/ cut/ down/ for/ hardwood/.

_________________________________________________________________________

7. If/ we/ not/ control/ pollution/ soon/,/it/ be/ too/ late/.

_________________________________________________________________________

8. If/we/ not/ protect/ frontier/,/we/ suffer/ many/ from/ natural/ disasters.

_________________________________________________________________________

Bài tập 3: Bài tập về câu điều kiện lớp 8 sử dụng điều kiện loại 2

1. There isn’t a library in my neighborhood. I cannot borrow books.

_________________________________________________________________________

2. My health is not good. I don’t play extreme sports.

_________________________________________________________________________

3. We cannot go for a picnic because it is pouring with rain.

_________________________________________________________________________

4. I don’t have much free time. I cannot come to your party.

_________________________________________________________________________

5. Jim doesn’t have any siblings. He feels lonely sometimes.

_________________________________________________________________________

6. My father is very busy at work. He rarely has time for me.

_________________________________________________________________________

7. This camera is expensive. I can’t buy it.

_________________________________________________________________________

8. You don’t try your best. Your result will not be good.

_________________________________________________________________________

Bài tập 4: Hoàn thành các câu sau, cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. We (be) ____________ happy if air pollution were the only problem.

2. They would be disappointed if you (not go) _____________ to their party.

3. If we (use) _______ this kind of light bulb, we can save energy.

4. Peter should go to sleep early if he (not want) ____________ to be tired the next morning.

5. If you (take) _______________ more exercises, you would be more resistant to diseases.

6. You may have a car accident unless you (drive) ________________ more carefully.

7. If I travel to London, I (visit) ____________ its museum.

8. If they offer me the job, I think I (accept) _________________ it.

9. Many people (be) ____________ out of work if the local factory closed down.

10. What (happen) _________________ if that red button was pressed?

11. I’d be absolutely astonished if Mary and James (get) _____________ married.

12. They won’t let you in unless you (show) _____________them your identity card.

13. My best friend gave me this book. She (be) ________________ very upset if I lost it.

14. Would you mind if I (turn) ________________ up the radio.

15. I’m sure she (forgive) ______________ you if you sincerely apologize to her.

Nguồn: sách Luyện chuyên sâu ngữ pháp và bài tập tiếng Anh 8

Bài tập 5: Viết câu điều kiện loại 3 cho các trường hợp sau

1. She didn't pass the test because she didn't study.

→ If she ____________ the test, she ____________.

2. They missed the bus because they didn't leave on time.

→ If they ____________ on time, they ____________ the bus.

3. He didn't get the job because he didn't apply for it.

→ If he ____________ for the job, he ____________ it.

4. She didn't enjoy the concert because she didn't buy tickets.

→ If she ____________ tickets, she ____________ the concert.

5. They didn't win the game because they didn't play well.

→ If they ____________ well, they ____________ the game.

6. I didn't meet him because I didn't go to the party.

→ If I ____________ to the party, I ____________ him.

7. They didn't visit the museum because it was closed.

→ If the museum ____________ closed, they ____________ it.

8. She didn't understand because she didn't listen to the explanation.

→ If she ____________ to the explanation, she ____________.

9. We didn't go to the beach because the weather was bad.

→ If the weather ____________ bad, we ____________ to the beach.

ĐÁP ÁN

Bài tập 1:

1. a

2. d

3. b

4. c

5. c

6. b

7. a

8. b

9. d

10. c

11. a

12. c

13. d

14. a

15. c

16. a

17. c

18. c

19. d

20. c

Bài tập 2:

1. If people don’t stop dumping waste into rivers, pollution will increase.

2. If the polar ice caps melt, huge land masses will be underwater.

3. If the air in the city is polluted, it can cause people’s respiratory problems.

4. If smog is frequently formed in the city, it will cause difficulty in breathing, headache and even lung cancer.

5. If cartoon monoxide concentrates in great amounts, it will be harmful.

6. The climate will change if more trees are cut down for hardwood.

7. If we do not control pollution soon, it will be too late.

8. If we do not protect the frontier forests, we will suffer from many natural disasters.

Bài tập 3:

1. If there was a library in my neighborhood, I could borrow books.

2. If my health was good, I would play extreme sports.

3. We would go for a picnic if it didn’t pour with rain.

4. If I had much free time, I could come to your party.

5. If Jim had any siblings, he wouldn’t feel lonely sometimes.

6. If my father wasn’t very busy at work, he would have time for me.

7. If this camera wasn’t expensive, I could buy it.

8. If you tried your best, your result would be good.

Bài tập 4:

1. would be

2. didn’t go

3. use

4. doesn’t want

5. took

6. drive

7. will visit

8. will accept

9. would be

10. would happen

11. got

12. show

13. would be

14. turned

15. will forgive

Bài tập 5:

1. had studied - would have passed

2. had left - wouldn't have missed

3. had applied - would have gotten

4. had bought - would have enjoyed

5. had played - would have won

6. had gone - would have met

7. hadn't been - would have visited

8. had listened - would have understood

9. hadn't been - would have gone

IELTS LangGo đã tóm tắt toàn bộ kiến thức quan trọng về câu điều kiện lớp 9 và cung cấp các bài tập câu điều kiện lớp 8 từ cơ bản đến nâng cao. Hy vọng các bạn đã nắm chắc hiện tượng ngữ pháp này và tự tin chinh phục các bài kiểm tra sắp tới.

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ