Luyện thi IELTS cho người mới bắt đầu, cam kết đầu ra - IELTS LangGo ×

Câu bị động thì tương lai đơn: Cấu trúc, cách dùng và bài tập

Nội dung [Hiện]

Trong tiếng Anh, câu bị động thì tương lai đơn thường được sử dụng để nhấn mạnh vào đối tượng chịu ảnh hưởng của hành động sẽ xảy ra trong tương lai, được quyết định tại thời điểm nói.

Hãy cùng IELTS LangGo khám phá sâu hơn về công thức và cách sử dụng đồng thời áp dụng chúng vào một số bài tập câu bị động thì tương lai đơn để củng cố kiến thức nhé.

Tổng hợp kiến thức câu bị động thì tương lai đơn
Tổng hợp kiến thức câu bị động thì tương lai đơn

1. Cấu trúc và cách dùng câu bị động thì tương lai đơn

Để giúp bạn hiểu rõ và dễ dàng chinh phục các bài tập câu bị động thì tương lai đơn, chúng ta sẽ cùng ôn tập lý thuyết trọng tâm cần nắm được nhé.

1.1. Cấu trúc và cách dùng thì tương lai đơn

 Trước tiên, các bạn hãy cùng IELTS LangGo điểm lại những kiến thức quan trọng về thì tương lai đơn trong Tiếng Anh nhé.

Cấu trúc:

  • Khẳng định: S + will + V-inf
  • Phủ định: S + will not + V-inf
  • Nghi vấn (Yes/No question): Will + S + V-inf?
  • Nghi vấn (Wh- question): Wh- + will + S + V-inf?

Cách sử dụng:

Thì tương lai đơn được sử dụng trong những trường hợp sau:

  • Diễn tả một hành động, một sự việc được quyết định lập tức tại thời điểm nói mà không có bất cứ sự chuẩn bị nào từ trước

Ví dụ: Oh no, I forgot my umbrella! I will borrow one from my coworker. (Ôi không, tôi quên ô! Tôi sẽ mượn một chiếc từ đồng nghiệp của mình.)

  • Thể hiện một dự đoán dựa trên cảm tính, không có căn cứ

Ví dụ: I have a feeling that this meeting will not go well. (Tôi có cảm giác rằng cuộc họp này sẽ không diễn ra tốt.)

  • Diễn đạt một lời mời, lời đề xuất hay lời hứa

Ví dụ: I will help you with your project. Just let me know what you need. (Tôi sẽ giúp bạn với dự án của bạn. Chỉ cần cho tôi biết bạn cần gì.)

  • Dùng để cảnh báo một sự việc có thể xảy ra

Ví dụ: Be careful driving home tonight. It will be foggy. (Cẩn thận khi lái xe về nhà tối nay. Trời sẽ có sương mù đấy.)

1.2. Cách dùng câu bị động thì tương lai đơn

Trong Tiếng Anh, chúng ta sử dụng câu bị động (Passive voice) để nhấn mạnh vào đối tượng bị ảnh hưởng bởi các hành động, sự việc nào đó mà không chỉ rõ người thực hiện hành động.

Câu bị động thì tương lai đơn cũng được sử dụng trong các trường hợp tương tự như câu chủ động của thì tương lai đơn nhưng sẽ nhấn mạnh vào đối tượng bị tác động bởi hành động.

Ví dụ:

  • The new software will be installed on all company computers by the end of the week. (Phần mềm mới sẽ được cài đặt trên tất cả máy tính của công ty vào cuối tuần.)
  • Your concerns will be addressed at the next meeting. (Mối quan ngại của bạn sẽ được xem xét tại cuộc họp tiếp theo.)

1.3. Công thức câu bị động thì tương lai đơn

Bạn cần ghi nhớ cấu trúc của câu bị động thì tương lai đơn dưới đây để tránh mắc lỗi sai ngữ pháp khi sử dụng:

Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn cần nhớ
Cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn cần nhớ
  • Khẳng định: S + will + be + V3/V-ed

Ví dụ: The venue will be decorated with flowers and lights for the wedding reception. (Địa điểm sẽ được trang trí bằng hoa và đèn cho buổi tiệc cưới.)

  • Phủ định: S + will not (won’t) + be + V3/V-ed

Ví dụ: The report won't be submitted on time if we don't work faster. (Báo cáo sẽ không được nộp đúng hạn nếu chúng ta không làm việc nhanh hơn.)

  • Nghi vấn: Will + S + be + V3/V-ed?

Ví dụ: Will the dishes be washed before the guests arrive for dinner? (Liệu các bát đĩa có được rửa trước khi khách đến dùng cơm không?)

2. Bài tập câu bị động thì tương lai đơn có đáp án chi tiết

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc vào ô trống:

  1. The report ____________ (submit) to the client without approval from the project manager.

  2. The research findings ____________ (publish) in the scientific journal next month.

  3. The cake ____________ (bake) by the pastry chef for the special occasion.

  4. The research paper ____________ (not write) by Dr. Smith if he doesn't receive funding.

  5. The winners of the competition ____________ (announce) at the awards ceremony.

  6. ____________ the documentary ____________ (narrate) by Sir David Attenborough?

  7. Luckily, this historic building ____________ (preserve) by the city council for future generations.

  8. The package ____________ (deliver) to your address if you're not available to sign for it.

  9. The new bridge in New York City ____________ (construct) by the end of next year.

  10. ____________ the meeting ____________ (conduct) online or in person?

Đáp án

  1. won't be submitted

  2. will be published

  3. will be baked

  4. won't be written

  5. will be announced

  6. Will … be narrated

  7. will be preserved

  8. won't be delivered

  9. will be constructed

  10. Will … be conducted

Bài 2: Chọn đáp án phù hợp để hoàn thành các câu sau:

1. Be careful! If you touch that wire, you ___________ electrocuted.

  1. will get
  2. are getting
  3. have got
  4. got

2. A new bridge ___________ across the river by 2025.

  1. will construct
  2. will be constructing
  3. will be constructed
  4. will have constructed

3. A new series of paintings by the artist ___________ at the gallery next month.

  1. will exhibit
  2. will be exhibited
  3. will exhibits
  4. will have exhibited

4. Don't worry, I ___________ you as soon as I arrive.

  1. am calling
  2. have called
  3. called
  4. will call

5. There is a torrential rain outside. I ___________ an umbrella from Sophie, my colleague.

  1. am borrowing
  2. will borrow
  3. will have borrowed
  4. will be borrowing

6. By 2030, renewable energy sources ___________ to meet 50% of the country's energy needs.

  1. will harness
  2. will be harnessing
  3. will be harnessed
  4. will have harnessed

7. By the time you arrive, dinner ___________ and the table ___________.

  1. will prepare / will set
  2. will be prepared / will be set
  3. will prepare / will be set
  4. will be prepared / will set

8. The CEO ___________ a press conference tomorrow to announce the company's new strategy.

  1. will hold
  2. will be held
  3. will be holding
  4. will have held

9. The budget proposal ___________ at the board meeting next Tuesday.

  1. will discuss
  2. will be discussing
  3. will have discussed
  4. will be discussed

10. The endangered species ___________ in its natural habitat if conservation efforts are successful.

  1. will survives
  2. will be survived
  3. will survive
  4. will have survived

Đáp án

  1. will get

  2. will be constructed

  3. will be exhibited

  4. will call

  5. will borrow

  6. will be harnessed

  7. will be prepared / will be set

  8. will hold

  9. will be discussed

  10. will survive

Bài 3: Chuyển các câu chủ động sang câu bị động thì tương lai đơn sao cho nghĩa không đổi

  1. Professor Robinson will deliver a groundbreaking presentation on artificial intelligence.

  2. The renowned author will release a highly anticipated novel next month.

  3. G-20 leaders will implement a comprehensive policy to address environmental concerns.

  4. Will the expert committee review the proposal before the deadline?

  5. Surprisingly, the company will not unveil its most innovative product at the international trade fair.

  6. The talented musician Anderson will not compose the soundtrack for the movie.

  7. Will our school's student council organize the fundraising event?

  8. Some top students will represent our school at the national spelling bee.

  9. The government will not implement stricter regulations to reduce air pollution in major cities.

  10. The entertainment industry will release a series of blockbuster films next summer.

Đáp án

  1. A groundbreaking presentation on artificial intelligence will be delivered by Professor Robinson.

  2. A highly anticipated novel will be released by the renowned author next month.

  3. A comprehensive policy to address environmental concerns will be implemented by G-20 leaders.

  4. Will the proposal be reviewed by the expert committee before the deadline?

  5. Its most innovative product will not be unveiled by the company at the international trade fair.

  6. The soundtrack will not be composed by the talented musician Anderson for the movie.

  7. Will the fundraising event be organized by our school's student council?

  8. Our school will not be represented at the national spelling bee by some top students.

  9. Stricter regulations to reduce air pollution in major cities will not be implemented by the government.

  10. A series of blockbuster films will be released by the entertainment industry next summer.

Bài 4: Chuyển các câu bị động thì tương lai đơn sang câu chủ động sao cho nghĩa không đổi

  1. Passengers will be transported to exotic destinations around the world by cruise ships.

  2. A cultural festival will be held by our school next month.

  3. New regulations to improve road safety will be introduced by the government.

  4. A new eco-friendly housing development will be built in the suburbs by the engineers.

  5. The feasibility of the proposed project will be evaluated by the expert panel before a decision is made.

  6. The acclaimed director’s highly anticipated film will be released in theaters worldwide.

  7. The billboard says a charity gala will be organized to raise funds for underprivileged children.

  8. A new line of environmentally friendly products will be introduced next year by the company.

  9. Five novels based on historical events during Vietnam’s resistance war against the US will be written by the acclaimed author.

  10. Guided tours to famous landmarks in Europe will be organized by many new travel agencies.

Đáp án

  1. Cruise ships will transport passengers to exotic destinations around the world.

  2. Our school will hold a cultural festival next month.

  3. The government will introduce new regulations to improve road safety.

  4. The engineers will build a new eco-friendly housing development in the suburbs.

  5. The expert panel will evaluate the feasibility of the proposed project before making a decision.

  6. The acclaimed director will release his highly anticipated film in theaters worldwide.

  7. The billboard says they will organize a charity gala to raise funds for underprivileged children.

  8. The company will introduce a new line of environmentally friendly products next year.

  9. The acclaimed author will write a series of novels based on historical events.

  10. Many new travel agencies will organize guided tours to famous landmarks in Europe.

Bài 5: Chia động từ phù hợp để hoàn thành các câu sau đây, sử dụng câu chủ động hoặc câu bị động thì tương lai đơn

  1. The architect ___________ (design) the new skyscraper next year.

  2. In 2050, renewable energy sources ___________ (use) to power most of the city.

  3. Our company ___________ (introduce) a new line of cosmetics products in the coming months.

  4. The committee ___________ (announce) the winner of the competition after the closing ceremony.

  5. Citizens hope that a new bridge ___________ (build) across the river next year.

  6. The chef ___________ (prepare) the main course, and the dessert ___________ (make) by the pastry chef.

  7. Some oak trees ___________ (plant) in the park next spring.

  8. The students ___________ (organize) the charity event, and the funds ___________ (allocate) to various causes.

  9. The concert tickets ___________ (be sell) online starting tomorrow, and music fans ___________ (purchase) them eagerly.

  10. The company ___________ (develop) the new product, and the prototypes ___________ (test) before production begins.

Đáp án

  1. will design

  2. will be used

  3. will introduce

  4. will announce

  5. will be built

  6. will prepare / will be made

  7. will be planted

  8. will organize / will be allocated

  9. will be sold / will purchase

  10. will develop / will be tested

Bài viết đã tổng hợp những kiến thức quan trọng về câu bị động thì tương lai đơn trong Tiếng Anh.

Hy vọng rằng bài viết này của IELTS LangGo đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc, cách dùng câu bị động của thì tương lai đơn, qua đó tự tin chinh phục mọi bài tập câu bị động thì tương lai đơn từ dễ đến khó nhất.

IELTS LangGo

Rinh lì xì mừng xuân lên tới 13.000.000Đ tại IELTS LangGo - chỉ trong tháng 2/2024
Hơn 15.000 học viên đã thành công đạt/vượt band điểm IELTS mục tiêu tại LangGo. Hãy là người tiếp theo cán đích 7.5+ IELTS với ưu đãi CHƯA TỪNG CÓ trong tháng 2!
  • CAM KẾT ĐẦU RA theo kết quả thi thật 
  • Học bổ trợ 1:1 với giảng viên đứng lớp
  • 4 buổi bổ trợ Speaking/tháng
  • Tăng band chỉ sau 1,5 - 2,5 tháng
  • Hỗ trợ đăng ký thi thật tại BC, IDP

Đăng ký tư vấn MIỄN PHÍ
Nhận ƯU ĐÃI lên tới 10.000.000đ