Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 17/12/2019
By Evans

TRỌN BỘ 100+ TỪ VỰNG tiếng Anh chủ đề QUẦN ÁO và PHỤ KIỆN thông dụng nhất - [Kèm mẫu câu]. Cùng LangGo tự học từ vựng hiệu quả mỗi ngày!

tron-bo-100-tu-vung-tieng-anh-chu-de-quan-ao-va-phu-kien-langgo

 

Tìm hiểu thêm:

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố - LangGo

[Trọn bộ] 300 từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình - LangGo

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp - LangGo

1. Clothes: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Các loại quần áo

 

women's clothes, men's clothes, children's clothes, baby clothes, sports clothes;
 
women's clothing, ladies' clothing, men's clothing, children's clothing, sports clothing;
 
winter clothes, winter clothing, summer clothes, casual clothes, formal clothes;
 
expensive clothes, cheap clothes, nice clothes, shabby clothes;
 
designer clothes, tailor-made clothes, handmade clothes, ready-made clothes;
 
work clothes, working clothes, uniform, protective clothing;
 
footwear, headgear, underwear, sportswear, swimwear, sleepwear;
 
clothes, clothing, garments, wear, dress, outfit, attire, apparel;
 
fashion, style, vogue, haute couture;
 

2. Outer garments: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Hàng may mặc ngoài

 

winter coat, warm coat, fur coat, sheepskin coat, storm coat, parka, snowsuit;
 
coat, topcoat, overcoat, trench coat;
 
raincoat, waterproof coat, slicker;
 
leather jacket, bomber jacket, car coat;
 
windbreaker, windcheater, sports jacket;
 

3. Women's clothes: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Trang phục nữ

 
casual dress, formal dress; summer dress, woolen dress;
 
cocktail dress, low-cut dress, evening dress, evening gown;
 
business suit, pants suit (also, pant suit); uniform;
 
button-through dress, pinafore dress, house dress;
 
maternity wear, maternity dress;
 
sweater, jersey, cardigan, jacket, vest;
 
blouse, shirt, tunic, T-shirt, tank top, halter top;
 
skirt, miniskirt, long skirt, pleated skirt, black skirt, culotte;
 
pants, slacks, trousers, jeans, denims, shorts;
 
swimsuit, swimming suit, bathing suit, bikini;
 
jumpsuit, warm-up suit, training suit;
 

4. Men's clothes: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Trang phục nam

 
business suit, three-piece suit; tuxedo, tail coat, tails; black tie, white tie;
 
trousers, slacks, jeans, denims, shorts;
 
jacket, blazer, vest;
 
sweater, turtleneck sweater, pullover, jumper, sweatshirt;
 
shirt, polo shirt, T-shirt, tank top;
 
warm-up suit, training suit, trunks;
 
bathing trunks, swimming trunks, swim trunks, swim briefs;
 
uniform, work clothes, overalls;
 

5. Underwear, hosiery, sleepwear, robes: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Đồ lót, legging, đồ ngủ, áo choàng

 

underwear, lingerie; panties, bra, slip, half slip;
 
briefs, underpants, T-shirt, undershirt;
 
pantyhose, tights, leggings, stockings;
 
socks, slouch socks, knee-high socks;
 
pajamas (BrE: pyjamas), nightgown, sleepshirt;
 
housecoat, robe, bathrobe, terry-cloth robe;
 

6. Parts of clothes and their types: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Phụ kiện trang phục

 
collar, turtleneck collar, shawl collar, stand-up collar;
 
V-neck, crew neck, collarless;
 
sleeve, long sleeve, short sleeve, sleeveless;
 
with long sleeves, with short sleeves;
 
long-sleeved blouse, short-sleeved dress;
 
padded shoulders, cuffs;
 
pocket, front pocket, back pocket, side pocket;
 
patch pocket, slash pocket, inside pocket;
 

7. Fabric and material: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Vải và chất liệu

 
fabric, cloth, material, textile;
 
cotton, linen, silk, wool, mohair;
 
velvet, corduroy, denim, suede, leather;
 
synthetics, nylon, polyester, Lycra, spandex;
 
artificial fur, natural fur, mink, fox, sable, chinchilla, beaver, rabbit, astrakhan, sheepskin;
 
knitted garments, knitwear, knitted cap (socks, sweater, etc.);
 
embroidery, embroidered dress (blouse, shirt, etc.)
 

8. Patterns and colors: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Họa tiết và màu sắc

 
floral pattern, floral print, flower pattern, flower print;
 
paisley print, animal print, bright print, all-over print;
 
print skirt, print shirt, printed top, printed sleeves;
 
striped, checked, checkered, plaid, polka dot, paisley;
 
bright colors (BrE: colours), colorful, pastel colors, soft colors;
 
light-blue, dark-green, bright-red, black-and-white;
 
black, blue, brown, gray (BrE: grey), green, navy;
 
orange, pink, purple, red, violet, white, yellow;
 

9. Accessories: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Phụ kiện

 
bag, handbag, purse, clutch, briefcase, attache case;
 
wallet, pocketbook, billfold, purse, coin purse;
 
make-up kit, cosmetic case, shaving kit, travel kit;
 
travel bag, duffel bag, sports bag, backpack, rucksack, tote bag;
 
hand luggage, hand baggage, cabin bag, carry-on bag, flight bag;
 
suitcase, garment bag, Pullman bag, trunk;
 
belt, suspenders, straps, umbrella;
 
button, zipper, buckle, clasp, Velcro;
 
hat, fur hat, beret, cap, baseball cap, hood, headband, helmet;
 
scarf, kerchief, silk scarf, woolen scarf, knitted scarf, muffler, shawl;
 
gloves, mittens, earmuffs;
 
handkerchief, sunglasses, glasses, contact lenses;
 
necktie, tie, silk tie, bow tie;
 

10. Shoes: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Giày

 
winter boots, ladies' boots, hiking boots, rubber boots;
 
walking shoes, Oxfords, loafers, moccasins;
 
pumps, evening shoes, patent leather shoes, suede shoes;
 
high-heel shoes, low-heel shoes, flat-heel shoes;
 
sandals, open-toe shoes, slippers, mules, rubber thongs;
 
tennis shoes, running shoes, sneakers, training shoes, trainers, athletic shoes;
 
sole, insole, lining, cushioning, heel, tongue, buckle, shoe laces;
 

11. Jewelry: Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện - Trang sức

 
gold ring, diamond ring, engagement ring, wedding ring;
 
necklace, bracelet, brooch, earrings;
 
chain, pendant, charms;
 
cuff links, tie tack, tie pin;
 
watch, wristwatch;
 
jewelry (BrE also: jewellery);
 
precious stone, semiprecious stone, jewel, gem, gemstone;
 
diamond, ruby, sapphire, emerald, alexandrite, opal, topaz, pearl;
 

12. Các từ vựng liên quan

 

a piece of clothing, an article of clothing, an item of clothing;

several articles / items / pieces of clothing;
 
a set of clothes; a change of clothes;
 
a pair of trousers, a pair of jeans, a pair of pants, a pair of shorts;
 
a pair of gloves, a pair of mittens, a pair of socks;
 
a pair of shoes, a pair of boots, a pair of slippers;
 
Các động từ tiếng Anh chủ đề quần áo và phụ kiện thông dụng
 
to wear, to put on, to take off;
 
to dress, to undress; to be dressed in a new suit;
 
to button, to unbutton; to zip, to unzip;
 
to tie, to untie; to lace, to unlace;
 
to buckle, to unbuckle.
 
Các câu ví dụ minh họa
 
What are you wearing today? (Hôm nay bạn mặc đồ gì?)
 
What do you usually wear to work? (Bạn thường mặc trang phục gì khi đi làm?)
 
He put on a warm sweater (Anh ấy mặc một chiếc áo len ấm áp)
 
He put on a white T-shirt and a pair of jeans. (Anh ấy mặc một chiếc sơ mi trắng và quần jean)
 
He put on his shoes, his coat and his hat. He put on his gloves.
 
He took out a fresh change of clothes and put them on.
 
He buttoned up his shirt. He buckled his belt.
 
He laced up his boots. He tied the laces of his running shoes.
 
He unbuttoned his coat. He unzipped his jacket.
 
He took off his hat. He took off his shoes and put on his slippers.
 
He is wearing a gray suit
 
Maria is wearing a red dress and a black suede jacket today.
 
Natasha is wearing a dark gray suit and a white blouse today.
 
Anna is wearing a black skirt, a light-blue blouse, and high-heeled black shoes. There is a colorful scarf around her neck.
 
Ella is wearing a skirt and a sweater. Tanya is dressed in a pants suit.
 
Tom is wearing a dark-gray business suit, a white shirt and a gray silk tie.
 
Anton prefers casual clothes. He usually wears blue jeans and a sweater to class.
 
Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề cửa hàng - LangGo

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề cửa hàng - LangGo

[Trọn bộ] 200 từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết - LangGo

[Trọn bộ] 200 từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết - LangGo

[Trọn bộ] 300 từ vựng tiếng Anh chủ đề mô tả ngoại hình - LangGo

[Trọn bộ] 300 từ vựng tiếng Anh chủ đề mô tả ngoại hình - LangGo

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố - LangGo

[Trọn bộ] 500 từ vựng tiếng Anh chủ đề địa điểm thành phố - LangGo

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí
Hỗ trợ trực tuyến