Avatar
Bài đăng, 23/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]
    Tổng hợp 200 động từ thông dụng được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh giao tiếp. LangGo - Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu hoặc mắt gốc.
     
    LangGo - 200 động từ thông dụng nhất trong tiếng Anh giao tiếp
     
    1. Be /bi/ thì, là, ở
    2. Have /hæv/ có
    3. Do /du/ làm
    4. Say /seɪ/ nói
    5. Get /gɛt/ lấy
    6. Make /meɪk/ làm
    7. Go /goʊ/ đi
    8. See /si/ thấy
    9. Know /noʊ/ biết
    10. Take /teɪk/ lấy
    11. Think /θɪŋk/ nghĩ
    12. Come /kʌm/ đến
    13. Give /gɪv/ cho
    14. Look /lʊk/ nhìn
    15. Use /juz/ dùng
    16. Find /faɪnd/ tìm thấy
    17. Want /wɑnt/ muốn
    18. Tell /tɛl/ nói
    19. Put /pʊt/ đặt
    20. Mean /min/ nghĩa là
    21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành
    22. Leave /liv/ rời khỏi
    23. Work /wɜrk/ làm việc
    24. Need /nid/ cần
    25. Feel /fil/ cảm thấy
    26. Seem /sim/ hình như
    27. Ask /æsk/ hỏi
    28. Show /ʃoʊ/ trình diễn
    29. Try /traɪ/ thử
    30. Call /kɔl/ gọi
    31. Keep /kip/ giữ
    32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
    33. Hold /hoʊld/ giữ
    34. Turn /tɜrn/ xoay
    35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo
    36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu
    37. Bring /brɪŋ/ đem lại
    38. Like /laɪk/ như
    39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi
    40. Help /hɛlp/ giúp
    41. Start /stɑrt/ bắt đầu
    42. Run /rʌn/chạy
    43. Write /raɪt/ viết
    44. Set /sɛt/ đặt để
    45. Move /muv/ di chuyển
    46. Play /pleɪ/ chơi
    47. Pay /peɪ/ trả
    48. Hear /hir/ nghe
    49. Include /ɪnˈklud/bao gồm
    50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng
    51. Allow /əˈlaʊ/ cho phép
    52. Meet /mit/ gặp gỡ
    53. Lead /lid/ dẫn dắt
    54. Live /lɪv/sống
    55. Stand /stænd/ đứng
    56. Happen /ˈhæpən/ xảy ra
    57. Carry /ˈkæri/ mang
    58. Talk /tɔk/ nói chuyện
    59. Appear /əˈpɪr/ xuất hiện
    60. Produce /ˈproʊdus/ sản xuất
    61. Sit /sɪt/ ngồi
    62. Offer /ˈɔfər/ yêu cầu
    63. Consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc
    64. Expect /ɪkˈspɛkt/ chờ đợi
    65. Suggest /səgˈʤɛst/ đề nghị
    66. Let /lɛt/ cho phép
    67. Read /rid/ đọc
    68. Require /ˌriˈkwaɪər/ yêu cầu
    69. Continue /kənˈtɪnju/ tiếp tục
    70. Lose /luz/ thua cuộc
    71. Add /æd/ thêm vào
    72. Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
    73. Fal /fɔl/ ngã
    74. Remain /rɪˈmeɪn/ còn lại
    75. Remember /rɪˈmɛmbər/ nhớ lại
    76. Buy /baɪ/ mua
    77. Speak /spik/ nói
    78. Stop /stɑp/ dừng lại
    79. Send /sɛnd/ gửi
    80. Receive /rəˈsiv/ nhận
    81. Decide /ˌdɪˈsaɪd/ quyết định
    82. Win /wɪn/ chiến thắng
    83. Understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
    84. Describe /dɪˈskraɪb/ miêu tả
    85. Develop /dɪˈvɛləp/ phát triển
    86. Agree /əˈgri/ đồng ý
    87. Open /ˈoʊpən/ mở
    88. Reach /riʧ/ đạt tới
    89. Build /bɪld/ xây dựng
    90. Involve /ɪnˈvɑlv/ liên quan tới
    91. Spend /spɛnd/ dành
    92. Return /rɪˈtɜrn/ trở lại
    93. Draw /drɔ/ vẽ
    94. Die /daɪ/ chết
    95. Hope /hoʊp/ hy vọng
    96. Create /kriˈeɪt/ sáng tạo
    97. Walk /wɔk/ đi bộ
    98. Sell /weɪt/ đợi
    99. Wait /weɪt/ đợi
    100. Cause /kɑz/ gây ra 
    101. Pass /pæs/ vượt qua
    102. Lie /laɪ/ nói xạo
    103. Accept /ækˈsɛpt/ chấp nhận
    104. Watch /wɑʧ/ xem
    105. Raise /reɪz/ nâng cao
    106. Base /beɪs/ dựa trên
    107. Apply /əˈplaɪ/ áp dụng
    108. Break /breɪk/ làm vỡ
    109. Explain /ɪkˈspleɪn/ giải thích
    110. Learn /lɜrn/ học hỏi
    111. Increase /ˈɪnˌkris/ tăng lên
    112. Cover /ˈkʌvər/ bao phủ
    113. Grow /groʊ/ lớn lên
    114. Claim /kleɪm/ tuyên bố
    115. Report /rɪˈpɔrt/ báo cáo
    116. Support /səˈpɔrt/ ủng hộ
    117. Cut /kʌt/ cắt bỏ
    118. Form /fɔrm/ hình thành
    119. Stay /steɪ/ ở lại
    120. Contain /kənˈteɪn/ chứa
    121. Reduce /rəˈdus/ giảm
    122. Establish /ɪˈstæblɪʃ/ thiết lập
    123. Join /ʤɔɪn/ ghép
    124. Wish /wɪʃ/ muốn
    125. Achieve /əˈʧiv/ đạt được
    126. Seek /sik/ tìm kiếm
    127. Choose /ʧuz/ chọn
    128. Deal /dil/ xử lý
    129. Face /feɪs/ đối mặt
    130. Fail /feɪl/ thất bại
    131. Serve /sɜrv/ phục vụ
    132. End /ɛnd/ kết thúc
    133. Kill /kɪl/ giết
    134. Occur /əˈkɜr/ xảy ra
    135. Drive /draɪv/ lái xe
    136. Represent /ˌrɛprəˈzɛnt/ đại diện cho
    137. Rise /raɪz/ tăng lên
    138. Discuss /dɪˈskʌs/ thảo luận
    139. Love /lʌv/ yêu thương
    140. Pick /pɪk/ nhặt lên
    141. Place /pleɪs/ đặt, để
    142. Argue /ˈɑrgju/ tranh cãi
    143. Prove /pruv/ chứng minh
    144. Wear /wɛr/ đội, mặc
    145. Catch /kæʧ/ bắt lấy
    146. Enjoy /ɛnˈʤɔɪ/ thưởng thức
    147. Eat /it/ ăn
    148. Introduce /ˌɪntrəˈdus/ giới thiệu
    149. Enter /ˈɛntər/ tiến vào
    150. Present /ˈprɛzənt/ giới thiệu
    151. Arrive /əˈraɪv/ đến
    152. Ensure /ɛnˈʃʊr/ chắc chắn
    153. Point /pɔɪnt/ chỉ vào
    154. Plan /plæn/ lên kế hoạch
    155. Pull /pʊl/ kéo
    156. Refer /rəˈfɜr/ nhắc tới
    157. Act /ækt/ ra vẻ, hành động
    158. Relate /rɪˈleɪt/ có liên quan
    159. Affect /əˈfɛkt/ ảnh hưởng tới
    160. Close /kloʊs/ đóng lại
    161. Identify /aɪˈdɛntəˌfaɪ/ xác định
    162. Manage /ˈmænəʤ/ quản lý
    163. Thank /θæŋk/ cảm ơn
    164. Compare /kəmˈpɛr/ so sánh
    165. Announce /əˈnaʊns/ thông báo
    166. Obtain /əbˈteɪn/ đạt được
    167. Note /noʊt/ ghi lại
    168. Forget /fərˈgɛt/ quên
    169. Indicate /ˈɪndəˌkeɪt/ chỉ ra rằng
    170. Wonder /ˈwʌndər/ tự hỏi
    171. Maintain /meɪnˈteɪn/ duy trì
    172. Publish /ˈpʌblɪʃ/ xuất bản
    173. Suffer /ˈsʌfər/ chịu khổ
    174. Avoid /əˈvɔɪd/ tránh
    175. Express /ɪkˈsprɛs/ diễn đạt
    176. Suppose /səˈpoʊz/ giả sử
    177. Finish /ˈfɪnɪʃ/ hoàn thành
    178. Determine /dəˈtɜrmən/ xác định
    179. Design /dɪˈzaɪn/ thiết kế
    180. Listen /ˈlɪsən/ nghe
    181. Save /seɪv/ lưu giữ
    182. Tend /tɛnd/ có xu hướng
    183. Treat /trit/ đối xử
    184. Control /kənˈtroʊl/ kiểm soát
    185. Share /ʃɛr/ chia sẻ
    186. Remove /riˈmuv/ loại bỏ
    187. Throw /θroʊ/ ném
    188. Visit /ˈvɪzət/ thăm nom
    189. Exist /ɪgˈzɪst/ tồn tại
    190. Encourage /ɛnˈkɜrɪʤ/ khuyến khích
    191. Force /fɔrs/ bắt buộc
    192. Reflect /rəˈflɛkt/ suy nghĩ
    193. Admin /admin/ thừa nhận
    194. Assume /əˈsum/ cho rằng
    195. Smile /smaɪl/ mỉm cười
    196. Prepare /priˈpɛr/ chuẩn bị
    197. Replace /ˌriˈpleɪs/ thay thế
    198. Fill /fɪl/ lấp đầy
    199. Improve /ɪmˈpruv/ nâng cao
    200. Mention /ˈmɛnʃən/ nhắc tới
     
    Nguồn tổng hợp!
    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh - Mẫu câu và hội thoại

    Hỏi và chỉ đường trong tiếng Anh - Mẫu câu và hội thoại

    Hướng dẫn thuyết trình tiếng Anh chuyên nghiệp - LangGo

    Hướng dẫn thuyết trình tiếng Anh chuyên nghiệp - LangGo

    Cấu trúc As soon as trong tiếng Anh - Cấu trúc, cách dùng và bài tập áp dụng

    Cấu trúc As soon as trong tiếng Anh - Cấu trúc, cách dùng và bài tập áp dụng

    84 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    84 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    Đăng ký học