Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 07/01/2020
By Evans
Đôi khi bạn chẳng cần phải dùng từ điển mà vẫn đoán được từ trái nghĩa của một từ. Trong bài học hôm nay, LangGo sẽ giới thiệu các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh, cách thêm tiền tố để tạo thành từ trái nghĩa và tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp. Chúc bạn sớm thuần thục loại từ vựng này.
Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến trong giao tiếp - LangGo

A. Từ trái nghĩa tiếng Anh - Antonyms

1. Định nghĩa

Antonyms - từ trái nghĩa hiểu là những từ có tương phản, hoặc trái ngược ý nghĩa. Giống như rất nhiều từ vựng trong ngôn ngữ tiếng Anh, "antonym " bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp. Trong tiếng Hy Lạp 'anti' mang nghĩa là đối lập, trong khi 'onym' có nghĩa là tên.

Khi ngôn ngữ tiếng Anh trở nên rất phức tạp, người ta có thể phản đối về những từ thực sự có ý nghĩa đối lập. Với các ví dụ về các từ trái nghĩa được liệt kê dưới đây, LangGo sẽ chia sẻ với bạn đọc nhưng cách để tạo ra từ trái nghĩa mà người bản ngữ sử dụng.

2. Các loại từ trái nghĩa trong tiếng Anh

Complementary Antonyms: Đây là những từ trái nghĩa mà cấu trúc của chúng không có điểm chung.

  • Ví dụ: boy - girl, off - on, night - day, entrance - exit, exterior - interior, true - false, dead - alive, push - pull, pass - fail

Relational Antonyms: Những từ trái nghĩa loại này cũng tương tự loại Complementary Antonyms, khác ở chỗ cả hai từ phải cùng tồn tại để có từ trái nghĩa với chúng.

  • Ví dụ: above - below, doctor - patient, husband - wife, servant - master, borrow - lend, give - receive, predator - prey, buy - sell, instructor - pupil

Graded Antonyms: Nhóm từ trái nghĩa này mang ý nghĩa so sánh.

  • Ví dụ: young - elderly, hard - easy, happy - wistful, wise - foolish, fat - slim, warm - cool, early - late, fast - slow, dark - pale

3. Thêm tiền tố để tạo thành từ trái nghĩa

Thi thoảng, bạn chẳng cần phải tiemf kiếm một từ khác nghĩa. Chỉ đơn giản là tạo từ trái nghĩa bằng cách thêm tiền tố vào trước từ vựng đó.

Hãy xem một vài ví dụ từ trái nghĩa được tạo thanh bằng cách thêm tiền tố prefix dis-

  • Agree → disagree
  • Appear → disappear
  • Belief → disbelief
  • Honest → dishonest

Thêm tiền tố prefix in- để tạo thành từ trái nghĩa sau:

  • Tolerant → intolerant
  • Decent → indecent
  • Discreet → indiscreet
  • Excusable → inexcusable

Các từ trái nghĩa sử dụng tiền tố prefix mis-

  • Behave → misbehave
  • Interpret → misinterpret
  • Lead → mislead
  • Trust → mistrust

Thêm tiền tố prefix un- để tạo các từ trái nghĩa:

  • Likely → unlikely
  • Able → unable
  • Fortunate → unfortunate
  • Forgiving → unforgiving

Từ trái nghĩa được thêm tiền tố prefix non-

  • Entity → nonentity
  • Conformist → nonconformist
  • Payment → nonpayment
  • Sense → nonsense

Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng:

90 Cấu trúc V_ing điển hình trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo

9 phần mềm học ngữ pháp tiếng Anh miễn phí cực hay trên điện thoại

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh hay mô tả về 'Đôi mắt' - LangGo

B. Tổng hợp 100 cặp từ trái nghĩa tiếng Anh phổ biến

Above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới
Add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract /səb’trækt/ trừ
All /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào
Alive /əˈlaɪv/: sống >< dead /ded/: chết
Alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau
Asleep /əˈsliːp/ buồn ngủ >< awake /əˈweɪk/: tỉnh táo
Back /bæk/ phía sau >< front /frʌnt/ phía trước
Beautiful /ˈbjuː.t̬ə.fəl/: đẹp >< ugly /ˈʌɡ.li/: xấu
Before /bi’fɔ:/ trước >< after /ɑ:ftə/ sau
Begin /bi’gin/ bắt đầu >< end /end/ kết thúc
Big /big/ to >< little /’litl/ nhỏ
Cool /ku:l/: lạnh lùng >< warm /wɔ:m/ ấm áp
Clean /kliːn/: sạch >< dirty /ˈdɝː.t̬i/: bẩn
Dark /dɑ:k/ tối >< light /lait/ sang
Difficult /’difikəlt/ khó >< easy /’i:zi/ dễ
Dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt
East /i:st/ đông >< west /west/ tây
Empty /’empti/ trống không >< full /ful/ đầy
Enter /’entə/ lối vào >< exit /’eksit/ lối ra
Even /’i:vn/ chẵn >< odd /ɒd/ lẻ
Early: sớm /ˈɝː.li/late >< /leɪt/: muộn
Fact /fækt/ sự thật >< fiction /’fik∫n/ điều hư cấu
Fat – /fæt/ – thin >< /θɪn/: béo – gầy
First /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng
Get /get/ nhận được >< give /giv/ cho, biếu, tặng
Good: tốt /ɡʊd/ >
High /hai/ cao >< low /lou/ thấp
Hot: nóng – /hɑːt/ >< cold – /koʊld/: lạnh
Happy: vui vẻ – /ˈhæp.i/ >< sad – /sæd/: buồn bã
Inside /in’said/ trong >< outside /’autsaid/ ngoài
Jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn >< serious /’siəriəs/ hệ trọng
Know /nou/ biết >< guess /ges/ đoán
Leave /li:v/ rời đi >< stay /stei/ lưu lại
Left /left/ trái >< right /rait/ phải
Loud /laud/ ồn ào >< quiet /’kwaiət/ yên lặng
Most /moust/ hầu hết >< least /li:st/ ít nhất
Modern /ˈmɑː.dɚn/: hiện đại >< traditional – /trəˈdɪʃ.ən.əl/: truyền thống
Near /niə/ gần >< far /fɑ:/ xa
New /nuː/ mới >< old/oʊld/: cũ
North /nɔ:θ/ bắc >< south / saʊθ/ nam
On /on/ bật >< off /ɔ:f/ tắt
Open /’oupən/ mở >< close /klouz/ đóng
Over /’ouvə/ trên >< under /’ʌndə/ dưới
Part /pa:t/ phần, bộ phận >< whole /həʊl/ toàn bộ
Play /plei/ chơi >< work /wɜ:k/ làm
Private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >< public /’pʌblik/ chung, công cộng
Push /puʃ/ đẩy >< pull /pul/ kéo
Question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< answer /’ɑ:nsə/ trả lời
Raise /reiz/ tăng >< lower /’louə/ giảm
Right /rait/ đúng >< wrong /rɒŋ/ sai
Sad /sæd/ buồn rầu >< happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
Safe /seif/ an toàn >< dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm
Same /seim/ giống nhau >< different /’difrәnt/ khác biệt
Sit /sit/ ngồi >< stand /stænd/ đứng
Sweet /swi:t/ ngọt >< sour /’sauə/ chua
Soft: mềm/sɑːft/ >< hard/hɑːrd/: cứng
Single: độc thân /ˈsɪŋ.ɡəl/ >
Through /θru:/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy
True /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai
Vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang
Wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp
Win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua
Young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già
Laugh / læf / cười >< cry / kraɪ / khóc
Clean / kliːn / sạch >< dirty / ˈdɜːrti / dơ, bẩn
Good / ɡʊd / tốt >< bad / bæd / xấu
Happy / ˈhæpi / vui vẻ >< sad / sæd / buồn bã
Slow / sloʊ / chậm >< fast / fæst / mau, nhanh
Open / ˈoʊpən / mở >< shut / ʃʌt / đóng
Inside / ˌɪnˈsaɪd / trong >< outside / ˌaʊtˈsaɪd / ngoài
Under / ˈʌndər / ở dưới >< above / əˈbʌv / trên cao
Day / deɪ / ngày >< night / naɪt / đêm
Wide / waɪd / rộng >< narrow / ˈnæroʊ/ hẹp
Front / frʌnt / trước >< back / bæk / sau
Smooth / smuːð / nhẵn nhụi >< rough / rʌf / xù xì
Hard-working / hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ / chăm chỉ >< lazy / lazy /: lười biếng
Pull / pʊl / kéo >< push / pʊʃ / đẩy
Alive / əˈlaɪv / sống >< dead / ded / chết
Buy / baɪ / mua >< sell / sel / bán
Build / bɪld / xây >< destroy / dɪˈstrɔɪ / phá
Bright / braɪt / sáng >< dark / dɑːrk / tối
Left / left / trái >< right / raɪt / phải
Deep / diːp / sâu >< shallow / ˈʃæloʊ / nông
Full / fʊl / đầy >< empty / ˈempti / rỗng
Fat / fæt / béo, mập >< thin / θɪn / gầy, ốm
Beautiful / ˈbjuːtɪfl / đẹp >< ugly / ˈʌɡli / xấu xí
Strong / strɔːŋ / mạnh >< weak / wiːk / yếu
Old / oʊld / cũ >< new / nuː / mới
Brave / breɪv / dũng cảm >< coward / ˈkaʊərd / nhút nhát
Big / bɪɡ / to >< small / smɔːl / nhỏ
Rich / rɪtʃ / giàu >< poor / pɔːr / nghèo
Straight / streɪt / thẳng >< crooked / ˈkrʊkɪd / quanh co
Thick / θɪk / dày >< thin / θɪn / mỏng
Long / lɔːŋ / dài >< short / ʃɔːrt / ngắn
Hot / hɑːt / nóng >< cold / koʊld / lạnh
Tall / tɔːl / cao >< short / ʃɔːrt / thấp
Love / lʌv / yêu >< hate / heɪt / ghét
Tìm hiểu thêm các chủ đề từ vựng tiếng Anh thông dụng:

LangGo chúc bạn học tốt tiếng Anh!

Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất - LangGo

31 từ tiếng Anh đẹp và ý nghĩa nhất - LangGo

Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại

Review 10 app luyện nghe tiếng Anh online/offline miễn phí trên điện thoại

List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

Cấu trúc Want trong tiếng Anh - Cách dùng và bài tập áp dụng

Cấu trúc Want trong tiếng Anh - Cách dùng và bài tập áp dụng

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí