Avatar
Bài đăng, 25/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Tổng hợp 70 từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề bộ phận cơ thể người kèm ngữ âm để bạn dễ theo dõi và học phát âm chuẩn ngay từ đầu.

    LangGo - Trọn bộ từ vựng về các bộ phận cơ thể - Kèm ngữ âm

    A. The body - Từ vựng tiếng Anh về cơ thể

     

    1. Face :/ˈfeɪs/: Khuôn mặt

    2. Mouth :/maʊθ/: Miệng

    3. Chin :/tʃɪn/: Cằm

    4. Neck :/nek/: Cổ

    5. Shoulder :/ˈʃəʊl.dəʳ/: Vai

    6. Arm :/ɑːm/: Cánh tay

    7. Upper arm :/ˈʌp.əʳ ɑːm/: Cánh tay phía trên

    8. Elbow :/ˈel.bəʊ/: Khuỷu tay

    9. Forearm :/ˈfɔː.rɑːm/: Cẳng tay

    10. Armpit :/ˈɑːm.pɪt/: Nách

    11. Back :/bæk/: Lưng

    12. Chest :/tʃest/: Ngực

    13. Waist :/weɪst/: Thắt lưng/ eo

    14. Abdomen :/ˈæb.də.mən/: Bụng

    15. Buttocks :/'bʌtəks/: Mông

    16. Hip :/hɪp/: Hông

    17. Leg :/leg/: Phần chân

    18. Thigh :/θaɪ/: Bắp đùi

    19. Knee :/niː/: Đầu gối

    20. Calf :/kɑːf/: Bắp chân

    Tham khảo thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: 

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết thông dụng - Kèm hội thoại 

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp ở sân bay - Kèm hội thoại

     

    B. The Hand – Từ vựng tiếng Anh về tay

     

    21. Wrist :/rɪst/: Cổ tay

    22. Knuckle :/ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay

    23. Fingernail :/ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay

    24. Thumb :/θʌm/ - Ngón tay cái

    25. Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ

    26. Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa

    27. Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn

    28. Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út

    29. Palm :/pɑːm/: Lòng bàn tay

    C. The Head - Từ vựng tiếng Anh bộ phận đầu

     

    30. Hair :/heəʳ/: Tóc

    31. Part :/pɑːt/: Ngôi rẽ

    32. Forehead :/ˈfɔːhed/: Trán

    33. Sideburns :/ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài

    34. Ear :/ɪəʳ/: Tai

    35. Cheek :/tʃiːk/: Má

    36. Nose :/nəʊz/: Mũi

    37. Nostril :/ˈnɒs.trəl/: Lỗ mũi

    38. Jaw :/dʒɔː/: Hàm, quai hàm

    39. Beard :/bɪəd/: Râu

    40. Mustache :/mʊˈstɑːʃ/: Ria mép

    41. Tongue :/tʌŋ/: Lưỡi

    42. Tooth :/tuːθ/: Răng

    43. Lip :/lɪp/: Môi

    D. The Eye - Từ vựng tiếng Anh bộ phận mắt

     

    44. Eyebrow :/ˈaɪ.braʊ/: Lông mày

    45. Eyelid :/ˈaɪ.lɪd/: Mí mắt

    46. Eyelashes :/ˈaɪ.læʃis/: Lông mi

    47. Iris :/ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt

    48. Pupil :/ˈpjuː.pəl/: Con ngươi

    E. The Foot - Từ vựng tiếng Anh bộ phận chân

     

    49. Ankle :/ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân

    50. Heel :/hɪəl/: Gót chân

    51. Instep :/ˈɪn.step/: Mu bàn chân

    52. Ball :/bɔːl/: Xương khớp ngón chân

    53. Big toe :/bɪg təʊ/: Ngón cái

    54. Toe :/təʊ/: Ngón chân

    55. Little toe :/ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út

    56. Toenail :/ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân

    F. The Internal Organs - Từ vựng tiếng Anh các bộ phận bên trong

     

    57. Brain :/breɪn/: Não

    58. Spinal cord :/ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

    59. Throat :/θrəʊt/: Họng, cuống họng

    60. Windpipe :/ˈwɪnd.paɪp/: Khí quản

    61. Esophagus :/ɪˈsɒf.ə.gəs/: Thực quản

    62. Muscle :/ˈmʌs.ļ/: Bắp thịt, cơ

    63. Lung :/lʌŋ/: Phổi

    64. Heart :/hɑːt/: Tim

    65. Liver :/ˈlɪv.əʳ/: Gan

    66. Stomach "/ˈstʌm.ək/: Dạ dày

    67. Intestines :/ɪnˈtes.tɪnz/: Ruột

    68. Vein :/veɪn/: Tĩnh mạch

    69. Artery :/ˈɑː.tər.i/: Động mạch

    70. Kidney :/ˈkɪd.ni/: Cật

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

    Cấu trúc câu cầu khiến trong tiếng Anh - Cách dùng và bài tập áp dụng 

    Top bài hát tiếng anh hay nhất cho người mới bắt đầu

    LangGo chúc các bạn học tốt tiếng Anh! 

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết thông dụng - Kèm hội thoại

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về thời tiết thông dụng - Kèm hội thoại

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp ở sân bay - Kèm hội thoại

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp ở sân bay - Kèm hội thoại

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề ô nhiễm môi trường - LangGo

    Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề ô nhiễm môi trường - LangGo

    Note nhanh 50 từ vựng tiếng Anh về quần áo - LangGo

    Note nhanh 50 từ vựng tiếng Anh về quần áo - LangGo

    Đăng ký học