Avatar
Bài đăng, 19/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]
    TRỌN BỘ 22 TỪ VỰNG tiếng Anh chủ đề MÀU SẮC thông dụng nhất. Cùng LangGo tự học từ vựng hiệu quả mỗi ngày!
     
    tron-bo-tu-vung-tieng-anh-chu-de-mau-sac-langgo
     
    1.     White /waɪt/ (adj): trắng
     
    2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời
     
    3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây
     
    4.     Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng
     
    5.     Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam
     
    6.     Pink /pɪŋk/ (adj): hồng
     
    7.     Gray /greɪ/ (adj): xám
     
    8.     Red /red/ (adj): đỏ
     
    9.     Black /blæk/(adj): đen
     
    10.  Brown /braʊn/ (adj): nâu
     
    11.  Beige /beɪʒ/(adj): màu be
     
    12.  Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím
     
    13.  Purple /`pə:pl/: màu tím
     
    14.  Bright red /brait red /: màu đỏ sáng
     
    15.  Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi
     
    16.  Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.
     
    17.  Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm
     
    18.  Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
     
    19.  Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
     
    20.  Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
     
    21.  Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
     
    22.  Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt
     
    Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng:
    Bình luận bài viết
    Đăng ký học