Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 03/01/2020
By Evans

Giao thông là một trong những đề tài thú vị và phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp, đặc biệt là cách vận hành giao thông trên đường phố của Việt Nam. Trong bài học này, LangGo sẽ cùng bạn học loạt từ vựng tiếng Anh theo chủ đề GIAO THÔNG thông dụng nhất, kèm các thành ngữ tiếng Anh và mẫu câu hỏi, chỉ đường cơ bản trong tiếng Anh. Dành ra 30 phút để ghi nhớ và vận dụng nhuần nhuyễn khi trò chuyện với các bè bạn nước ngoài nhé

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông - LangGo

A. Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông 

1. road / roʊd  /: đường

2. traffic / ˈtræfɪk /: giao thông

3. vehicle / ˈviːəkl /: phương tiện

4. roadside / ˈroʊdsaɪd  /: lề đường

5. car hire / kɑːr ˈhaɪər /: thuê xe

6. ring road / rɪŋ roʊd  /: đường vành đai

7. petrol station / ˈpetrəl  ˈsteɪʃn /: trạm bơm xăng

8. kerb / kɜːrb  /: mép vỉa hè

9. road sign / roʊd saɪn  /: biển chỉ đường

10. pedestrian crossing / pəˈdestriən  ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

11. turning / ˈtɜːrnɪŋ /: chỗ rẽ, ngã rẽ

12. fork / fɔːrk  /: ngã ba

13. toll / toʊl  /: lệ phí qua đường hay qua cầu

14. toll road / toʊl  roʊd  /: đường có thu lệ phí

15. motorway / ˈmoʊtərweɪ /: xalộ

16. hard shoulder / hɑːrd  ˈʃoʊldər /: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

17. dual carriageway / duːəl  ˈkærɪdʒweɪ  /: xa lộ hai chiều

18. one-way street / wʌn  weɪ striːt  /: đường một chiều

19. T-junction / tiː  ˈdʒʌŋkʃn  /: ngã ba

20. roundabout / ˈraʊndəbaʊt /: bùng binh

21. accident / ˈæksɪdənt  /: tai nạn

22. breathalyser / ˈbreθəlaɪzər  /: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

23. traffic warden / ˈtræfɪk  ˈwɔːrdn /: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

24. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ  ˈmiːtər /: máy tính tiền đỗ xe

25. car park / kɑːr pɑːrk  /: bãi đỗ xe

26. parking space / ˈpɑːrkɪŋ speɪs /: chỗ đỗ xe

27. multi-storey car park / ˈmʌlti  ˈstɔːri kɑːr pɑːrk   /: bãi đỗ xe nhiều tầng

28. parking ticket / ˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪt /: vé đỗ xe

29. driving licence / ˈdraɪvɪŋ ˈlaɪsns /: bằng lái xe

30. reverse gear / rɪˈvɜːrs  ɡɪr /: số lùi

31. learner driver / ˈlɜːrnər  ˈdraɪvər /: người tập lái

32. passenger / ˈpæsɪndʒər  /: hành khách

33. to stall / stɔːl  /: làm chết máy

34. tyre pressure / ˈtaɪər ˈpreʃər  /: áp suất lốp

35. traffic light / ˈtræfɪk laɪt  /: đèn giao thông

36. speed limit / spiːd  ˈlɪmɪt  /: giới hạn tốc độ

37. speeding fine / ˈspiːdɪŋ  faɪn  /: phạt tốc độ

38. level crossing / ˈlevl  ˈkrɔːsɪŋ /: đoạn đường ray giao đường cái

39. jump leads / dʒʌmp liːdz /: dây sạc điện

40. oil /  ɔɪl /: dầu

41. diesel / ˈdiːzl /: dầu diesel

42. petrol / ˈpetrəl /: xăng

43. unleaded / ˌʌnˈledɪd  /: không chì

44. petrol pump / ˈpetrəl pʌmp /: bơm xăng

45. driver / ˈdraɪvər  /: tài xế

46. to drive / draɪv /: lái xe

47. to change gear / tʃeɪndʒ ɡɪr /: chuyển số

48. jack / dʒæk  /: đòn bẩy

50. flat tyre / flæt ˈtaɪər  /: lốp sịt

51. puncture / ˈpʌŋktʃər /: thủng xăm

52. car wash / kɑːr wɔːʃ  /: rửa xe ô tô

53. driving test / ˈdraɪvɪŋ test   /: thi bằng lái xe

54. driving instructor / ˈdraɪvɪŋ ɪnˈstrʌktər /: giáo viên dạy lái xe

55. driving lesson / ˈdraɪvɪŋ ˈlesn   /: buổi học lái xe

56. traffic jam / ˈtræfɪk  dʒæm /: tắc đường

57. road map / roʊd mæp /: bản đồ đường đi

58. mechanic / məˈkænɪk  /: thợ sửa máy

59. garage / ɡəˈrɑːʒ  /: gara

60. second-hand / ˈsekənd  hænd /: đồ cũ

61. bypass / ˈbaɪpɑːs /: đường vòng

62. services / ˈsɜːrvɪs /: dịch vụ

63. to swerve / swɜːrv  /: ngoặt

64. signpost / ˈsaɪnpoʊst  /: biển báo

65. to skid / skɪd  /: trượt bánh xe

66. speed / spiːd  /: tốc độ

67. to brake / breɪk  /: phanh (động từ)

68. to accelerate / əkˈseləreɪt /: tăng tốc

69. to slow down / sloʊ  daʊn  /: chậm lại

70. spray / spreɪ /: bụi nước

71. icy road / ˈaɪsi roʊd  /: đường trơn vì băng

72. Bus station /bʌs ˈsteɪʃn  /: Bến xe

73. Bus stop / bʌs stɑːp /:.Trạm xe bus

74. Gas Station / ɡæs ˈsteɪʃn  /: Trạm xăng

75. Highway / ˈhaɪweɪ  /: Đường cao tốc

76. Junction / ˈdʒʌŋkʃn / : Giao lộ

77. Lane / leɪn /: Làn đường

78. Car lane / kɑːr  leɪn /:Làn xe hơi

79. Motorcycle lane /ˈmoʊtərsaɪkl  leɪn / : Làn xe máy

80. One-way street / wʌn  weɪ striːt /: Đường một chiều

81. Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt /: Bãi đậu xe

82. Pedestrian crossing / pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ  /; Crosswalk / ˈkrɔːswɔːk /: Đường dành cho người đi bộ qua đường

83. Railroad track / ˈreɪlroʊd  træk  /: Đường ray xe lửa

84. Road /roʊd/: Đường nối 2 địa điểm (2 thị trấn, thành phố,…)

85. Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk /: Lề đường

86. Street : Đường nhựa

87. Street light / striːt /: Đèn đường

88. Street sign / striːt  saɪn /: Biển báo giao thông

89. Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông

90. Tunnel /ˈtʌnl /: Hầm giao thông

91. Two-way street / tuː  weɪ striːt /: Đường hai chiều

92. Crossroads / ˈkrɔːsroʊdz /: Ngã tư

Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh cơ bản: 

B. Idioms thông dụng về chủ đề giao thông

1. To get on your bike: Di chuyển

2. Take flight: Chạy đi

3. Hit and run: Idiom mô tả tai nạn mà người lái xe bỏ trốn, không nhờ sự giúp đỡ từ người khác hoặc gọi cảnh sát

4. Down the road: Một thời điểm nào đó trong tương lai

5. To hit the road: Rời đi và bắt đầu hành trình

6. Ship someone off: Gửi, đưa người khác đến một nơi nào đó

7. To be in the same boat: Trong một tình thế tương tự như những người khác

8. Drivesomeone round the bend: To make someone very bored or very angry

C. Mẫu câu hỏi và chỉ đường thông dụng trong tiếng Anh

 1. Mẫu câu hỏi đường - Asking directions 

  1. Excuse me, could you tell me how to get to …? —> (xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?)
  2. I’m sorry, i don’t know —> (xin lỗi, tôi không biết)
  3. Sorry, i’m not from around here —> (xin lỗi, tôi không ở khu này)
  4. Are we on the right road for …? —> chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?
  5. Is this the right way for …? —> (đây có phải đường đi … không?)
  6. Can you show me on the map? —> (bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?)
  7. Where is the J super market, please? —> (Làm ơn cho biết siêu thị J ở đâu?)
  8. Excuse me, where am i? —> (Xin lỗi, tôi đang ở chỗ nào?)
  9. I have lost my way —> (Tôi đi lạc)
  10. Excuse me, can you show me the way to the station, please? —> Xin lỗi, (làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)
  11. Is this the train for Hue? —> (Có phải tàu lửa đi Huế không?)
  12. Please tell me the way to the waiting room —> (Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)
  13. Please show me the way —> (Làm ơn chỉ đường giúp tôi)
  14. I don’t remember the street  —> (Tôi quên đường rồi)
  15. Please tell me the way to the custom – office —> (Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)
  16. Pardon me, can you tell me what this office is? —> (Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)
  17. Which way?  —> (Đi đường nào?)
  18. Where do i turn? —> (Tôi phải rẽ ngã nào?)
  19. What is this street? —> (Đường này gọi là gì?)
  20. Where can i buy them? —> (Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

2. Mẫu câu chỉ đường - Giving directions 

  1. It’s this way —> chỗ đó ở phía này
  2. It’s that way —> chỗ đó ở phía kia
  3. You’re going the wrong way —> bạn đang đi sai đường rồi
  4. You’re going in the wrong direction —> (bạn đang đi sai hướng rồi)
  5. Take this road —> (đi đường này)
  6. Go down there —> (đi xuống phía đó)
  7. Take the first on the left —> ( rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên)
  8. Take the second on the right —> (rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai)
  9. Turn right at the crossroads —> (đến ngã tư thì rẽ phải)
  10. Continue straight ahead for about a mile —> (tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km))
  11. You’ll pass a supermarket on your left —> (bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái)
  12. Keep going for another (hundred yards) —> ( tiếp tục đi tiếp thêm (100 thước) nữa)
  13. On your left —> (bên tay trái bạn)
  14. On your right —> (bên tay phải bạn)
  15. Straight ahead of you —> (ngay trước mặt bạn)
  16. It’s over there —> (ở đằng kia)
  17. Go straight, turn to the left —> (hãy đi thẳng,rẽ bên trái)
  18. Turn round, you’re going the wrong way —> (hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)
  19. At the first cross-road, turn to the left —> (tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)
  20. Go straight ahead —> (đi thẳng về phía trước)

Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

LangGo chúc bạn học tốt tiếng Anh! 

Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá hay nhất - Kèm mẫu câu

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề bóng đá hay nhất - Kèm mẫu câu

Từ vựng/ 02.01.2020
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật cực xịn - LangGo

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật cực xịn - LangGo

Từ vựng/ 31.12.2019
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục - Kèm ngữ âm

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giáo dục - Kèm ngữ âm

Từ vựng/ 31.12.2019
Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về gia đình thân thuộc - Kèm mẫu câu

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về gia đình thân thuộc - Kèm mẫu câu

Từ vựng/ 31.12.2019
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí