Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 06/02/2020
By Evans

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Trong bệnh viện. Nếu chẳng may bạn đang đi làm hoặc đi học tại nước ngoài, mà cần phải vào bệnh viện, bạn cần có bộ "bí kíp sinh tồn" dưới đây để nhanh chóng giao tiếp với các bác sĩ và xử lý kịp thời các sự cố liên quan đến sức khỏe và bệnh tật. Bài viết bao gồm bộ từ vựng tiếng Anh, các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản và mẫu hội thoại sẽ giúp bạn học tiếng Anh dễ dàng và hiệu quả.

LangGo - Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề: Trong bệnh viện

A. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong bệnh viện

1. Symptom (n): triệu chứng

2. Contract (v): nhiễm bệnh

3. Contract Ebola virus: nhiễm vi rút Ebola

4. Incubation period: thời kỳ ủ bệnh

5. Examine (v): khám

6. Treatment (n): sự điều trị

7. Cure (v/n): chữa lành/chữa khỏi (bệnh)

8. Contagion (countable noun): bệnh lây

9. Contagious (adj): lây qua tiếp xúc

10. Highly contagious: lây lan rất mạnh

11. Infection(uncountable noun): sự nhiễm trùng

12. Be exposed to infection: dễ bị nhiễm trùng

B. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại bệnh viện

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp tại quầy đón tiếp bệnh nhân

I’d like to see a doctor. Tôi muốn gặp bác sĩ.
Do you have an appointment? Bạn có lịch hẹn trước không?
Is is urgent? Có khẩn cấp không?
I’d like to make an appointment to see doctor…? Tôi muốn hẹn gặp bác sĩ …
Do you have any doctors who speak…? Ở đây có bác sĩ nào nói tiếng…?
Do you have private medical insurance? Bạn có bảo hiểm y tế cá nhân không?
Have you got a European Health Insurance card? Bạn có bảo hiểm y tế Châu Âu không?
Please take a seat Xin mời ngồi.
The doctor’s ready to see you now Bác sĩ có thể khám cho bạn bây giờ.

2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi khám bệnh

How can i help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?
What is the problem? Bạn có vấn đề gì vậy
What are your sysptoms? Anh/chị có triệu chứng gì vậy?
Do you have an appointment? Bạn có lịch hẹn trước không?
Is it urgent? Có khẩn cấp không?
Do you have private medical insurance? Anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
Please take a seat. Xin mời ngồi
The doctor’s ready to see you now. Bác sẽ khám cho anh/chị bây giờ đây
I’ll have your temperature taken. Tôi sẽ đo nhiệt độ của anh
Breathe deeply, please. Hãy hít thở sâu nào
Let me examine you. Roll up your sleeves, please.   Để tôi khám cho anh. Hãy xắn tay áo lên
I’ll test your blood pressure. Để tôi kiểm tra huyết áp cho anh
You’re suffering from high blood pressure. Anh bị huyết áp cao
I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please. Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
I’m afraid an urgent operation is necessary. Tôi e là cần phải tiến hành phẫu thuật ngay lập tức
You must be hospitalized right now. Anh phải nhập viện ngay bây giờ

C. Hội thoại tiếng Anh đi khám bệnh

1. Mẫu hội thoại tiếng Anh đi khám bệnh 1

A: What’s bothering you?

Bạn thấy khó chịu ở đâu?

B: I’ve got a bad stomachache. I didn’t sleep well at all last night.

Bụng tôi đau dữ dội. Đêm qua tôi không thể nào ngủ được.

A: Let me examine your belly. Does it hurt here?

Để tôi kiểm tra vùng bụng. Đau ở đây phải không?

B: No. It hurts badly on the lower right side.

Không. Ở vùng dưới bên phải rất đau.

A: You need an injection to deaden the pain first. You must be hospitalized right now because your appendix is serious infected.

Bạn cần tiêm trước 1 mũi giảm đau. Bạn phải nhập viện ngay vì Bạn bị viêm ruột thừa rồi.

2. Mẫu hội thoại tiếng Anh đi khám bệnh 2

A: Hi ,Binh. What seems to be the matter?

Chào Bình. Trông cậu có vẻ không khỏe

B: I’ve been feeling pretty ill for a few days now

Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm

A: What are your symptoms?

Cậu thấy có những triệu chứng gì?

B: I feel chilly, I’ve got cramps, I keep throwing up, and I feel dizzy and tired

Tôi thấy lạnh, bị chuột rút, liên tục buồn ôn , ngoài ra còn thấy chóng mặt và mệt mỏi

A: It sounds like you might be a bit dehydrated. Do you feel thirsty most of the day?

Nghe có vẻ như cậu bị mất nước. Cậu có thấy khát nước không?

B: Yes. I can’t seem to drink enough

Có. Tôi có cảm giác như uống bao nhiêu cũng không đủ.

A: Have you been drinking plenty of water?

Cậu có uống nhiều nước không?

B: No, just soda

Không, tôi chỉ uống sô đa thôi

A: Ok. Well, we’ll have a nurse take some blood in a few minutes. First, let me feel your pulse

Thôi được. Chúng tôi sẽ cử y tá lấy máu của cậu để xét nghiệm. Nhưng trước tiên để tôi bắt mạch cho cậu đã

B: Thanks doctor.

Cảm ơn bác sỹ.

>>> Học hết loạt chủ đề tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu

>>> Xem thêm bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề cơ bản

Bình luận bài viết
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí