Avatar
Bài đăng, 31/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Khi giao tiếp tiếng Anh bạn hỏi về khoảng cách như thế nào và câu trả lời sẽ ra sao. Bài học hôm nay, LangGo sẽ cung cấp cho bạn các mẫu câu tiếng Anh thông dụng để hỏi và trả lời khi hỏi về khoảng cách. Tham khảo thêm mẫu hội thoại hỏi đáp tiếng Anh để hiểu rõ và vận dụng trong tình huống giao tiếp cụ thể nhé!

    Mẫu câu hỏi và trả lời về khoảng cách trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo

    Cách hỏi và trả lời về khoảng cách trong tiếng Anh

    1. Mẫu câu hỏi về khoảng cách trong tiếng Anh

    How far là câu hỏi dùng để hỏi khoảng cách. Câu hỏi khoảng cách trong tiếng Anh có cấu trúc như sau:

    How far + is/are/am + subject?

    Ví dụ
    - How far is it?
    (Chỗ đó cách đây bao xa?)
    - Is it a long way?
    (Chỗ đó có xa không?)
    - Is it far?
    (Chỗ đó có xa không?)
    - How far is it to the beach from here?
    (Bãi biển cách đây bao xa)

    2. Mẫu câu trả lời về khoảng cách trong tiếng Anh

    Với câu hỏi How far thì bạn không thể trả lời Yes hoặc No mà bạn cần đưa ra con số.
    Ví dụ:
    - How fax is it to the airport?
    (Sân bay cách đây bao xa?)
    => Trả lời: It is about 30km.
    (Khoảng 30km)
    - Is it a long way?
    (Nó xa không vậy?)
    => Trả lời: No, it just a four mintues to walk.
    (Không, đi bộ mất 4 phút.)

    3. Mẫu hội thoại khi hỏi đáp về khoảng cách trong tiếng Anh

    Sau đây là các đoạn hội thoại giúp bạn hiểu hơn và biết cách vận dụng câu hỏi khoảng cách how far.
    a.

    A: Hey, do you want to go to movie at this weekend?
    (Này, cậu có muốn đi xem phim vào cuối tuần này không?)
    B: Hm. Sound great. Which is cinema?
    (Hm. Được đó. Rạp chiếu phim nào?)
    A: I think we should go to Lotte cinema.
    (Tớ nghĩ chúng ta nên đến rạp chiếu phim Lotte.)
    B: I don't know about that cinema. Is it far from here?
    (Tớ không biết rạp chiếu phim đó. Nó có xa không?)
    A: No, it's quite close, in center.
    (Không, nó khá gần, nằm ở trung tâm.)
    B: Okay. See you then
    (Vậy được. Hẹn gặp cậu sau nhé)
    b.

    A: Excuse me. Can I have a restaurant nearby?
    (Xin lỗi bạn. Cho hôi hỏi ở gần đây có nhà hàng nào không?)
    B: Yes, It's Chopper's restaurants.
    (Có, nó là nhà hàng Chopper)
    A: How far is it to the restaurants?
    (Nhà hàng cách đây bao xa?)
    B: Chopper's restaurant is abotu 500 metres from here.
    (Nhà hàng Chopper cách đây 500m)
    A: Could you tell me how to get to Chopper's restaurant?
    (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà hàng Chopper không?)
    B: Go to straight 200m. Then turn right, you see the Chopper's restaurant.
    (Đi thẳng 200m. Sau đó rẽ phải là bạn nhìn thấy nhà hàng Chopper.
    A. Thanks you.
    (Cảm ơn)

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

    58 cụm từ tiếng Anh hay và thông dụng giúp bạn giao tiếp như gió 

    Điểm mặt các từ nối trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng - LangGo

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    9 Cấu trúc đưa ra gợi ý hiệu quả trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo

    9 Cấu trúc đưa ra gợi ý hiệu quả trong tiếng Anh giao tiếp - LangGo

    Cách sử dụng tính từ sở hữu trong tiếng Anh - LangGo

    Cách sử dụng tính từ sở hữu trong tiếng Anh - LangGo

    Thuộc lòng 90 trạng từ trong tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    Thuộc lòng 90 trạng từ trong tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    3 cấu trúc Provide thường gặp trong tiếng Anh - LangGo

    3 cấu trúc Provide thường gặp trong tiếng Anh - LangGo

    Đăng ký học