Avatar
Bài đăng, 31/12/2019
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Tính từ sở hữu (possessive adjectives) được sử dụng trước 1 danh từ để chỉ sự sở hữu. Tuy nhiên, nhiều bạn vẫn hay nhầm lẫn với đại từ nhân xưng hay đại từ sở hữu trong tiếng Anh. Trong bài học này, LangGo cung cấp cho bạn vốn kiến thức về tính từ sở hữu, cách dùng và bài tập áp dụng để bạn học tiếng Anh dễ dàng và hiệu quả.

    Cách sử dụng tính từ sở hữu trong tiếng Anh - LangGo

    A. Cách sử dụng tính từ sở hữu trong tiếng Anh

    1. Tính từ sở hữu trong tiếng Anh là gì?

    Khi bạn muốn nói Mẹ của tôi, bạn không thể nói I's mother hay the mother of I. Trong trường hợp này, sở hữu chủ là một đại từ nhân xưng, vì vậy chúng ta phải sử dụng một tính từ sở hữu (possessive adjective).

    Các tính từ sở hữu cùng với các đại từ nhân xưng (personal pronouns) tương quan như sau:

    Ngôi

    Đại từ nhân xưng

    Tính từ sở hữu

    I số ít

    I

    my

    II số ít

    You

    your

    III số ít

    He

    She

    One

    his

    her

    one's

    I số nhiều

    We

    our

    II số nhiều

    You

    your

    III số nhiều

    They

    Their

    Các tính từ sở hữu luôn đi trước danh từ mà nó sở hữu và các danh từ này không có mạo từ đi theo.

    Ví dụ:

    My mother (Mẹ của tôi)

    His work (Công việc của anh ta)

    Our office (Cơ quan của chúng tôi)

    Your good friend (Người bạn tốt của anh)

    Tìm hiểu thêm các chủ đề ngữ pháp tiếng Anh cơ bản: 

    Phân biệt cách dùng Other và Another - LangGo 

    Công thức câu điều kiện loại 1 - Kèm bài tập có đáp án

    2. Cách sử dụng tính từ sở hữu

    Tính từ sở hữu trong tiếng Anh được dùng để chỉ một người hay vật thuộc về một ngôi nào đó. Khái niệm "thuộc về" ở đây phải được hiểu với nghĩa rất rộng. Khi nói "my car" ta có thể hiểu chiếc xe thuộc về tôi, nhưng khi nói "my uncle" thì không thể hiểu một cách cứng nhắc rằng ông chú ấy thuộc về tôi.

    Tính từ sở hữu trong tiếng Anh lệ thuộc vào người làm chủ chứ không thay đổi theo số lượng của vật bị sở hữu.

    Ví dụ:

    • He sees his grandmother.

    • He meets his girl friend.

    Người Anh có thói quen sử dụng tính từ sở hữu trong nhiều trường hợp mà người Việt Nam không dùng.

    Ví dụ:

    • He has lost his dog

    Anh ta lạc mất con chó

    • He put on his hat and left the room: Anh ta đội nón lên và rời phòng.

    • I have had my hair cut: Tôi đi hớt tóc

    • She changed her mind: Cô ta đổi ý rồi:

    Tuy nhiên, trong một số thành ngữ, người ta lại thường dùng mạo từ xác định the thay vì sử dụng tính từ sở hữu, nhất là những thành ngữ với in.

    Ví dụ:

    • I have a cold in the head: Tôi bị cảm

    • She was shot in the leg: Cô ta bị bắn vào chân.

    • He got red in the face: Anh ấy đỏ mặt

    • She took me by the hand: Cô ấy nắm lấy tay tôi

    • She ball struck him in the back: Quả bóng đập vào lưng anh ta.

    B. Bài tập tính từ sở hữu trong tiếng Anh - có đáp án

    1. This is Jenny‘s bag.   This is ____ bag.

    2. The boy‘s clothes are on the floor.   ______ clothes are on the floor.

    3. Jana‘s hair is straight and shiny.   _______ hair is black and shiny.

    4. The Chan‘s house is for sale.   _________ house is for sale.

    5. My book and Sandra‘s books are here.   _______ books are here.

    6. Kristine’s mother told her to clean ____ room at once.

    7. Employees have to reach _______ work on time.

    8. The dress over there is pretty. I like ______ style.

    9. I don’t know the name of the girl over there. What is ____ name?

    10. These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

    Đáp án:

    1. her     2. His     3. Her     4. Their     5. Our

    6. her     7. their     8. its    9. her     10. Their

    Trên đây là những kiến thức cơ bản nhất về tính từ sở hữu trong tiếng Anh, hãy luyện tập bằng cách làm bài tập để không quên nhé.

    Tìm hiểu thêm các chủ đề tiếng Anh thông dụng: 

    Phân biệt If và Whether trong câu trần thuật - LangGo 

    List 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất - Tiếng Anh giao tiếp cơ bản

    LangGo chúc bạn học tiếng Anh thành công!

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Thuộc lòng 90 trạng từ trong tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    Thuộc lòng 90 trạng từ trong tiếng Anh thông dụng nhất - LangGo

    3 cấu trúc Provide thường gặp trong tiếng Anh - LangGo

    3 cấu trúc Provide thường gặp trong tiếng Anh - LangGo

    58 cụm từ tiếng Anh hay và thông dụng giúp bạn giao tiếp như gió

    58 cụm từ tiếng Anh hay và thông dụng giúp bạn giao tiếp như gió

    Điểm mặt các từ nối trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng - LangGo

    Điểm mặt các từ nối trong tiếng Anh giao tiếp thông dụng - LangGo

    Đăng ký học