Avatar
Bài đăng, 16/01/2020
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Nếu được yêu cầu giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh, nhiều bạn sẽ bị lúng túng, hoặc chỉ ậm ừ một số thông tin như tên, tuổi, trường học, nơi làm việc. Thực tế, bạn có thể khiến bài giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh trở nên ấn tượng hơn hết với 10 câu hỏi và các mẫu câu trả lời dưới đây.

    LangGo - Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh cực ấn tượng

    1. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Tên

    Câu hỏi: What’s your name? - Bạn tên là gì?

    Trả lời:

    • My name is …/ I’m …
    • My full/ first/ last name is …
    • You can call me …/ They call me …/ Please call me …/ Everyone calls me …
    • My nick name is …

    2. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Quê quán

    Câu hỏi: Where are you from?/ Where do you come from?/ Where were you born?

    - Bạn đến từ đâu? Bạn sinh ra ở đâu?

    Trả lời:

    • I’m from …/ I hail from …/ I come from …/ My hometown is …/ I’m originally from … (country)
    • I’m … (nationality)
    • I was born in …

    3. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Địa chỉ

    Câu hỏi: Where do you live?/ What’s your address?

    - Bạn đang sống ở đâu? Địa chỉ của bạn?

    Trả lời:

    • I live in … / My address is … (city)
    • I live on … (name) street.
    • I live at …
    • I spent most of my life in …
    • I have lived in … for/ since …
    • I grew up in …

    4. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Tuổi

    Câu hỏi: How old are you? - Bạn bao nhiêu tuổi?

    Trả lời:

    • I’m … years old.
    • I’m …
    • I’m over/ almost/ nearly …
    • I am around your age.
    • I’m in my early twenties/ late thirties.

    5. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Gia đình

    Câu hỏi:

    How many people are there in your family? - Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?

    Who do you live with?/ With whom do you live? - Bạn đang sống cùng ai?

    Do you have any sibling? - Bạn có anh chị em không?

    Trả lời:

    • There are … (number) people in my family. They are …
    • There are … (number) of us in my family.
    • My family has … (number) people.
    • I live with my …
    • I am the only child.
    • I don’t have any siblings.
    • I have … brothers and … (number) sister.

    6. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Ngày sinh/ SĐT

    Câu hỏi:

    What is your date of birth?/ When is your birthday? - Sinh nhật của bạn là khi nào?

    What is your phone number? - Số điện thoại của bạn là gì?

    Trả lời:

    • My birthday is on … - Sinh nhật của tôi vào...
    • My phone number is … - Số điện thoại của tôi là...

    7. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Công việc

    Câu hỏi:

    What do you do?/ What do you do for living?/ What’s your job?/ What sort of work do you do?/ What line of work are you in?

    - Bạn làm nghề gì?

    What did you want to be when you grew up?

    - Bạn muốn trở thành ai khi lớn lên?

    Trả lời:

    • I am a/ an …
    • I work as a/ an …
    • I work for (company) … as a/ an …
    • I’m unemployed./ I am out of work./ I have been made redundant./ I am between jobs.
    • I earn my living as a/ an …
    • I am looking for a job. / I am looking for work.
    • I’m retired.
    • I would like to be a/ an …/ I want to be a/ an …
    • I used to work as a/ an … at … (places)
    • I just started as … in the … department.
    • I work in/at a … (places)
    • I have been working in … (city) for … years.

    Từ vựng công việc phổ biến khi giới thiệu: teacher, nurse, secretary, manager, cleaner, policeman, builder, engineer, businessman, fire fighter, postman, doctor, architect, farmer, … 

    Từ vựng các địa điểm làm việc: bank, factory, supermarket, museum, hospital, shop, gallery, …

    8. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Sở thích

    Câu hỏi: 

    What’s your hobby?/ What do you like?/ What do you like to do?/ What’s your favorite … ?

    - Sở thích của bạn là gì? Bạn thích cái gì? Bạn thích làm gì? ... yêu thích của bạn là gì?

    Trả lời:

    • I like/ love/ enjoy/ … (sports/ movies/ …/)
    • I am interested in …
    • I am good at …
    • My hobby is …/ I am interesting in …
    • My hobbies are …/ My hobby is …
    • My favorite sport is …
    • My favorite color is …
    • I have a passion for …
    • My favorite place is …
    • I sometimes go to … (places), I like it because …
    • I don’t like/ dislike/ hate …
    • My favorite food/ drink is …
    • My favorite singer/ band is …
    • My favorite day of the week is … because …

    Because: (mẫu câu tự giới thiệu)

    • there are many things to see and do
    • This is one of the most beautiful places I have been visited.
    • I can relax there
    • it’s relaxing/ popular/ nice/ …

    Hobbies – Một số hoạt động làm khi rảnh rỗi.

    • Reading, painting, drawing
    • Playing computer games
    • Surfing the Internet
    • Collecting stamps/ coins/ …
    • Going to the cinema
    • Playing with friends
    • Chatting with best friends
    • Going to the park/ beach/ zoo/ museum/ …
    • Listening to music
    • Shopping, singing, dancing, travelling, camping, hiking, …

    Movies: action movie, comedy, romance, horror, document, thriller, cartoons, …

    Sports: volleyball, badminton, tennis, yoga, cycling, running, fishing, …

    Câu hỏi: What do you like doing your free time?/ What do you do in your spare time?

    - Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?

    Trả lời:

    • In my free time, I like …
    • I like … when I’m free.
    • At weekends I sometimes go to … (places)

    9. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Học vấn

    Câu hỏi:

    Where do you study? - Bạn học ở đâu

    What do you study? / What is your major? - Bạn học gì? Chuyên ngành của bạn là gì?

    Trả lời:

    • I’m a student at … (school)
    • I study at …/ I am at …/ I go to … (school)
    • I study … (majors)
    • My major is …

    Từ vựng các môn chuyên ngành trong tiếng Anh: accounting, advertising, arts, biology, economics, history, humanities, marketing, journalism, sociology, philosophy, …

    Câu hỏi:

    Why do you study English? - Tại sao bạn học tiếng Anh?

    Do you speak English? - Bạn có nói tiếng Anh không?

    How long have you been learning English?/ How long have you learned English? - Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi?

    Trả lời:

    • I study English because …
    • I can speak English very well.
    • I’ve been learning English for/ since …
    • I can express myself and communicate in English.

    Because: (mẫu tự giới thiệu)

    • I like it a lot
    • I love it.
    • I think it’s important
    • I have to
    • It’s very important and necessary.
    • I want to learn more about this language.
    • I love to improve my English skills.

    Câu hỏi:

    Which grade are you in? - Bạn học lớp mấy?

    Which year are you in? - Bạn học năm mấy?

    Trả lời:

    • I’m in … grade.
    • I’m in my first/ second/ third/ final year.
    • I am a freshman.
    • I graduated from …/ My previous school was …

    Câu hỏi: What’s your favorite subject? - Môn học yêu thích của bạn là gì?

    Trả lời::

    • My favorite subject is …
    • I am good at … (subjects)

    Các môn học bằng tiếng Anh: Maths, English, Physics, Physical Education, Science, Music, …

    10. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Tình trạng kết hôn

    Câu hỏi: What is your marital status? - Tình trạng kết hôn của bạn hiện tại?

    Are you married? - Bạn kết hôn chưa?

    Do you have a boyfriend/ girlfriend? - Bạn có bạn trai/ bạn gái chưa?

    Trả lời:

    • I’m married/ single/ engaged/ divorced.
    • I’m not seeing/ dating anyone.
    • I’m not ready for a serious relationship.
    • I’m going out with a … (someone)
    • I’m in a relationship./ I’m in an open relationship.
    • It’s complicated.
    • I have a boyfriend/ girlfriend/ lover/ …
    • I’m in love with … (someone)
    • I’m going through a divorce.
    • I have a husband/ wife.
    • I’m a happily married man/ woman.
    • I have a happy/ unhappy marriage.
    • My wife/ husband and I, we’re separated.
    • I am available.
    • I haven’t found what I’m looking for.
    • I’m ready for a rebound relationship.
    • I’m a widow/ widower.
    • I’m still looking for the one.
    • I (don’t) have … (number) children.

    11. Giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh: Khác

    • I’ve got a … (pet)
    • I am a … person/ I’m … (character & personality)
    • My best quality is … (character & personality)
    • My best friend’s name is …
    • I (don’t) have … (number) international friends.
    • My dream is …

    Từ vựng dùng giới thiệu tính cách cá nhân: brave, calm, gentle, courteous, creative, hard-working, rude, unfriendly, unreliable, lazy, stingy, insensitive, …

    Từ vựng thú cưng: dog, puppy, mouse, rabbit, cat, goldfish, …

    >>> Xem thêm các chủ đề tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu.

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    45 cách nói Chúc mừng trong tiếng Anh giao tiếp

    45 cách nói Chúc mừng trong tiếng Anh giao tiếp

    50 cách nói 'Chúc may mắn!' cực Tây trong tiếng Anh giao tiếp

    50 cách nói 'Chúc may mắn!' cực Tây trong tiếng Anh giao tiếp

    50 cách nói 'I like it/ I don't like it' cực cool trong tiếng Anh giao tiếp

    50 cách nói 'I like it/ I don't like it' cực cool trong tiếng Anh giao tiếp

    65 cách nói Cảm ơn chất hơn 'Thank you' trong tiếng Anh giao tiếp

    65 cách nói Cảm ơn chất hơn 'Thank you' trong tiếng Anh giao tiếp

    Đăng ký học