LangGo - Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu hoặc mất gốc

Hệ thống học tiếng Anh giao tiếp toàn diện cho người bắt đầu
Avatar
Bài đăng, 07/01/2020
By Evans
Nội dung [ Hiện ]

    Sử dụng 90 cấu trúc V_ing điển hình thường gặp trong tiếng Anh giao tiếp để nâng cao trình độ tiếng Anh nhé! Đừng quên thường xuyên luyện tập và ứng dụng những cấu trúc kinh điển này trong khi nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh hằng ngày.

    1. to admit + Ving : chấp nhận làm gì đó
    2. to give up + Ving : từ bỏ/ cai làm cái gì
    3. to avoid + Ving : tránh làm gì
    4. to delay + Ving : trì hoãn
    5. to deny + Ving :. phủ nhận
    6. to enjoy + Ving : thích
    7. to finish + Ving : hoàn thành
    8. to keep  + Ving : tiếp tục, duy trì
    9. to mind  + Ving : bận tâm
    10. to suggest  + Ving : gợi ý
    11. to like  + Ving : thích
    12. to hate + Ving : ghét
    13. to love + Ving : thích
    14. S + can’t bear + Ving  :  không thể chịu được
    15. S + can’t stand + Ving  :  không thể chịu được
    16. S + can’t help + Ving  :  không thể tránh được
    17. to look forward + Ving  :  trông mong
    18. to accuse sb of + Ving  :  buộc tội ai
    19. to insist sb on + Ving  :  nài nỉ ai làm gì
    20. to remind sb of + Ving  :  gợi nhớ
    21.to be afraid of + Ving  :  sợ
    22. to be amazed at + Ving   : ngạc nhiên
    23. to be angry about/at + Ving  : giận/ bực mình
    24. to be good/bad at + Ving  : giỏi/ kém
    25. to be bored with + Ving  : buồn chán
    26. to be dependent on st/ + Ving  : phụ thuộc
    27. to be different from + Ving  : khác biệt
    28. to be excited about + Ving : háo hức
    29. to think of + Ving : nhớ về cái gì đó
    30. to thank to + Ving : nhờ vào cái gì, vào ai gì đó
    31. to apologize for + Ving  : xin lỗi ai vì cái gì đó
    32. to confess to + Ving  : thú nhận
    33. to congratulate sb on Ving : chúc mừng ai vì điều gì đó
    34. to be friendly with + Ving : thân thiện với
    35. to be familiar with + Ving : quen thuộc với
    36. to be popular with + Ving : phổ biến/ưa chuộng
    37. to be based on + Ving : dựa trên
    38. to be capable of + Ving : có khả năng
    39. to be doubtful about + Ving  : nghi ngờ
    40. to take part in + Ving  : tham gia
    41. to join in Ving : tham gia làm gì
     
    Tìm hiểu thêm các chủ đề ngữ pháp tiếng Anh thông dụng: 
    42. to be famous for + Ving : nổi tiếng vì
    43. to be fed up with + Ving : chán
    44. to be fond of Ving: thích
    45. to be grateful to sb for Ving : biết ơn ai vì đã làm gì
    46. to be interested in + Ving : thích, quan tâm
    47. to be keen on + Ving : đam mê
    48. to be nervous of + Ving :….. lo lắng
    49. to be responsible for+ Ving : có trách nhiệm
    50. to be satisfied with + Ving : hài lòng
    51. to be successful in + Ving : thành công
    52. to be worried about + Ving : lo lắng
    53.. to be surprised at + Ving : ngạc nhiên
    54. to be tired of + Ving :  mệt mỏi vì
    55. to be used to + Ving:. đã quen làm gì
    56. to warn sb about  +  Ving : cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì
    57 .to warn sb against  + Ving : cảnh báo ai không được làm gì
    58. to thank sb for  + Ving : cảm ơn ai vì đã làm gì
    59. to dream of + Ving : giấc mơ về việc gì, về ai,về làm gì
    60. to prevent from + Ving: ngăn cản làm gì
    61. to allow + Ving: cho phép làm gì
    62. consider + ving : xem xét đến khả năng làm gì
    63. to allow + Ving: cho phép làm gì
    64. to stop sb/st from  + Ving :  ngăn cản ai/cái gì làm gì
    65. to be thankful/grateful to sb for + Ving : biết ơn ai vì đã làm gì
    66. to look for ward to + Ving : trông mong ai làm gì
    67. to think about + Ving : suy nghĩ về cái gì đó
    68. to insist on + Ving : khăng khăng làm gì
    69. to dislike + Ving: không thích làm gì
    70. to dread + Ving: sợ phải làm gì
    71. to endure + Ving: chịu đựng phải làm gì
    72. to quit + Ving:  từ bỏ làm cái gì
    73. to regret + Ving: hối tiếc làm cái gì
    74. to imagine + Ving: tưởng tượng làm cái gì
    75. to involve + Ving: đòi  hỏi làm cái gi
    76. to miss + Ving: Suýt đã làm gì
    77. to postpone + Ving : trì hoãn làm gì
    78. to remember + Ving: nhớ đã làm gì
    79. to practice + Ving : Thực hành, luyện tập làm gì
    80. to resent + Ving: ghét làm gì
    81. to risk + Ving: có nguy cơ làm gì
    82. to spend time + Ving: bỏ thời gian làm gì
    83. to begin + Ving: bắt đầu làm cái gì
    84. to recommend + Ving: gợi ý làm gì
    85. to plan on + Ving: dự định, lên kế hoạch làm gì
    86. to have difficult (in) + Ving: gặp khó khăn làm gì
    87. to waste of time + Ving:  phí thời gian vào việc gì
    88. to be busy + Ving: bận làm gì
    89. would you mind + Ving: có làm phiền không
    90. to be/ get accustomed to (dần quen với)
     
    Tìm hiêu thêm các chủ đề tiếng Anh hữu ích: 

    LangGo chúc bạn học tốt tiếng Anh! 

    Bình luận bài viết
    Bài viết cùng chuyên mục
    Tuyển tập những câu tiếng Anh giao tiếp hằng ngày cơ bản nhất - LangGo

    Tuyển tập những câu tiếng Anh giao tiếp hằng ngày cơ bản nhất - LangGo

    9 phần mềm học ngữ pháp tiếng Anh miễn phí cực hay trên điện thoại

    9 phần mềm học ngữ pháp tiếng Anh miễn phí cực hay trên điện thoại

    Cấu trúc và bài tập câu mệnh lệnh trong tiếng Anh - LangGo

    Cấu trúc và bài tập câu mệnh lệnh trong tiếng Anh - LangGo

    12 cuốn sách tiếng Anh giúp 'thăng hạng' giao tiếp tốt nhất hiện nay

    12 cuốn sách tiếng Anh giúp 'thăng hạng' giao tiếp tốt nhất hiện nay

    Đăng ký học thử miễn phí

    (Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Anh giao tiếp đã giúp hơn 100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh. Và giờ, đến lượt bạn...)