Hotline
Tài liệu
Tuyển dụng
Chat
Langgo
Avatar
Bài đăng, 15/01/2020
By Evans

Bạn đã biết cách diễn đạt điều mình thích hay không thích bằng tiếng Anh chưa? Thay vì nói "I like it/ I don't like it" đơn sơ, hãy sử dụng 50 cụm từ cực cool trong tiếng Anh giao tiếp này để diễn tả sở thích, sở ghét sành sỏi hơn nhé!

LangGo - 50 cách nói 'I like it/ I don't like it' cực cool trong tiếng Anh giao tiếp

A. Các cách khác để nói "I like it" trong tiếng Anh

1. I adore it.
 
2. I can’t get enough of it.
 
3. I didn’t like it at first but now I do.
 
4. I fancy it/ him/ her.
 
5. I just love it.
 
6. I like it.
 
7. I like the idea of it.
 
8. I love doing it and I don’t want to stop.
 
9. I love it.
 
10. I’m addicted to it.
 
Ex: John is addicted to smoking and can't break it. - John nghiện hút thuốc và không thể thoát khỏi nó.
 
11. I’m attached to it.
 
12. I’m crazy about it.
 
13. I’m fond of it.
 
Ex: I’m fond of playing football. - tôi thích chơi bóng đá
 
14. I’m keen on it.
 
Ex: Little Mary is keen on learning French. - Mary bé nhỏ muốn học tiếng Pháp.
 
15. I’m mad about it.
 
16. I’m partial to it.
 
17. I’m passionate about it.
 
18. I’m really into it.
 
Ex: I’m into listening to music. - Tôi rất thích nghe nhạc.
 
19. I’m very interested in doing and learning about it.
 
20. I’m very interested in it.
 
21. I’v got a soft spot for him/ her.
 
22. I’ve grown to like it
 
23. It appeals to me.
 
24. It goes down well with him/ her.
 
25. It looks fantastic.
 
26. It looks good.
 
27. It sounds good.
 
28. It sounds great.
 
29. It’s my thing.
 
30. It’s to my liking.
 
31. This is totally sick!
 
32. This is wicked!

B. Các cách khác để nói "I don't like it" trong tiếng Anh

LangGo - 50 cách nói 'I like it/ I don't like it' cực cool trong tiếng Anh giao tiếp

1. I am sick of it. - Tôi mệt mỏi về nó.
 
2. I can’t bear it. - Tôi không thể chịu đựng nổi.
 
3. I can’t stand it. - Tôi không thể chịu nổi nó.
 
4. I dislike it. - Tôi không thích.
 
5. I don’t appreciate that. - Tôi không thích. (dùng trong cách nói trang trọng, lịch sự)
 
Ex: I don’t appreciate being shouted at in public. - Tôi không thích bị quát tháo nơi công cộng)
 
6. I hate it. - Tôi ghét nó.
 
7. I’ll pass. - Tôi không thích.
 
Ex: Do you want to go to the cinema?” “Nah, thanks, I’ll pass. - Bạn có muốn tới rạp chiếu phim không? Cảm ơn, tôi không thích.
 
8. I’m not interested in that. - Tôi không thích thú việc đó lắm
 
9. I can take it or leave it. - Tôi có thể lấy nó hoặc vứt bỏ nó
 
10. I’m not a big fan of it. - Tôi không thích.
 
Ex: Don’t ask her to go to the Korean restaurant! She’s not a fan of kimbap. - Đừng bảo cô ấy tới các nhà hàng của Hàn. Cô ấy không thích cơm cuộn chút nào.
 
11. I’m not crazy about it. - Tôi không thích.
 
Ex: Pauline, I'm not crazy about this cake, it tastes strange. - Pauline, tôi không thích chiếc bánh này, vị của nó cứ lạ lạ.
 
12. I’m not fond of it. - Tôi không thích.
 
13. I’m not into it. - Tôi không thích.
 
14. I’m not keen on it. - Tôi không thích thú lắm.
 
15. I’ve had enough of it. - Tôi chịu quá đủ với nó rồi.
 
16. It doesn’t tickle my fancy. - Nó chẳng hấp dẫn được tôi.
 
17. It’s not my cup of tea. - Nó không phải điều thích thú của tôi.
 
18. That’s not for me. - Nó không dành cho tôi.
 
Ex: Everyone loves the series Avengers but it’s not for me. - Mọi người đều thích se-ri phim Avengers nhưng tôi thi chẳng thấy nó thú vị.
 
19. That’s not my thing. - Nó không phải sở thích của tôi
 
 
Bình luận bài viết
Bài viết cùng chuyên mục
Bộ tính từ tiếng Anh miêu tả tính cách con người thông dụng - LangGo

Bộ tính từ tiếng Anh miêu tả tính cách con người thông dụng - LangGo

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí